Mã ICD-10 Q22 — Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá

Q22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá, tiếng Anh là Congenital malformations of pulmonary and tricuspid valves. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của van ba lá và động mạch phổi”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Q22mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q20-Q28nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q22

Từ Q22.0 đến Q22.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q22.0 Dị tật teo van động mạch phổi · tên cũ: Teo van động mạch phổiPulmonary valve atresia
Q22.1 Dị tật hẹp van động mạch phổi bẩm sinh · tên cũ: Hẹp van động mạch phổi bẩm sinhCongenital pulmonary valve stenosis
Q22.2 Dị tật hở van động mạch phổi bẩm sinh · tên cũ: Hở van động mạch phổi bẩm sinhCongenital pulmonary valve insufficiency
Q22.3 Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch phổi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của van động mạch phổiOther congenital malformations of pulmonary valve
Q22.4 Dị tật hẹp van ba lá bẩm sinh · tên cũ: Hẹp van ba lá bẩm sinhCongenital tricuspid stenosis
Q22.5 Bất thường [dị tật] Ebstein · tên cũ: Dị tật EbsteinEbstein anomaly
Q22.6 Hội chứng tim phải thiểu sản Hypoplastic right heart syndrome
Q22.8 Dị tật bẩm sinh khác của van ba lá · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của van ba láOther congenital malformations of tricuspid valve
Q22.9 Dị tật bẩm sinh van ba lá, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh van ba lá, không đặc hiệuCongenital malformation of tricuspid valve, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q22

Hướng dẫn mã hóa: Trào ngược máu từ van động mạch phổi về lại buồng thất phải bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital pulmonary valve regurgitation

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi không xác định khác

Coding Guidance: Congenital malformation of pulmonary valve NOS

Hướng dẫn mã hóa: Teo van ba lá

Coding Guidance: Tricuspid atresia

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q22Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba láCác dị tật bẩm sinh của van ba lá và động mạch phổi
Q22.0Dị tật teo van động mạch phổiTeo van động mạch phổi
Q22.1Dị tật hẹp van động mạch phổi bẩm sinhHẹp van động mạch phổi bẩm sinh
Q22.2Dị tật hở van động mạch phổi bẩm sinhHở van động mạch phổi bẩm sinh
Q22.3Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch phổiCác dị tật bẩm sinh khác của van động mạch phổi
Q22.4Dị tật hẹp van ba lá bẩm sinhHẹp van ba lá bẩm sinh
Q22.5Bất thường [dị tật] EbsteinDị tật Ebstein
Q22.8Dị tật bẩm sinh khác của van ba láCác dị tật bẩm sinh khác của van ba lá
Q22.9Dị tật bẩm sinh van ba lá, không xác địnhDị tật bẩm sinh van ba lá, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q22

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.Q22 — Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát (Các bệnh tim do phổi khác)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Q22

33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | van tim, thuộc van tim (tắc nghẽn) (hồi lưu) | bẩm sinh KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Disease, diseased | heart (organic) | valve, valvular (obstructive) (regurgitant) | congenital NEC | pulmonary)
  • Chít hẹp | (thuộc, ở) phổi | van | bẩm sinh (Stricture | pulmonary | valve | congenital)
  • Chít hẹp | ba lá (van) | bẩm sinh (Stricture | tricuspid (valve) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ba lá (các lá) (van) | Ebstein (Deformity | tricuspid (leaflets) (valve) | Ebstein 's)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (dị tật) Ebstein (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Ebstein 's)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (lá chét) (van) ba lá (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tricuspid (leaflet) (valve))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (lá chét) (van) ba lá | (dị tật) Ebstein (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tricuspid (leaflet) (valve) | Ebstein 's)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (lá chét) (van) ba lá | sự tịt, bịt, teo hoặc sự hẹp (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tricuspid (leaflet) (valve) | atresia or stenosis)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc, ở) phổi | van (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pulmonary | valve)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) tim | van KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cardiac | valve NEC | pulmonary)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tim | van KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heart | valve NEC | pulmonary)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | van (tim) KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | valve (heart) NEC | pulmonary)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các lá, van tim KPLNK | ba lá (Fusion, fused (congenital) | cusps, heart valve NEC | tricuspid)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các lá, van tim KPLNK | phổi (Fusion, fused (congenital) | cusps, heart valve NEC | pulmonary)
  • Ebstein | dị tật hoặc hội chứng (tim) (Ebstein 's | anomaly or syndrome (heart))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | hội chứng tim phải (Hypoplasia, hypoplastic | right heart syndrome)
  • Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | van | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | valve | congenital)
  • Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | congenital)
  • Hội chứng | phải | tim, giảm sản (Syndrome | right | heart, hypoplastic)
  • Mở cửa sổ, lỗ thủng | các lá, van tim KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Fenestration, fenestrated | cusps, heart valve NEC | pulmonary)
  • Mở cửa sổ, lỗ thủng | lá van động mạch phổi (Fenestration, fenestrated | pulmonic cusps)
  • Phát triển | khiếm khuyết, bẩm sinh | van tim | (thuộc, ở) phổi (Development | defective, congenital | valve | pulmonary)
  • Phụ (bẩm sinh) | (các) lá, van tim KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Accessory (congenital) | cusp (s), heart valve NEC | pulmonary)
  • Phụ (bẩm sinh) | tim | van tim KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Accessory (congenital) | heart | valve NEC | pulmonary)
  • Sự nôn, trớ, chảy ngược | (thuộc) phổi (tim) (van) | bẩm sinh (Regurgitation | pulmonary (heart) (valve) | congenital)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | (động mạch) phổi | van (Atresia, atretic | pulmonary (artery) | valve)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | van ba lá (Atresia, atretic | tricuspid valve)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | van tim KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Atresia, atretic | heart valve NEC | pulmonary)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | van tim KPLNK | ba lá (Atresia, atretic | heart valve NEC | tricuspid)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | bẩm sinh (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | congenital)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | van | bẩm sinh (Insufficiency, insufficient | pulmonary | valve | congenital)
  • Thừa (bẩm sinh) | các lá van động mạch phổi (Supernumerary (congenital) | pulmonary cusps)
  • Thừa (bẩm sinh) | các lá, van tim KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Supernumerary (congenital) | cusps, heart valve NEC | pulmonary)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q20Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối
Q21Dị tật bẩm sinh của vách tim
Q23Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Q24Dị tật bẩm sinh khác của tim
Q25Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn
Q26Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn
Q27Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi
Q28Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q22 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q22 là "Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of pulmonary and tricuspid valves", thuộc nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q22 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q22 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q22.0 (Dị tật teo van động mạch phổi); Q22.1 (Dị tật hẹp van động mạch phổi bẩm sinh); Q22.2 (Dị tật hở van động mạch phổi bẩm sinh); Q22.3 (Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch phổi); Q22.4 (Dị tật hẹp van ba lá bẩm sinh); Q22.5 (Bất thường [dị tật] Ebstein)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q22 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q22 là "Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của van ba lá và động mạch phổi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Q22 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Q22 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ