Mã ICD-10 Q39 — Dị tật bẩm sinh của thực quản

Q39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của thực quản, tiếng Anh là Congenital malformations of oesophagus. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của thực quản”.

Q39mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q38-Q45nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q39

Từ Q39.0 đến Q39.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q39.0 Dị tật teo thực quản không có đường rò · tên cũ: Teo thực quản không có đường ròAtresia of oesophagus without fistula
Q39.1 Dị tật teo thực quản có đường rò thực quản- khí quản · tên cũ: Teo thực quản có đường rò thực quản- khí quảnAtresia of oesophagus with tracheo- oesophageal fistula
Q39.2 Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có teo thực quản · tên cũ: Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có, teo thực quảnCongenital tracheo- oesophageal fistula without atresia
Q39.3 Dị tật bẩm sinh hẹp và/ hoặc co hẹp thực quản · tên cũ: Hẹp và hẹp khít thực quản bẩm sinhCongenital stenosis and stricture of oesophagus
Q39.4 Dị tật màng thực quản bẩm sinh · tên cũ: Màng dính thực quản bẩm sinhCongenital oesophageal web
Q39.5 Dị tật giãn thực quản bẩm sinh · tên cũ: Giãn thực quản bẩm sinhCongenital dilatation of oesophagus
Q39.6 Dị tật bẩm sinh túi thừa thực quản · tên cũ: Túi thừa thực quảnDiverticulum of oesophagus
Q39.8 Dị tật bẩm sinh khác của thực quản · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của thực quảnOther congenital malformations of oesophagus
Q39.9 Dị tật bẩm sinh thực quản, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của thực quản, không đặc hiệuCongenital malformation of oesophagus, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q39

Hướng dẫn mã hóa: Teo thực quản không xác định khác

Coding Guidance: Atresia of oesophagus NOS

Hướng dẫn mã hóa: Teo thực quản có đường rò thực quản- phế quản

Coding Guidance: Atresia of oesophagus with broncho- oesophageal fistula

Hướng dẫn mã hóa: Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh không xác định khác

Coding Guidance: Congenital tracheo- oesophageal fistula NOS

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: màng thực quản (mắc phải) (K22.2)

Coding Guidance: Excl.: oesophageal web (acquired) (K22.2)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh túi thực quản

Coding Guidance: Oesophageal pouch

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu thực quản Dị tật chuyển vị thực quản bẩm sinh Dị tật thực quản đôi

Coding Guidance: Absent oesophagus Congenital displacement (of) oesophagus Duplication (of) oesophagus

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q39Dị tật bẩm sinh của thực quảnCác dị tật bẩm sinh của thực quản
Q39.0Dị tật teo thực quản không có đường ròTeo thực quản không có đường rò
Q39.1Dị tật teo thực quản có đường rò thực quản- khí quảnTeo thực quản có đường rò thực quản- khí quản
Q39.2Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có teo thực quảnĐường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có, teo thực quản
Q39.3Dị tật bẩm sinh hẹp và/ hoặc co hẹp thực quảnHẹp và hẹp khít thực quản bẩm sinh
Q39.4Dị tật màng thực quản bẩm sinhMàng dính thực quản bẩm sinh
Q39.5Dị tật giãn thực quản bẩm sinhGiãn thực quản bẩm sinh
Q39.6Dị tật bẩm sinh túi thừa thực quảnTúi thừa thực quản
Q39.8Dị tật bẩm sinh khác của thực quảnCác dị tật bẩm sinh khác của thực quản
Q39.9Dị tật bẩm sinh thực quản, không xác địnhDị tật bẩm sinh của thực quản, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q39

43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chít hẹp | thực quản | bẩm sinh (Stricture | esophagus | congenital)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | niêm mạc thực quản vào trong tâm vị, bẩm sinh (Displacement, displaced | esophageal mucosa into cardia of stomach, congenital)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thực quản (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | esophagus (acquired) | congenital)
  • Co thắt tâm vị (thực quản) (phản xạ) (dạ dày) | bẩm sinh (không đề cập đến phình thực quản) | có phình thực quản (Cardiospasm (esophagus) (reflex) (stomach) | congenital (without mention of megaesophagus) | with megaesophagus)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thực quản (bẩm sinh) (Deformity | esophagus (congenital))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thực quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | esophagus)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | răng, các răng (Fusion, fused (congenital) | trachea and esophagus)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | thực quản (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | esophagus (congenital))
  • Hẹp (do sẹo) | thực quản | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | esophagus | congenital)
  • Kép, đôi | thực quản (Duplex, duplication | esophagus)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thực quản (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | esophagus (congenital))
  • Không có, không phát triển | thực quản (Agenesis | esophagus)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | thực quản có thông với phế quản hoặc khí quản (Imperfect | closure (congenital) | esophagus with communication to bronchus or trachea)
  • Khổng lồ | thực quản, bẩm sinh (Giant | esophagus, congenital)
  • Không thông (bẩm sinh) | thực quản (Impervious (congenital) | esophagus)
  • Không thông (bẩm sinh) | thực quản | có đường rò khí quản- thực quản (Impervious (congenital) | esophagus | with tracheoesophageal fistula)
  • Không thủng (bẩm sinh) | thực quản (Imperforate (congenital) | esophagus)
  • Không thủng (bẩm sinh) | thực quản | có đường rò khí quản- thực quản (Imperforate (congenital) | esophagus | with tracheoesophageal fistula)
  • Lỗ rò, dò | khí quản- thực quản | bẩm sinh (Fistula | tracheoesophageal | congenital)
  • Lỗ rò, dò | khí quản- thực quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | tracheoesophageal | congenital | with atresia of esophagus)
  • Lỗ rò, dò | phế quản- thực quản | bẩm sinh (Fistula | bronchoesophageal | congenital)
  • Lỗ rò, dò | phế quản- thực quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | bronchoesophageal | congenital | with atresia of esophagus)
  • Lỗ rò, dò | thực quản | bẩm sinh (Fistula | esophagus | congenital)
  • Lỗ rò, dò | thực quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | esophagus | congenital | with atresia of esophagus)
  • Lỗ rò, dò | thực quản- khí quản | bẩm sinh (Fistula | esophagotracheal | congenital)
  • Lỗ rò, dò | thực quản- khí quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | esophagotracheal | congenital | with atresia of esophagus)
  • Lỗ rò, dò | thực quản- phế quản | bẩm sinh (Fistula | esophagobronchial | congenital)
  • Lỗ rò, dò | thực quản- phế quản | bẩm sinh | kèm teo thực quản (Fistula | esophagobronchial | congenital | with atresia of esophagus)
  • Màng, có màng | thực quản (Web, webbed | esophagus)
  • Mất giãn (tâm vị) (thực quản) | bẩm sinh (Achalasia (cardia) (esophagus) | congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | thực quản (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | esophagus)
  • Ngắn, rút ngắn | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | esophagus (congenital))
  • Phình thực quản (chức năng) | bẩm sinh (Megaesophagus (functional) | congenital)
  • Sự giãn | thực quản | bẩm sinh (Dilatation | esophagus | congenital)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | thực quản (Atresia, atretic | esophagus)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | thực quản | có đường dò, có đường rò khí quản- thực quản (Atresia, atretic | esophagus | with tracheoesophageal fistula)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | thực quản, bẩm sinh (Defect, defective | esophagus, congenital)
  • Thực quản to, phình thực quản (chức năng) | bẩm sinh (Megaloesophagus (functional) | congenital)
  • Túi | thực quản, thuộc thực quản, bẩm sinh (Pouch | esophagus, esophageal, congenital)
  • Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | hầu- thực quản (bẩm sinh) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | pharyngoesophageal (congenital))
  • Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | thực quản (bẩm sinh) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | esophagus (congenital))
  • Vòng | Schatzki (thực quản) (dưới) | bẩm sinh (Ring (s) | Schatzki' s (esophagus) (lower) | congenital)
  • Vòng Schatzki (mắc phải) (thực quản) (dưới) | bẩm sinh (Schatzki' s ring (acquired) (esophagus) (lower) | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q38-Q45 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q38Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng
Q40Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên
Q41Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh
Q42Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh
Q43Dị tật bẩm sinh khác của ruột
Q44Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan
Q45Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q39 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q39 là "Dị tật bẩm sinh của thực quản", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of oesophagus", thuộc nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q39 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q39 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q39.0 (Dị tật teo thực quản không có đường rò); Q39.1 (Dị tật teo thực quản có đường rò thực quản- khí quản); Q39.2 (Đường rò thực quản- khí quản bẩm sinh, không có teo thực quản); Q39.3 (Dị tật bẩm sinh hẹp và/ hoặc co hẹp thực quản); Q39.4 (Dị tật màng thực quản bẩm sinh); Q39.5 (Dị tật giãn thực quản bẩm sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q39 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q39 là "Dị tật bẩm sinh của thực quản", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của thực quản". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ