Mã ICD-10 Q40 — Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên
Mã Q40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên, tiếng Anh là Other congenital malformations of upper alimentary tract. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên”.
6 mã chi tiết của Q40
Từ Q40.0 đến Q40.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q40.0 | Dị tật hẹp môn vị phì đại bẩm sinh · tên cũ: Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh | Congenital hypertrophic pyloric stenosis |
| Q40.1 | Dị tật bẩm sinh thoát vị cơ hoành qua khe thực quản · tên cũ: Thoát vị khe thực quản bẩm sinh | Congenital hiatus hernia |
| Q40.2 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của dạ dày · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của dạ dày | Other specified congenital malformations of stomach |
| Q40.3 | Dị tật bẩm sinh của dạ dày, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của dạ dày không đặc hiệu | Congenital malformation of stomach, unspecified |
| Q40.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của đường tiêu hoá trên · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của đường tiêu hoá trên | Other specified congenital malformations of upper alimentary tract |
| Q40.9 | Dị tật bẩm sinh đường tiêu hoá trên, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh không đặc hiệu của đường tiêu hoá trên | Congenital malformation of upper alimentary tract, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q40
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh hoặc ở trẻ nhỏ: thắt môn vị phì đại môn vị co thắt môn vị hẹp môn vị co hẹp môn vị
Coding Guidance: Congenital or infantile: constriction of pylorus hypertrophy of pylorus spasm of pylorus stenosis of pylorus stricture of pylorus
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị tâm vị qua khe thực quản Loại trừ: thoát vị hoành bẩm sinh (Q79.0)
Coding Guidance: Displacement of cardia through oesophageal hiatus Excl.: congenital diaphragmatic hernia (Q79.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật dạ dày lạc chỗ dị tật túi thừa dạ dày dị tật dạ dày hình đồng hồ cát Dị tật dạ dày đôi Dị tật dạ dày to Dị tật dạ dày nhỏ
Coding Guidance: Congenital: displacement of stomach diverticulum of stomach hourglass stomach Duplication of stomach Megalogastria Microgastria
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật không xác định khác của đường tiêu hoá trên dị dạng không xác định khác của đường tiêu hoá trên
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of upper alimentary tract deformity NOS of upper alimentary tract
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q40 | Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên | Các dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên |
| Q40.0 | Dị tật hẹp môn vị phì đại bẩm sinh | Hẹp phì đại môn vị bẩm sinh |
| Q40.1 | Dị tật bẩm sinh thoát vị cơ hoành qua khe thực quản | Thoát vị khe thực quản bẩm sinh |
| Q40.2 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của dạ dày | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của dạ dày |
| Q40.3 | Dị tật bẩm sinh của dạ dày, không xác định | Dị tật bẩm sinh của dạ dày không đặc hiệu |
| Q40.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của đường tiêu hoá trên | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của đường tiêu hoá trên |
| Q40.9 | Dị tật bẩm sinh đường tiêu hoá trên, không xác định | Dị tật bẩm sinh không đặc hiệu của đường tiêu hoá trên |
Từ khoá dẫn tới mã Q40
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chít hẹp | dạ dày | bẩm sinh (Stricture | stomach | congenital)
- Chít hẹp | môn vị (phì đại) | bẩm sinh (Stricture | pylorus (hypertrophic) | congenital)
- Chít hẹp | môn vị (phì đại) | trẻ nhỏ, trẻ em (Stricture | pylorus (hypertrophic) | infantile)
- Chuyển chỗ (bẩm sinh) | dạ dày (Transposition (congenital) | stomach)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | dạ dày, bẩm sinh (Displacement, displaced | stomach, congenital)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | niêm mạc dạ dày (bẩm sinh) (Displacement, displaced | gastric mucosa (congenital))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tâm vị qua khe thực quản (bẩm sinh) (Displacement, displaced | cardia through esophageal hiatus (congenital))
- Co thắt môn vị (phản xạ) KPLNK | bẩm sinh hoặc trẻ nhỏ, trẻ em (Pylorospasm (reflex) NEC | congenital or infantile)
- Co thắt tâm vị (thực quản) (phản xạ) (dạ dày) | bẩm sinh (không đề cập đến phình thực quản) (Cardiospasm (esophagus) (reflex) (stomach) | congenital (without mention of megaesophagus))
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | môn vị KPLNK | bẩm sinh hoặc trẻ nhỏ, trẻ em (Spasm (s), spastic, spasticity | pylorus NEC | congenital or infantile)
- Dạ dày nhỏ (bẩm sinh) (Microgastria (congenital))
- Dạ dày to (mắc phải) | bẩm sinh (Megalogastria (acquired) | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | dạ dày (bẩm sinh) (Deformity | stomach (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | đường tiêu hoá, bẩm sinh | trên (Deformity | alimentary tract, congenital | upper)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | môn vị (bẩm sinh) (Deformity | pylorus (congenital))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá KPLNK | trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | digestive organ (s) or tract NEC | upper)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dạ dày (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | stomach)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đường tiêu hoá | trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | alimentary tract | upper)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | môn vị (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pylorus)
- Đồng hồ cát (co rút) | dạ dày | bẩm sinh (Hourglass (contracture) | stomach | congenital)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá KPLNK | trên (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | digestive organ (s) or tract NEC | upper (congenital))
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | đường tiêu hoá, bẩm sinh | trên (Hypoplasia, hypoplastic | alimentary tract, congenital | upper)
- Hẹp (do sẹo) | (phì đại) môn vị (mắc phải) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | pylorus (acquired) (hypertrophic) | congenital)
- Hẹp (do sẹo) | (phì đại) môn vị (mắc phải) | trẻ nhỏ, trẻ em (Stenosis (cicatricial) | pylorus (acquired) (hypertrophic) | infantile)
- Kép, đôi | dạ dày (Duplex, duplication | stomach)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | dạ dày (một phần) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | stomach (acquired) (partial) | congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | đường tiêu hoá (bẩm sinh) | trên (Absence (organ or part) (complete or partial) | alimentary tract (congenital) | upper)
- Không có, không phát triển | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá (hoàn toàn) (một phần) KPLNK | trên (Agenesis | digestive organ (s) or tract (complete) (partial) NEC | upper)
- Không có, không phát triển | dạ dày (Agenesis | gastric)
- Không có, không phát triển | đường tiêu hoá KPLNK (hoàn toàn) (một phần) | trên (Agenesis | alimentary tract (complete) (partial) NEC | upper)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | niêm mạc dạ dày (Ectopic, ectopia (congenital) | gastric mucosa)
- Lỗ rò, dò | dạ dày- đại tràng | bẩm sinh (Fistula | gastrocolic | congenital)
- Mất giãn (tâm vị) (thực quản) | môn vị (Achalasia (cardia) (esophagus) | pylorus)
- Phì đại | môn vị (người lớn) (cơ) (vòng) | bẩm sinh hoặc trẻ nhỏ (Hypertrophy, hypertrophic | pylorus (adult) (muscle) (sphincter) | congenital or infantile)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | cơ quan hoặc đường tiêu hoá KPLNK | trên (Malposition | congenital | digestive organ or tract NEC | upper)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | dạ dày (Malposition | congenital | stomach)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | đường tiêu hoá | trên (Malposition | congenital | alimentary tract | upper)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | dạ dày | đồng hồ cát | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | stomach | hourglass | congenital)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | đồng hồ cát | dạ dày | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | hourglass | stomach | congenital)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | dạ dày KPLNK | bẩm sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | stomach NEC | congenital)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | môn vị | bẩm sinh hoặc trẻ nhỏ, trẻ em (Obstruction, obstructed, obstructive | pylorus | congenital or infantile)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | cơ quan tiêu hoá hoặc đường tiêu hoá KPLNK | trên (Atresia, atretic | alimentary organ or tract NEC | upper)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cạnh thực quản | bẩm sinh (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | paraesophageal | congenital)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | khe (thực quản) (trượt) | bẩm sinh (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | hiatal (esophageal) (sliding) | congenital)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | khe thực quản | bẩm sinh (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | esophageal hiatus | congenital)
- Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | dạ dày (mắc phải) | bẩm sinh (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | stomach (acquired) | congenital)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q38-Q45 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q38 | Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng |
| Q39 | Dị tật bẩm sinh của thực quản |
| Q41 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh |
| Q42 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh |
| Q43 | Dị tật bẩm sinh khác của ruột |
| Q44 | Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan |
| Q45 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q38-Q45, tra cứu mã bệnh ICD-10.
