10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q39
Dị tật bẩm sinh của thực quản
Các dị tật bẩm sinh của thực quản
Q39.0
Dị tật teo thực quản không có đường rò
Teo thực quản không có đường rò
Q39.1
Dị tật teo thực quản có đường rò thực quản- khí quản
Teo thực quản có đường rò thực quản- khí quản
Q39.2
Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có teo thực quản
Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có, teo thực quản
Q39.3
Dị tật bẩm sinh hẹp và/ hoặc co hẹp thực quản
Hẹp và hẹp khít thực quản bẩm sinh
Q39.4
Dị tật màng thực quản bẩm sinh
Màng dính thực quản bẩm sinh
Q39.5
Dị tật giãn thực quản bẩm sinh
Giãn thực quản bẩm sinh
Q39.6
Dị tật bẩm sinh túi thừa thực quản
Túi thừa thực quản
Q39.8
Dị tật bẩm sinh khác của thực quản
Các dị tật bẩm sinh khác của thực quản
Q39.9
Dị tật bẩm sinh thực quản, không xác định
Dị tật bẩm sinh của thực quản, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q39
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chít hẹp | thực quản | bẩm sinh (Stricture | esophagus | congenital)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | niêm mạc thực quản vào trong tâm vị, bẩm sinh (Displacement, displaced | esophageal mucosa into cardia of stomach, congenital)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thực quản (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | esophagus (acquired) | congenital)
Co thắt tâm vị (thực quản) (phản xạ) (dạ dày) | bẩm sinh (không đề cập đến phình thực quản) | có phình thực quản (Cardiospasm (esophagus) (reflex) (stomach) | congenital (without mention of megaesophagus) | with megaesophagus)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | thực quản (bẩm sinh) (Deformity | esophagus (congenital))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thực quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | esophagus)
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | răng, các răng (Fusion, fused (congenital) | trachea and esophagus)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | thực quản (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | esophagus (congenital))
Hẹp (do sẹo) | thực quản | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | esophagus | congenital)
Kép, đôi | thực quản (Duplex, duplication | esophagus)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thực quản (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | esophagus (congenital))
Không có, không phát triển | thực quản (Agenesis | esophagus)
Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | thực quản có thông với phế quản hoặc khí quản (Imperfect | closure (congenital) | esophagus with communication to bronchus or trachea)
Khổng lồ | thực quản, bẩm sinh (Giant | esophagus, congenital)
Không thông (bẩm sinh) | thực quản (Impervious (congenital) | esophagus)
Không thông (bẩm sinh) | thực quản | có đường rò khí quản- thực quản (Impervious (congenital) | esophagus | with tracheoesophageal fistula)
Không thủng (bẩm sinh) | thực quản (Imperforate (congenital) | esophagus)
Không thủng (bẩm sinh) | thực quản | có đường rò khí quản- thực quản (Imperforate (congenital) | esophagus | with tracheoesophageal fistula)
Lỗ rò, dò | khí quản- thực quản | bẩm sinh (Fistula | tracheoesophageal | congenital)
Lỗ rò, dò | khí quản- thực quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | tracheoesophageal | congenital | with atresia of esophagus)
Lỗ rò, dò | phế quản- thực quản | bẩm sinh (Fistula | bronchoesophageal | congenital)
Lỗ rò, dò | phế quản- thực quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | bronchoesophageal | congenital | with atresia of esophagus)
Lỗ rò, dò | thực quản | bẩm sinh (Fistula | esophagus | congenital)
Lỗ rò, dò | thực quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | esophagus | congenital | with atresia of esophagus)
Lỗ rò, dò | thực quản- khí quản | bẩm sinh (Fistula | esophagotracheal | congenital)
Lỗ rò, dò | thực quản- khí quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | esophagotracheal | congenital | with atresia of esophagus)
Lỗ rò, dò | thực quản- phế quản | bẩm sinh (Fistula | esophagobronchial | congenital)
Lỗ rò, dò | thực quản- phế quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | esophagobronchial | congenital | with atresia of esophagus)
Màng, có màng | thực quản (Web, webbed | esophagus)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | thực quản | có đường dò, có đường rò khí quản- thực quản (Atresia, atretic | esophagus | with tracheoesophageal fistula)
Thiếu hụt, khiếm khuyết | thực quản, bẩm sinh (Defect, defective | esophagus, congenital)
Thực quản to, phình thực quản (chức năng) | bẩm sinh (Megaloesophagus (functional) | congenital)
Túi | thực quản, thuộc thực quản, bẩm sinh (Pouch | esophagus, esophageal, congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q39 là "Dị tật bẩm sinh của thực quản", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of oesophagus", thuộc nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q39 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q39 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q39.0 (Dị tật teo thực quản không có đường rò); Q39.1 (Dị tật teo thực quản có đường rò thực quản- khí quản); Q39.2 (Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có teo thực quản); Q39.3 (Dị tật bẩm sinh hẹp và/ hoặc co hẹp thực quản); Q39.4 (Dị tật màng thực quản bẩm sinh); Q39.5 (Dị tật giãn thực quản bẩm sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q39 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q39 là "Dị tật bẩm sinh của thực quản", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của thực quản". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.