Mã ICD-10 Q28 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn

Q28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn, tiếng Anh là Other congenital malformations of circulatory system. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn”.

Q28mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Q20-Q28nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Q28

Từ Q28.0 đến Q28.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q28.0 Dị dạng thông động- tĩnh mạch của mạch máu trước não · tên cũ: Dị tật động- tĩnh mạch của các mạch máu não trướcArteriovenous malformation of precerebral vessels
Q28.1 Dị tật khác của mạch máu trước não · tên cũ: Các dị tật khác của các mạch máu não trướcOther malformations of precerebral vessels
Q28.2 Dị dạng thông động- tĩnh mạch của mạch máu não · tên cũ: Dị tật động- tĩnh mạch của các mạch máu nãoArteriovenous malformation of cerebral vessels
Q28.3 Dị tật khác của mạch máu não · tên cũ: Các dị tật khác của các mạch máu nãoOther malformations of cerebral vessels
Q28.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tuần hoàn · tên cũ: Những dị tật đặc hiệu khác của hệ tuần hoànOther specified congenital malformations of circulatory system
Q28.9 Dị tật bẩm sinh hệ tuần hoàn, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh hệ tuần hoàn, không đặc hiệuCongenital malformation of circulatory system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q28

Hướng dẫn mã hóa: Phình động- tĩnh mạch trước não bẩm sinh (không vỡ)

Coding Guidance: Congenital arteriovenous precerebral aneurysm (nonruptured)

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật các mạch máu trước não không xác định khác phình mạch trước não (không vỡ)

Coding Guidance: Congenital: malformation of precerebral vessels NOS precerebral aneurysm (nonruptured)

Hướng dẫn mã hóa: Dị dạng thông động- tĩnh mạch não không xác định khác Phình động- tĩnh mạch não bẩm sinh (không vỡ)

Coding Guidance: Arteriovenous malformation of brain NOS Congenital arteriovenous cerebral aneurysm (nonruptured)

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: phình mạch máu não (không vỡ) dị tật của mạch máu não không xác định khác

Coding Guidance: Congenital: cerebral aneurysm (nonruptured) malformation of cerebral vessels NOS

Hướng dẫn mã hóa: Phình mạch bẩm sinh, vị trí xác định không phân loại mục khác

Coding Guidance: Congenital aneurysm, specified site NEC

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q28Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoànCác dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn
Q28.0Dị dạng thông động- tĩnh mạch của mạch máu trước nãoDị tật động- tĩnh mạch của các mạch máu não trước
Q28.1Dị tật khác của mạch máu trước nãoCác dị tật khác của các mạch máu não trước
Q28.2Dị dạng thông động- tĩnh mạch của mạch máu nãoDị tật động- tĩnh mạch của các mạch máu não
Q28.3Dị tật khác của mạch máu nãoCác dị tật khác của các mạch máu não
Q28.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tuần hoànNhững dị tật đặc hiệu khác của hệ tuần hoàn
Q28.9Dị tật bẩm sinh hệ tuần hoàn, không xác địnhDị tật bẩm sinh hệ tuần hoàn, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q28

50 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | tim mạch | bẩm sinh (Disease, diseased | cardiovascular | congenital)
  • Chít hẹp | động mạch | bẩm sinh | (thuộc) não (Stricture | artery | congenital (peripheral) | cerebral)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hệ tim mạch, bẩm sinh (Deformity | cardiovascular system, congenital)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | hệ tuần hoàn KPLNK (Malformation (congenital) | circulatory system NEC)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | mạch máu trước não (Malformation (congenital) | precerebral vessels)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | phình động tĩnh mạch (bẩm sinh) | mạch máu trước não (không vỡ) (Malformation (congenital) | arteriovenous, aneurysmatic (congenital) | precerebral vessels (nonruptured))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) mạch máu | (thuộc) trước não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vessel (s) | precerebral)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | (thuộc) não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vein (s) (peripheral) | cerebral)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vein (s) (peripheral) | brain)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) não | các mạch máu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cerebral | vessels)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | (thuộc) não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | cerebral)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | (thuộc) nền, đáy KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | basilar NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | đốt sống KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | vertebral NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ tim mạch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cardiovascular system)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ tuần hoàn KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | circulatory system NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mạch máu KPLNK | não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vascular NEC | brain)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mạch máu trước não (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | precerebral vessel)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | não (nhiều, đa) | mạch máu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | brain (multiple) | vessel)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch (ngoại biên) | não (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | artery (peripheral) | brain (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | mạch máu, ngoại biên KPLNK | não (Hypoplasia, hypoplastic | vascular, peripheral NEC | brain)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tĩnh mạch (ngoại biên) | não (Hypoplasia, hypoplastic | vein (s) (peripheral) | brain)
  • IIAC (vôi hoá động mạch ở trẻ nhỏ tự phát) (IIAC (idiopathic infantile arterial calcification))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | động mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | não (Absence (organ or part) (complete or partial) | artery (congenital) (peripheral) | brain)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tĩnh mạch (ngoại biên), bẩm sinh | não (Absence (organ or part) (complete or partial) | vein (peripheral), congenital | brain)
  • Không có, không phát triển | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | não (Agenesis | vein (s) (peripheral) | brain)
  • Không có, không phát triển | động mạch (ngoại biên) | (ở) não (Agenesis | artery (peripheral) | brain)
  • Không có, không phát triển | hệ tuần hoàn, phần KPLNK (Agenesis | circulatory system, part NEC)
  • Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | bẩm sinh (ngoại biên) | não (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | congenital (peripheral) | brain)
  • Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | não | bẩm sinh (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | brain | congenital)
  • Lỗ rò, dò | não | động- tĩnh mạch (mắc phải) | bẩm sinh (Fistula | brain | arteriovenous (acquired) | congenital)
  • Phấn bố mạch máu, không đúng kiểu | (thuộc) trước não (Distribution vessel, atypical | precerebral)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ngoai biên) bẩm sinh | não (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | congenital (peripheral) | brain)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | mạch máu trước não (không vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | precerebral vessels (nonruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | não (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | brain)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | congenital)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | bẩm sinh | quả mọng (không vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | congenital | berry (nonruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | não | động tĩnh mạch (bẩm sinh) (không vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | brain | arteriovenous (congenital) (nonruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ngoại biên KPLNK | bẩm sinh (không vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | precerebral NEC | congenital (nonruptured))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | vòng Willis | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | circle of Willis | congenital)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | xoang hang | động tĩnh mạch (bẩm sinh) (không vỡ) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | cavernous sinus | arteriovenous (congenital) (nonruptured))
  • Phôi thai, kỳ phôi | tim (Embryonic | heart)
  • Phôi thai, kỳ phôi | tuần hoàn (Embryonic | circulation)
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) trước não KPLNK | bẩm sinh (không vỡ) (Dissection | artery NEC | precerebral NEC | congenital (nonruptured))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch KPLNK | (thuộc) não (Atresia, atretic | artery NEC | cerebral)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | mạch máu KPLNK | (thuộc) não (Atresia, atretic | vascular NEC | cerebral)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | tuần hoàn | bẩm sinh (Defect, defective | circulation | congenital)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | tuần hoàn | trẻ sơ sinh (Defect, defective | circulation | newborn)
  • Tuần hoàn | khiếm khuyết | bẩm sinh (Circulation | defective | congenital)
  • Tuần hoàn | tim, không hoàn thiện (Circulation | heart, incomplete)
  • Vôi hoá | (thuộc) động mạch trẻ nhỏ tự phát (Calcification | idiopathic infantile arterial)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q20Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối
Q21Dị tật bẩm sinh của vách tim
Q22Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá
Q23Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Q24Dị tật bẩm sinh khác của tim
Q25Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn
Q26Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn
Q27Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q28 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q28 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of circulatory system", thuộc nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q28 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q28 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q28.0 (Dị dạng thông động- tĩnh mạch của mạch máu trước não); Q28.1 (Dị tật khác của mạch máu trước não); Q28.2 (Dị dạng thông động- tĩnh mạch của mạch máu não); Q28.3 (Dị tật khác của mạch máu não); Q28.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tuần hoàn); Q28.9 (Dị tật bẩm sinh hệ tuần hoàn, không xác định).

Tên bệnh của mã Q28 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q28 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ