Mã ICD-10 Q26 — Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn

Q26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn, tiếng Anh là Congenital malformations of great veins. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Q26mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q20-Q28nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q26

Từ Q26.0 đến Q26.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q26.0 Dị tật hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinh · tên cũ: Hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinhCongenital stenosis of vena cava
Q26.1 Tồn tại [còn] tĩnh mạch chủ trên bên trái · tên cũ: Còn tĩnh mạch chủ trên tráiPersistent left superior vena cava
Q26.2 Di tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toàn · tên cũ: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toànTotal anomalous pulmonary venous connection
Q26.3 Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phần · tên cũ: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phầnPartial anomalous pulmonary venous connection
Q26.4 Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không xác định · tên cũ: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không đặc hiệuAnomalous pulmonary venous connection, unspecified
Q26.5 Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường · tên cũ: Hồi lưu tĩnh mạch cửa bất thườngAnomalous portal venous connection
Q26.6 Dị tật rò động mạch gan- tĩnh mạch cửa · tên cũ: Rò động mạch gan- tĩnh mạch cửaPortal vein- hepatic artery fistula
Q26.8 Dị tật bẩm sinh khác của tĩnh mạch lớn · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của các tĩnh mạch lớnOther congenital malformations of great veins
Q26.9 Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn, không đặc hiệuCongenital malformation of great vein, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q26

Hướng dẫn mã hóa: Hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinh (dưới) (trên)

Coding Guidance: Congenital stenosis of vena cava (inferior) (superior)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) Tĩnh mạch chủ dưới tiếp nối tĩnh mạch Azygos Tồn tại tĩnh mạch chủ sau trái Hội chứng thanh mã tấu

Coding Guidance: Absence of vena cava (inferior) (superior) Azygos continuation of inferior vena cava Persistent left posterior cardinal vein Scimitar syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường của tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) không xác định khác

Coding Guidance: Anomaly of vena cava (inferior) (superior) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q26Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớnCác dị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn
Q26.0Dị tật hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinhHẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinh
Q26.1Tồn tại [còn] tĩnh mạch chủ trên bên tráiCòn tĩnh mạch chủ trên trái
Q26.2Di tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toànHồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toàn
Q26.3Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phầnHồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phần
Q26.4Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không xác địnhHồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không đặc hiệu
Q26.5Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thườngHồi lưu tĩnh mạch cửa bất thường
Q26.6Dị tật rò động mạch gan- tĩnh mạch cửaRò động mạch gan- tĩnh mạch cửa
Q26.8Dị tật bẩm sinh khác của tĩnh mạch lớnCác dị tật bẩm sinh khác của các tĩnh mạch lớn
Q26.9Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn, không xác địnhDị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q26

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.Q26 — Thông động tĩnh mạch phổi46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Q26

41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chít hẹp | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) KPLNK | bẩm sinh (Stricture | vena cava (inferior) (superior) NEC | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tĩnh mạch (bẩm sinh) | lớn (Deformity | vein (congenital) | great)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | lớn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vein (s) (peripheral) | great)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | lớn | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vein (s) (peripheral) | great | specified NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc, ở) phổi | kết nối, hồi lưu tĩnh mạch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pulmonary | venous connection)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc, ở) phổi | kết nối, hồi lưu tĩnh mạch | một phần (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pulmonary | venous connection | partial)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc, ở) phổi | kết nối, hồi lưu tĩnh mạch | toàn bộ, hoàn toàn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pulmonary | venous connection | total)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kết nối, hồi lưu | tĩnh mạch cửa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | connection | portal vein)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kết nối, hồi lưu | tĩnh mạch phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | connection | pulmonary venous)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kết nối, hồi lưu | tĩnh mạch phổi | một phần (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | connection | pulmonary venous | partial)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kết nối, hồi lưu | tĩnh mạch phổi | toàn bộ, hoàn toàn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | connection | pulmonary venous | total)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lỗ, các tĩnh mạch phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | opening, pulmonary veins)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sự trở lại, sự dội lại tĩnh mạch; sự hồi lưu tĩnh mạch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | venous return)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vena cava (inferior) (superior))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tĩnh mạch cửa (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | portal vein)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tĩnh mạch cửa | kết nối, hồi lưu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | portal vein | connection)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tĩnh mạch (ngoại biên) | lớn (Hypoplasia, hypoplastic | vein (s) (peripheral) | great)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Hypoplasia, hypoplastic | vena cava (inferior) (superior))
  • Hẹp (do sẹo) | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | vena cava (inferior) (superior) | congenital)
  • Hội chứng | thanh mã tấu (Syndrome | scimitar)
  • Hội chứng thanh mã tấu (Scimitar syndrome)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tĩnh mạch (ngoại biên), bẩm sinh | (tĩnh mạch) lớn (Absence (organ or part) (complete or partial) | vein (peripheral), congenital | great)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tĩnh mạch (ngoại biên), bẩm sinh | cửa (Absence (organ or part) (complete or partial) | vein (peripheral), congenital | portal)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên), bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | vena cava (inferior) (superior), congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tĩnh mạch chủ trên, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | superior vena cava, congenital)
  • Không có, không phát triển | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | cửa (Agenesis | vein (s) (peripheral) | portal)
  • Không có, không phát triển | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | lớn KPLNK (Agenesis | vein (s) (peripheral) | great NEC)
  • Không có, không phát triển | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Agenesis | vena cava (inferior) (superior))
  • Lỗ rò, dò | động mạch gan- tĩnh mạch cửa, bẩm sinh (Fistula | hepatic artery- portal vein, congenital)
  • Lỗ rò, dò | tĩnh mạch cửa- động mạch gan, bẩm sinh (Fistula | portal vein- hepatic artery, congenital)
  • Phần đuôi | bất thường | tĩnh mạch phổi phải (Termination | anomalous | right pulmonary vein)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | lớn (Malposition | congenital | vein (s) (peripheral) | great)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Malposition | congenital | vena cava (inferior) (superior))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | tĩnh mạch chủ (dưới) (trên) (Atresia, atretic | vena cava (inferior) (superior))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | tĩnh mạch KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Atresia, atretic | vein NEC | pulmonary)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | tĩnh mạch KPLNK | cửa (Atresia, atretic | vein NEC | portal)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | tĩnh mạch KPLNK | lớn (Atresia, atretic | vein NEC | great)
  • Tĩnh mạch Azygos | tiếp nối tĩnh mạch chủ dưới (Azygos | continuation inferior vena cava)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | trái | tĩnh mạch chủ sau (Persistence, persistent (congenital) | left | posterior cardinal vein)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | trái | tĩnh mạch chủ trên (Persistence, persistent (congenital) | left | superior vena cava)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | xoang | tĩnh mạch với sự hợp nhất không hoàn toàn ở vành tai phải (Persistence, persistent (congenital) | sinus | venosus with imperfect incorporation in right auricle)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q20Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối
Q21Dị tật bẩm sinh của vách tim
Q22Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá
Q23Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Q24Dị tật bẩm sinh khác của tim
Q25Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn
Q27Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi
Q28Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q26 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q26 là "Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of great veins", thuộc nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q26 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q26 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q26.0 (Dị tật hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinh); Q26.1 (Tồn tại [còn] tĩnh mạch chủ trên bên trái); Q26.2 (Di tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toàn); Q26.3 (Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phần); Q26.4 (Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không xác định); Q26.5 (Dị tật hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q26 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q26 là "Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Q26 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Q26 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ