Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q44 — Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan
Mã Q44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan, tiếng Anh là Congenital malformations of gallbladder, bile ducts and liver. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của túi mật, đường mật và gan”.
Q44mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Q38-Q45nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
8 mã chi tiết của Q44
Từ Q44.0 đến Q44.7.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q44.0
Bất sản, thiểu sản và/ hoặc giảm sản túi mật · tên cũ: Không phát triển, bất sản và giảm sản túi mật
Agenesis, aplasia and hypoplasia of gallbladder
Q44.1
Dị tật bẩm sinh khác của túi mật · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của túi mật
Other congenital malformations of gallbladder
Q44.2
Dị tật teo đường mật · tên cũ: Teo đường mật
Atresia of bile ducts
Q44.3
Hẹp và co hẹp bẩm sinh khác của đường mật · tên cũ: Hẹp và hẹp khít bẩm sinh khác của đường mật
Congenital stenosis and stricture of bile ducts
Q44.4
Dị tật nang ống mật chủ · tên cũ: U nang ống mật chủ
Choledochal cyst
Q44.5
Dị tật bẩm sinh khác của đường mật · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của đường mật
Other congenital malformations of bile ducts
Q44.6
Bệnh nang gan · tên cũ: Các bệnh nang của gan
Cystic disease of liver
Q44.7
Dị tật bẩm sinh khác của gan · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của gan
Other congenital malformations of liver
Ghi chú phân loại của mã Q44
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu túi mật bẩm sinh
Coding Guidance: Congenital absence of gallbladder
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của túi mật không xác định khác Dị tật túi mật trong gan
Coding Guidance: Congenital malformation of gallbladder NOS Intrahepatic gallbladder
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa ống gan Dị tật bẩm sinh đường mật không xác định khác Dị tật nhân đôi: ống mật chủ ống túi mật
Coding Guidance: Accessory hepatic duct Congenital malformation of bile duct NOS Duplication: biliary duct cystic duct
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh gan đa nang xơ hoá
Coding Guidance: Fibrocystic disease of liver
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa gan Hội chứng Alagille Dị tật bẩm sinh: thiếu gan gan to gan không xác định khác
Coding Guidance: Accessory liver Alagille syndrome Congenital: absence of liver hepatomegaly malformation of liver NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q44
Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan
Các dị tật bẩm sinh của túi mật, đường mật và gan
Q44.0
Bất sản, thiểu sản và/ hoặc giảm sản túi mật
Không phát triển, bất sản và giảm sản túi mật
Q44.1
Dị tật bẩm sinh khác của túi mật
Các dị tật bẩm sinh khác của túi mật
Q44.2
Dị tật teo đường mật
Teo đường mật
Q44.3
Hẹp và co hẹp bẩm sinh khác của đường mật
Hẹp và hẹp khít bẩm sinh khác của đường mật
Q44.4
Dị tật nang ống mật chủ
U nang ống mật chủ
Q44.5
Dị tật bẩm sinh khác của đường mật
Các dị tật bẩm sinh khác của đường mật
Q44.6
Bệnh nang gan
Các bệnh nang của gan
Q44.7
Dị tật bẩm sinh khác của gan
Các dị tật bẩm sinh khác của gan
Từ khoá dẫn tới mã Q44
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Dị dạng, dị hình, biến dạng | gan (bẩm sinh) (Deformity | liver (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống gan (bẩm sinh) (Deformity | hepatic duct (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống hoặc đường mật (bẩm sinh) (Deformity | biliary duct or passage (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (bẩm sinh) (Deformity | bile duct (common) (congenital) (hepatic))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống túi mật (bẩm sinh) (Deformity | cystic duct (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | túi mật (bẩm sinh) (Deformity | gallbladder (congenital))
Di động | túi mật, bẩm sinh (Floating | gallbladder, congenital)
Di động, di chuyển, vận động | túi mật, bẩm sinh (Mobile, mobility | gallbladder, congenital)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | gan (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | liver)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống (gan) chung (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | common duct)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống | gan (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | liver | duct)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống gan (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hepatic duct)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống hoặc đường mật (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | biliary duct or passage)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống túi mật (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cystic duct)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | túi mật (tư thế, vị trí) (hình dáng) (kích thước) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | gallbladder (position) (shape) (size))
Đa nang (bệnh) | gan (Polycystic (disease) | liver)
Gan lớn | bẩm sinh (Hepatomegaly | congenital)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | gan (Hypoplasia, hypoplastic | liver)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | ống hoặc đường mật (Hypoplasia, hypoplastic | biliary duct or passage)
Khác thường (bẩm sinh) | ống gan (Aberrant (congenital) | hepatic duct)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | gan (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | liver (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mật, ống dẫn mật, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | bile, biliary duct, congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | túi mật (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | gallbladder (acquired) | congenital)
Không có, không phát triển | gan (Agenesis | hepatic)
Không có, không phát triển | ống hoặc đường mật (Agenesis | bile duct or passage)
Không có, không phát triển | túi mật (Agenesis | gallbladder)
Không thông (bẩm sinh) | đường mật (Impervious (congenital) | bile duct)
Lang thang, di cư, lung lay | túi mật, bẩm sinh (Wandering | gallbladder, congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q44 là "Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of gallbladder, bile ducts and liver", thuộc nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q44 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q44 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q44.0 (Bất sản, thiểu sản và/ hoặc giảm sản túi mật); Q44.1 (Dị tật bẩm sinh khác của túi mật); Q44.2 (Dị tật teo đường mật); Q44.3 (Hẹp và co hẹp bẩm sinh khác của đường mật); Q44.4 (Dị tật nang ống mật chủ); Q44.5 (Dị tật bẩm sinh khác của đường mật)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q44 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q44 là "Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của túi mật, đường mật và gan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.