Mã ICD-10 Q38 — Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng
Mã Q38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng, tiếng Anh là Other congenital malformations of tongue, mouth and pharynx. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và họng”.
9 mã chi tiết của Q38
Từ Q38.0 đến Q38.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q38.0 | Dị tật bẩm sinh của môi, không phân loại ở mục khác · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của môi, không phân loại nơi khác | Congenital malformations of lips, not elsewhere classified |
| Q38.1 | Dị tật dính [thắng; phanh] lưỡi · tên cũ: Dính lưỡi | Ankyloglossia |
| Q38.2 | Dị tật lưỡi to · tên cũ: Lưỡi to | Macroglossia |
| Q38.3 | Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của lưỡi | Other congenital malformations of tongue |
| Q38.4 | Dị tật bẩm sinh của tuyến và/ hoặc ống dẫn nước bọt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của các tuyến và ống dẫn nước bọt | Congenital malformations of salivary glands and ducts |
| Q38.5 | Các dị tật bẩm sinh của vòm miệng, không phân loại mục khác · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của vòm miệng, không phân loại nơi khác | Congenital malformations of palate, not elsewhere classified |
| Q38.6 | Dị tật bẩm sinh khác của miệng · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của miệng | Other congenital malformations of mouth |
| Q38.7 | Dị tật túi họng · tên cũ: Túi họng | Pharyngeal pouch |
| Q38.8 | Dị tật bẩm sinh khác của họng · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của họng | Other congenital malformations of pharynx |
Ghi chú phân loại của mã Q38
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: đường rò môi dị tật môi bẩm sinh không xác định khác Hội chứng Van der Woude Loại trừ: khe hở môi (Q36.-) kết hợp khe hở vòm miệng (Q37.-) tật môi to (Q18.6) tật môi nhỏ (Q18.7)
Coding Guidance: Congenital: fistula of lip malformation of lip NOS Van der Woude syndrome Excl.: cleft lip (Q36.-) cleft lip with cleft palate (Q37.-) macrocheilia (Q18.6) microcheilia (Q18.7)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật cứng lưỡi [ngắn hãm lưỡi]
Coding Guidance: Tongue tie
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu lưỡi Dị tật lưỡi chẻ đôi Bẩm sinh: dính lưỡi không phân loại ở mục khác khe hở ở lưỡi dị tật không xác định khác ở lưỡi Tật lưỡi thấp Thiểu sản lưỡi Tật lưỡi nhỏ
Coding Guidance: Aglossia Bifid tongue Congenital: adhesion of tongue fissure of tongue malformation NOS of tongue Hypoglossia Hypoplasia of tongue Microglossia
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có (ở) tuyến hoặc ống nước bọt Dị tật thừa tuyến hoặc ống nước bọt Dị tật teo tuyến hoặc ống nước bọt Dị tật lỗ rò bẩm sinh của tuyến nước bọt
Coding Guidance: Absence (of) salivary gland or duct Accessory (of) salivary gland or duct Atresia (of) salivary gland or duct Congenital fistula of salivary gland
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu lưỡi gà Dị tật bẩm sinh ở vòm miệng không xác định khác Cung vòm miệng cao Loại trừ: khe hở vòm miệng (Q35.-) khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi (Q37.-)
Coding Guidance: Absence of uvula Congenital malformation of palate NOS High arched palate Excl.: cleft palate (Q35.-) cleft palate with cleft lip (Q37.-)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của miệng không xác định khác
Coding Guidance: Congenital malformation of mouth NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật túi thừa ở họng Loại trừ: hội chứng túi họng (D82.1)
Coding Guidance: Diverticulum of pharynx Excl.: pharyngeal pouch syndrome (D82.1)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của họng không xác định khác
Coding Guidance: Congenital malformation of pharynx NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q38 | Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng | Các dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và họng |
| Q38.0 | Dị tật bẩm sinh của môi, không phân loại ở mục khác | Các dị tật bẩm sinh của môi, không phân loại nơi khác |
| Q38.1 | Dị tật dính [thắng; phanh] lưỡi | Dính lưỡi |
| Q38.2 | Dị tật lưỡi to | Lưỡi to |
| Q38.3 | Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi | Các dị tật bẩm sinh khác của lưỡi |
| Q38.4 | Dị tật bẩm sinh của tuyến và/ hoặc ống dẫn nước bọt | Các dị tật bẩm sinh của các tuyến và ống dẫn nước bọt |
| Q38.5 | Các dị tật bẩm sinh của vòm miệng, không phân loại mục khác | Các dị tật bẩm sinh của vòm miệng, không phân loại nơi khác |
| Q38.6 | Dị tật bẩm sinh khác của miệng | Các dị tật bẩm sinh khác của miệng |
| Q38.7 | Dị tật túi họng | Túi họng |
| Q38.8 | Dị tật bẩm sinh khác của họng | Các dị tật bẩm sinh khác của họng |
Từ khoá dẫn tới mã Q38
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất sản | phát triển ổ răng (mắc phải) | bẩm sinh (Aplasia | alveolar process (acquired) | congenital)
- Bệnh Fordyce (miệng) (Fordyce 's disease (mouth))
- Biến dạng (bẩm sinh) | lưỡi (Distortion (congenital) | tongue)
- Cao | vòm | khẩu cái, bẩm sinh (High | arch | palate, congenital)
- Cao | vòm khẩu cái, bẩm sinh (High | palate, congenital)
- Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | lưỡi (Bifid (congenital) | tongue)
- Chia ba, chẽ ba | lưỡi (Trifid | tongue)
- Chia hai (bẩm sinh) | lưỡi (Bifurcation (congenital) | tongue)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | lỗ ống Wharton ở miệng (Displacement, displaced | opening of Wharton 's duct in mouth)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | lưỡi (hạ thấp) (bẩm sinh) (Displacement, displaced | tongue (downward) (congenital))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tuyến nước bọt (bất kỳ) (bẩm sinh) (Displacement, displaced | salivary gland (any) (congenital))
- Có rãnh | lưỡi | bẩm sinh (Furrowed | tongue | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | hầu, họng (bẩm sinh) (Deformity | pharynx (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | lưỡi (bẩm sinh) (Deformity | tongue (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | lưỡi gà (bẩm sinh) (Deformity | uvula (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | mang tai (tuyến) (bẩm sinh) (Deformity | parotid (gland) (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | môi (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Deformity | lip (acquired) NEC | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tuyến dưới hàm (bẩm sinh) (Deformity | submandibular gland (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (bẩm sinh) (Deformity | salivary gland or duct (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | vòm miệng, vòm khẩu cái (bẩm sinh) (Deformity | palate (congenital))
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | họng (Malformation (congenital) | throat)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | lưỡi (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | tongue (congenital))
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | miệng (bẩm sinh) KPLN (Malformation (congenital) | mouth (congenital) NEC)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | nướu, lợi (Malformation (congenital) | gum)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hầu, họng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pharynx)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | họng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | throat)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lưỡi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tongue)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lưỡi gà (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | uvula)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mang tai (tuyến) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | parotid (gland))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | miệng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | mouth)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | môi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lip)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nướu, lợi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | gum)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống Bartholin (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Bartholin 's duct)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống Stenon (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | stenonian duct)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống tuyến hoặc tuyến nước bọt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | salivary duct or gland)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tuyến dưới hàm (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | submaxillary gland)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | vòm miệng, vòm khẩu cái (cứng) (mềm) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | palate (hard) (soft) NEC)
- Dính lưỡi (Ankyloglossia)
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | ống tuyến dưới lưỡi với ống tuyến dưới hàm (Fusion, fused (congenital) | sublingual duct with submaxillary duct)
- Đảo của | mô mang tai trong | cấu trúc cổ (Islands of | parotid tissue in | neck structures)
- Đảo của | mô mang tai trong | hạch bạch huyết (Islands of | parotid tissue in | lymph nodes)
- Đảo của | tuyến dưới hàm trong | các cơ cổ (Islands of | submaxillary glands in | neck muscles)
- Đảo của | tuyến dưới hàm trong | cân, mạc (Islands of | submaxillary glands in | fascia)
- Đảo của | tuyến dưới hàm trong | hạch bạch huyết (Islands of | submaxillary glands in | lymph nodes)
- Đôi | lưỡi (Double | tongue)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | lưỡi (Hypoplasia, hypoplastic | tongue)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tuyến mang tai (Hypoplasia, hypoplastic | parotid gland)
- Hãm, dây hãm | lưỡi (ngắn) (bẩm sinh) (Frenum, frenulum | tongue (shortening) (congenital))
- Hội chứng Van der Woude (Van der Woude' s syndrome)
- Kép, đôi | ống tuyến nước bọt (Duplex, duplication | salivary duct)
- Khác thường (bẩm sinh) | tuyến bã, niêm mạc, miệng, bẩm sinh (Aberrant (congenital) | sebaceous glands, mucous membrane, mouth, congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) tuyến nước bọt, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | salivary gland (s), congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | lưỡi gà, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | uvula, congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | lưỡi, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | tongue, congenital)
- Không có lưỡi (bẩm sinh) (Aglossia (congenital))
- Không có, không phát triển | (các) tuyến dưới hàm (bẩm sinh) (Agenesis | submaxillary gland (s) (congenital))
- Không có, không phát triển | (các) tuyến mang tai (Agenesis | parotid gland (s))
- Không có, không phát triển | lưỡi (Agenesis | tongue)
- Không có, không phát triển | lưỡi gà (Agenesis | uvula)
- Không có, không phát triển | môi (Agenesis | lip)
- Không có, không phát triển | tuyến nước bọt (Agenesis | salivary gland)
- Không thủng (bẩm sinh) | hầu, họng (Imperforate (congenital) | pharynx)
- Lỗ rò, dò | môi | bẩm sinh (Fistula | lip | congenital)
- Lỗ rò, dò | ống hoặc tuyến nước bọt (bất kỳ) | bẩm sinh (Fistula | salivary duct or gland (any) | congenital)
- Lộn (mi) | môi (mắc phải) | bẩm sinh (Ectropion | lip (acquired) | congenital)
- Lưỡi | cà vạt (Tongue | tie)
- Lưỡi to (bẩm sinh) (Macroglossia (congenital))
- Mềm | vòm miệng, bẩm sinh (Flaccid | palate, congenital)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | lưỡi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | tongue)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | tuyến nước bọt (bất kỳ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | salivary gland (any))
- Nang nhái | bẩm sinh (Ranula | congenital)
- Nevus, nốt ruồi | niêm mạc miệng, xốp trắng (Nevus | oral mucosa, white sponge)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | miệng (niêm mạc) | xốp trắng (Nevus | site classification | mouth (mucosa) | white sponge)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | niêm mạc miệng | xốp trắng (Nevus | site classification | oral mucosa | white sponge)
- Ngắn, rút ngắn | hãm, lưỡi (bẩm sinh) (Short, shortening, shortness | frenum, frenulum, linguae (congenital))
- Ngắn, rút ngắn | lưỡi gà, bẩm sinh (Short, shortening, shortness | uvula, congenital)
- Ngắn, rút ngắn | vòm miệng, vòm khẩu cái, bẩm sinh (Short, shortening, shortness | palate, congenital)
- Nứt, khe, bị nứt | lưỡi (mắc phải) | bẩm sinh (Fissure, fissured | tongue (acquired) | congenital)
- Phì đại | lưỡi | bẩm sinh (Hypertrophy, hypertrophic | tongue | congenital)
- Phì đại | tuyến nước bọt (bất kỳ) | bẩm sinh (Hypertrophy, hypertrophic | salivary gland (any) | congenital)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q38-Q45 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q39 | Dị tật bẩm sinh của thực quản |
| Q40 | Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên |
| Q41 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh |
| Q42 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh |
| Q43 | Dị tật bẩm sinh khác của ruột |
| Q44 | Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan |
| Q45 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q38-Q45, tra cứu mã bệnh ICD-10.
