Mã Q42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh, tiếng Anh là Congenital absence, atresia and stenosis of large intestine. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Không có, teo và hẹp bẩm sinh đại tràng”.
Từ Q42.0 đến Q42.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q42.0 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp trực tràng bẩm sinh có đường rò · tên cũ: Không có, teo và hẹp bẩm sinh trực tràng có đường rò | Congenital absence, atresia and stenosis of rectum with fistula |
| Q42.1 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp trực tràng bẩm sinh không có đường rò · tên cũ: Không có, teo và hẹp bẩm sinh trực tràng không có đường rò | Congenital absence, atresia and stenosis of rectum without fistula |
| Q42.2 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hậu môn bẩm sinh có đường rò · tên cũ: Không có, teo và hẹp bẩm sinh hậu môn có đường rò | Congenital absence, atresia and stenosis of anus with fistula |
| Q42.3 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hậu môn bẩm sinh không có đường rò · tên cũ: Không có, teo và hẹp bẩm sinh hậu môn không có đường rò | Congenital absence, atresia and stenosis of anus without fistula |
| Q42.8 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp phần khác của đại tràng bẩm sinh · tên cũ: Không có, teo và hẹp bẩm sinh các phần khác của đại tràng | Congenital absence, atresia and stenosis of other parts of large intestine |
| Q42.9 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh, phần không xác định · tên cũ: Không có, teo và hẹp bẩm sinh đại tràng, phần không xác định | Congenital absence, atresia and stenosis of large intestine, part unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Trực tràng không thủng
Coding Guidance: Imperforate rectum
Hướng dẫn mã hóa: Hậu môn không thủng
Coding Guidance: Imperforate anus
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q42 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh | Không có, teo và hẹp bẩm sinh đại tràng |
| Q42.0 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp trực tràng bẩm sinh có đường rò | Không có, teo và hẹp bẩm sinh trực tràng có đường rò |
| Q42.1 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp trực tràng bẩm sinh không có đường rò | Không có, teo và hẹp bẩm sinh trực tràng không có đường rò |
| Q42.2 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hậu môn bẩm sinh có đường rò | Không có, teo và hẹp bẩm sinh hậu môn có đường rò |
| Q42.3 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hậu môn bẩm sinh không có đường rò | Không có, teo và hẹp bẩm sinh hậu môn không có đường rò |
| Q42.8 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp phần khác của đại tràng bẩm sinh | Không có, teo và hẹp bẩm sinh các phần khác của đại tràng |
| Q42.9 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh, phần không xác định | Không có, teo và hẹp bẩm sinh đại tràng, phần không xác định |
71 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q38-Q45 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q38 | Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng |
| Q39 | Dị tật bẩm sinh của thực quản |
| Q40 | Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên |
| Q41 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh |
| Q43 | Dị tật bẩm sinh khác của ruột |
| Q44 | Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan |
| Q45 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá |