Mã ICD-10 Q43 — Dị tật bẩm sinh khác của ruột

Q43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của ruột, tiếng Anh là Other congenital malformations of intestine. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của ruột”.

Q43mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Q38-Q45nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Q43

Từ Q43.0 đến Q43.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q43.0 Dị tật bẩm sinh túi thừa Meckel · tên cũ: Túi thừa MeckelMeckel diverticulum
Q43.1 Bệnh Hirschsprung Hirschsprung disease
Q43.2 Rối loạn chức năng bẩm sinh khác của đại tràng Other congenital functional disorders of colon
Q43.3 Dị tật cố định ruột bẩm sinh · tên cũ: Các dị tật cố định bẩm sinh ở ruộtCongenital malformations of intestinal fixation
Q43.4 Dị tật ruột đôi · tên cũ: Ruột đôiDuplication of intestine
Q43.5 Dị tật hậu môn lạc chỗ · tên cũ: Hậu môn lạc chỗEctopic anus
Q43.6 Đường rò bẩm sinh của hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Đường rò bẩm sinh của hậu môn và trực tràngCongenital fistula of rectum and anus
Q43.7 Dị tật còn ổ nhớp · tên cũ: Tồn tại ổ nhớpPersistent cloaca
Q43.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của ruột · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của ruộtOther specified congenital malformations of intestine
Q43.9 Dị tật bẩm sinh ruột, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh ruột, không đặc hiệuCongenital malformation of intestine, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q43

Hướng dẫn mã hóa: Tồn tại: ống dẫn rốn mạc treo ruột ống dẫn noãn hoàng

Coding Guidance: Persistent: omphalomesenteric duct vitelline duct

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh vô hạch thần kinh Phình đại tràng (vô hạch thần kinh) bẩm sinh

Coding Guidance: Aganglionosis Congenital (aganglionic) megacolon

Hướng dẫn mã hóa: Giãn đại tràng bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital dilatation of colon

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dính bẩm sinh: mạc nối, bất thường phúc mạc Màng Jackson Quai đại tràng xoay bất thường Dị tật ruột xoay bẩm sinh: manh tràng và đại tràng không xoay manh tràng và đại tràng xoay bất toàn manh tràng và đại tràng không đủ Mạc treo chung

Coding Guidance: Congenital adhesions [bands]: omental, anomalous peritoneal Jackson membrane Malrotation of colon Rotation: failure of caecum and colon incomplete of caecum and colon insufficient of caecum and colon Universal mesentery

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đường rò bẩm sinh: trực tràng âm đạo (Q52.2) trực tràng niệu quản (Q64.7) Đường rò hoặc xoang nang lông (L05.-) Kèm dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp (Q42.0, Q42.2)

Coding Guidance: Excl.: congenital fistula: rectovaginal (Q52.2) urethrorectal (Q64.7) pilonidal fistula or sinus (L05.-) with absence, atresia and stenosis (Q42.0, Q42.2)

Hướng dẫn mã hóa: Ổ nhớp không xác định khác

Coding Guidance: Cloaca NOS

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: hội chứng quai mù [hội chứng quai ruột mù, hội chứng ứ hoặc hội chứng vòng trì trệ] viêm túi thừa đại tràng dị tật túi thừa ruột Dị tật đại tràng dài Dị tật ruột thừa to Dị tật tá tràng to Dị tật đại tràng nhỏ Dị tật chuyển dịch chỗ của: ruột thừa đại tràng ruột

Coding Guidance: Congenital: blind loop syndrome diverticulitis, colon diverticulum, intestine Dolichocolon Megaloappendix Megaloduodenum Microcolon Transposition of: appendix colon intestine

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q43Dị tật bẩm sinh khác của ruộtCác dị tật bẩm sinh khác của ruột
Q43.0Dị tật bẩm sinh túi thừa MeckelTúi thừa Meckel
Q43.3Dị tật cố định ruột bẩm sinhCác dị tật cố định bẩm sinh ở ruột
Q43.4Dị tật ruột đôiRuột đôi
Q43.5Dị tật hậu môn lạc chỗHậu môn lạc chỗ
Q43.6Đường rò bẩm sinh của hậu môn và/ hoặc trực tràngĐường rò bẩm sinh của hậu môn và trực tràng
Q43.7Dị tật còn ổ nhớpTồn tại ổ nhớp
Q43.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của ruộtCác dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của ruột
Q43.9Dị tật bẩm sinh ruột, không xác địnhDị tật bẩm sinh ruột, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q43

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Hirschsprung hoặc phình đại tràng (Hirschsprung 's disease or megacolon)
  • Bệnh vô hạch (ruột) (đại tràng) (Aganglionosis (bowel) (colon))
  • Chuyển chỗ (bẩm sinh) | đại tràng, ruột già (Transposition (congenital) | colon)
  • Chuyển chỗ (bẩm sinh) | ruột (già) (non) (Transposition (congenital) | intestine (large) (small))
  • Chuyển chỗ (bẩm sinh) | ruột thừa (Transposition (congenital) | appendix)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đại tràng, ruột già (bẩm sinh) (Displacement, displaced | colon (congenital))
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | ruột thừa, sau manh tràng (bẩm sinh) (Displacement, displaced | appendix, retrocecal (congenital))
  • Dãi, băng | dạng bất thường hoặc bẩm sinh | mạc nối (Band (s) | anomalous or congenital | omentum)
  • Dãi, băng | quanh ruột thừa, bẩm sinh (Band (s) | periappendiceal, congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đại tràng sigma (góc) (bẩm sinh) (Deformity | sigmoid (flexure) (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đại tràng, ruột già (bẩm sinh) (Deformity | colon (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hậu môn (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | anus (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hồi manh tràng (cuộn) (van) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | ileocecal (coil) (valve) (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hồi tràng (bẩm sinh) (Deformity | ileum (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | manh tràng (bẩm sinh) (Deformity | cecum (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ruột (già) (non) (bẩm sinh) KPLNK (Deformity | intestine (large) (small) (congenital) NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tá tràng (bẩm sinh) (Deformity | duodenum (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | trực tràng (bẩm sinh) (Deformity | rectum (congenital))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá KPLNK | dưới (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | digestive organ (s) or tract NEC | lower)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (cuộn, vòng xoắn) (van) hồi manh tràng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ileocecal (coil) (valve))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (góc, nếp uốn) sigma (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | sigmoid (flexure))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (sự) cố định, ruột (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | fixation, intestine)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đại tràng, ruột già (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | colon)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hậu môn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | anus)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hồi tràng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ileum)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hỗng tràng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | jejunum)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | manh tràng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cecum)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ruột (già) (non) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | intestine (large) (small))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ruột (già) (non) | với sự dính, cố định bất thường hoặc quay bất thường (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | intestine (large) (small) | with anomalous adhesions, fixation or malrotation)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ruột thừa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | appendix)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sự xoay, quay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | rotation)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tá tràng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | duodenum)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | trực tràng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | rectum)
  • Đại tràng dài (Dolichocolon)
  • Đại tràng nhỏ (bẩm sinh) (Microcolon (congenital))
  • Đại tràng sigma to | bẩm sinh (Macrosigmoid | congenital)
  • Đại tràng to (Macrocolon)
  • Hình thành | van | đại tràng, bẩm sinh (Formation | valve | colon, congenital)
  • Hội chứng | quai tới | bẩm sinh (Syndrome | blind loop | congenital)
  • Jackson | màng hoặc tấm che (Jackson 's | membrane or veil)
  • Kéo dài, giãn dài | đại tràng, ruột già (Elongated, elongation (congenital) | colon)
  • Kép, đôi | hậu môn (Duplex, duplication | anus)
  • Kép, đôi | manh tràng (và ruột thừa) (Duplex, duplication | cecum (and appendix))
  • Kép, đôi | ruột (già) (non) (Duplex, duplication | intestine (large) (small))
  • Kép, đôi | ruột thừa (và manh tràng) (Duplex, duplication | appendix (and cecum))
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | ống noãn hoàng (Imperfect | closure (congenital) | vitelline duct)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | ống rốn mạc treo (Imperfect | closure (congenital) | omphalomesenteric duct)
  • Không hoàn toàn | quay, ruột (Incomplete | rotation, intestine)
  • Không hoàn toàn | ruột (Imperfect | rotation, intestine)
  • Không xuống | đại tràng, ruột già (Undescended | colon)
  • Không xuống | manh tràng (Undescended | cecum)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | hậu môn (Ectopic, ectopia (congenital) | anus)
  • Lỗ rò, dò | hậu môn, thuộc hậu môn (nhiễm trùng) (tái phát) | bẩm sinh (Fistula | anus, anal (infectional) (recurrent) | congenital)
  • Lỗ rò, dò | phân | bẩm sinh (Fistula | fecal | congenital)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng (ra da) | bẩm sinh (Fistula | rectum (to skin) | congenital)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | túi thừa Meckel (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | Meckel' s diverticulum)
  • Lồng ruột (ruột) (đại tràng) (ruột) (trực tràng) | bẩm sinh (Intussusception (bowel) (colon) (intestine) (rectum) | congenital)
  • Màn, Jackson (Veil, Jackson' s)
  • Màng, màng nhau | Jackson (Membrane (s), membranous | Jackson' s)
  • Mở thông, còn, không đóng | ống noãn hoàng (Patent | vitelline duct)
  • Mở thông, còn, không đóng | ống rốn- mạc treo (Patent | omphalomesenteric duct)
  • Mù, tịt, cụt | hội chứng quai | bẩm sinh (Blind | loop syndrome | congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | do ruột, dạng ruột (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | enterogenous)
  • Nứt, khe, bị nứt | hậu môn, ở hậu môn | bẩm sinh (Fissure, fissured | anus, anal | congenital)
  • Ổ nhớp (tồn tại) (Cloaca (persistent))
  • Ống dẫn noãn hoàng, tồn tại (Vitelline duct, persistent)
  • Ống rốn- mạc treo, tồn tại (Omphalomesenteric duct, persistent)
  • Phần phụ | ruột (mạc nối) (Appendage | intestine (epiploic))
  • Phì đại | đại tràng, ruột già | bẩm sinh (Hypertrophy, hypertrophic | colon | congenital)
  • Phì đại | túi thừa Meckel (bẩm sinh) (Hypertrophy, hypertrophic | Meckel 's diverticulum (congenital))
  • Phình đại tràng (mắc phải) (chức năng) (không phải bệnh Hirschsprung) (trong) | bẩm sinh (vô hạch) (Megacolon (acquired) (functional) (not Hirschsprung 's disease) (in) | congenital, congenitum (aganglionic))
  • Phình đại tràng (mắc phải) (chức năng) (không phải bệnh Hirschsprung) (trong) | Hirschsprung (bệnh) (Megacolon (acquired) (functional) (not Hirschsprung 's disease) (in) | Hirschsprung's (disease))
  • Phình đại tràng sigma | bẩm sinh (Megasigmoid | congenital)
  • Phình tá tràng (Megaloduodenum)
  • Phụ (bẩm sinh) | hậu môn (Accessory (congenital) | anus)
  • Phụ (bẩm sinh) | manh tràng (Accessory (congenital) | cecum)
  • Phụ (bẩm sinh) | ruột (già) (non) (Accessory (congenital) | intestine (large) (small))
  • Phụ (bẩm sinh) | ruột thừa (Accessory (congenital) | appendix)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | rộng, to | đại tràng, ruột già | bẩm sinh (Excess, excessive, excessively | large | colon | congenital)
  • Quay, xoay | ruột (Rotation | anomalous, incomplete or insufficient, intestine)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q38-Q45 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q38Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng
Q39Dị tật bẩm sinh của thực quản
Q40Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên
Q41Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh
Q42Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh
Q44Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan
Q45Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q43 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q43 là "Dị tật bẩm sinh khác của ruột", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of intestine", thuộc nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q43 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q43 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q43.0 (Dị tật bẩm sinh túi thừa Meckel); Q43.1 (Bệnh Hirschsprung); Q43.2 (Rối loạn chức năng bẩm sinh khác của đại tràng); Q43.3 (Dị tật cố định ruột bẩm sinh); Q43.4 (Dị tật ruột đôi); Q43.5 (Dị tật hậu môn lạc chỗ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q43 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q43 là "Dị tật bẩm sinh khác của ruột", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của ruột". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ