Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q23 — Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Mã Q23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá, tiếng Anh là Congenital malformations of aortic and mitral valves. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của van hai lá và động mạch chủ”.
Q23mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q20-Q28nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
7 mã chi tiết của Q23
Từ Q23.0 đến Q23.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q23.0
Dị tật hẹp van động mạch chủ bẩm sinh · tên cũ: Hẹp van động mạch chủ bẩm sinh
Congenital stenosis of aortic valve
Q23.1
Dị tật hở van động mạch chủ bẩm sinh · tên cũ: Hở van động mạch chủ bẩm sinh
Congenital insufficiency of aortic valve
Q23.2
Dị tật hẹp van hai lá bẩm sinh · tên cũ: Hẹp van hai lá bẩm sinh
Congenital mitral stenosis
Q23.3
Dị tật hở van hai lá bẩm sinh · tên cũ: Hở van hai lá bẩm sinh
Congenital mitral insufficiency
Q23.4
Hội chứng tim trái thiểu sản
Hypoplastic left heart syndrome
Q23.8
Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của van hai lá và động mạch chủ
Other congenital malformations of aortic and mitral valves
Q23.9
Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của van hai lá và động mạch chủ, không đặc hiệu
Congenital malformation of aortic and mitral valves, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q23
Hướng dẫn mã hóa: Động mạch chủ bẩm sinh: teo hẹp Loại trừ: hẹp dưới van động mạch chủ bẩm sinh (Q24.4) trong hội chứng tim trái thiểu sản (Q23.4)
Coding Guidance: Congenital aortic: atresia stenosis Excl.: congenital subaortic stenosis (Q24.4) that in hypoplastic left heart syndrome (Q23.4)
Hướng dẫn mã hóa: Van động mạch chủ có hai lá van Hở động mạch chủ bẩm sinh
Hướng dẫn mã hóa: Teo hoặc thiểu sản đáng kể lỗ hoặc van động mạch chủ với thiểu sản động mạch chủ lên và phát triển không hoàn toàn của thất trái (kèm teo hoặc hẹp van 2 lá).
Coding Guidance: Atresia, or marked hypoplasia of aortic orifice or valve, with hypoplasia of ascending aorta and defective development of left ventricle (with mitral valve stenosis or atresia).
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q23
Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Các dị tật bẩm sinh của van hai lá và động mạch chủ
Q23.0
Dị tật hẹp van động mạch chủ bẩm sinh
Hẹp van động mạch chủ bẩm sinh
Q23.1
Dị tật hở van động mạch chủ bẩm sinh
Hở van động mạch chủ bẩm sinh
Q23.2
Dị tật hẹp van hai lá bẩm sinh
Hẹp van hai lá bẩm sinh
Q23.3
Dị tật hở van hai lá bẩm sinh
Hở van hai lá bẩm sinh
Q23.8
Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Các dị tật bẩm sinh khác của van hai lá và động mạch chủ
Q23.9
Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá, không xác định
Dị tật bẩm sinh của van hai lá và động mạch chủ, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q23
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh Duroziez (Duroziez 'disease)
Chít hẹp | động mạch chủ (van) | bẩm sinh (Stricture | aortic (valve) | congenital)
Chít hẹp | hai lá (van) | bẩm sinh (Stricture | mitral (valve) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | hai lá (các lá) (van) | hẹp, bẩm sinh (Deformity | mitral (leaflets) (valve) | stenosis, congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | van động mạch chủ (bẩm sinh) (Deformity | aortic cusp or valve (congenital))
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | van động mạch chủ (Malformation (congenital) | aortic valve)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | van động mạch chủ | đặc hiệu KPLNK (Malformation (congenital) | aortic valve | specified NEC)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | van hai lá (Malformation (congenital) | mitral valve)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | van hai lá | đặc hiệu KPLNK (Malformation (congenital) | mitral valve | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (lá chét) (van) hai lá (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | mitral (leaflets) (valve))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (lá chét) (van) hai lá | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | mitral (leaflets) (valve) | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lá hoặc van động mạch chủ KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | aortic cusp or valve NEC)
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các lá, van tim KPLNK | hai lá (Fusion, fused (congenital) | cusps, heart valve NEC | mitral)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | trong hội chứng giảm sản tim trái (Hypoplasia, hypoplastic | aorta, aortic | ascending, in hypoplastic left heart syndrome)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | van (Hypoplasia, hypoplastic | aorta, aortic | valve)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | van | trong hội chứng giảm sản tim trái (Hypoplasia, hypoplastic | aorta, aortic | valve | in hypoplastic left heart syndrome)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | hội chứng tim trái (Hypoplasia, hypoplastic | left heart syndrome)
Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | congenital)
Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve) | congenital)
Hội chứng | giảm sản tim trái (Syndrome | hypoplastic left- heart)
Phát triển | khiếm khuyết, bẩm sinh | tâm thất trái | trong hội chứng giảm sản tim trái (Development | defective, congenital | left ventricle | in hypoplastic left heart syndrome)
Sự nôn, trớ, chảy ngược | hai lá (van) | bẩm sinh (Regurgitation | mitral (valve) | congenital)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch chủ (lỗ) (van) (Atresia, atretic | aortic (orifice) (valve))
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch chủ (lỗ) (van) | bẩm sinh với giảm sản động mạch chủ lên và khiếm khuyết phát triển thất trái (kèm hẹp van hai lá) (Atresia, atretic | aortic (orifice) (valve) | congenital with hypoplasia of ascending aorta and defective development of left ventricle (with mitral stenosis))
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch chủ (lỗ) (van) | trong hội chứng giảm sản tim trái (Atresia, atretic | aortic (orifice) (valve) | in hypoplastic left heart syndrome)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | van hai lá (Atresia, atretic | mitral valve)
Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | van hai lá | trong hội chứng giảm sản tim trái (Atresia, atretic | mitral valve | in hypoplastic left heart syndrome)
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | bẩm sinh (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | congenital)
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | bẩm sinh (Insufficiency, insufficient | mitral | congenital)
Thừa (bẩm sinh) | các lá, van tim KPLNK | động mạch chủ (Supernumerary (congenital) | cusps, heart valve NEC | aortic)
Thừa (bẩm sinh) | lá van động mạch chủ (Supernumerary (congenital) | aortic cusps)
Van động mạch chủ bốn núm (Quadricuspid aortic valve)
Van động mạch chủ có hai lá van (Bicuspid aortic valve)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q23 là "Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of aortic and mitral valves", thuộc nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q23 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q23 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q23.0 (Dị tật hẹp van động mạch chủ bẩm sinh); Q23.1 (Dị tật hở van động mạch chủ bẩm sinh); Q23.2 (Dị tật hẹp van hai lá bẩm sinh); Q23.3 (Dị tật hở van hai lá bẩm sinh); Q23.4 (Hội chứng tim trái thiểu sản); Q23.8 (Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q23 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q23 là "Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của van hai lá và động mạch chủ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.