Mã ICD-10 Q24 — Dị tật bẩm sinh khác của tim
Mã Q24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của tim, tiếng Anh là Other congenital malformations of heart. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của tim”.
9 mã chi tiết của Q24
Từ Q24.0 đến Q24.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q24.0 | Dị tật tim lệch phải · tên cũ: Tim sang phải | Dextrocardia |
| Q24.1 | Dị tật tim nằm bên trái (trong đảo ngược phủ tạng) · tên cũ: Tim bên trái | Laevocardia |
| Q24.2 | Dị tật tim ba buồng nhĩ · tên cũ: Nhĩ ba buồng | Cor triatriatum |
| Q24.3 | Dị tật hẹp phễu động mạch phổi · tên cũ: Hẹp phễu động mạch phổi | Pulmonary infundibular stenosis |
| Q24.4 | Dị tật hẹp dưới van động mạch chủ bẩm sinh · tên cũ: Hẹp dưới van động mạch chủ bẩm sinh | Congenital subaortic stenosis |
| Q24.5 | Dị tật của mạch vành | Malformation of coronary vessels |
| Q24.6 | Block nhĩ thất [block tim] [rối loạn dẫn truyền] bẩm sinh · tên cũ: Nghẽn tim bẩm sinh | Congenital heart block |
| Q24.8 | Dị tật tim bẩm sinh xác định khác · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của tim | Other specified congenital malformations of heart |
| Q24.9 | Dị tật tim bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của tim, không đặc hiệu | Congenital malformation of heart, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q24
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tim lệch phải kèm đảo ngược phủ tạng (Q89.3) đồng dạng tiểu nhĩ (kèm không có lách hoặc đa lách) (Q20.6) tâm nhĩ có vị trí hình ảnh soi gương kèm đảo ngược phủ tạng (Q89.3)
Coding Guidance: Excl.: dextrocardia with situs inversus (Q89.3) isomerism of atrial appendages (with asplenia or polysplenia) (Q20.6) mirror- image atrial arrangement with situs inversus (Q89.3)
Hướng dẫn mã hóa: Vị trí của tim ở nửa lồng ngực bên trái với đỉnh tim ở bên trái nhưng có đảo ngược phủ tạng khác và dị tật tim hoặc chuyển vị đại động mạch.
Coding Guidance: Location of heart in left hemithorax with apex pointing to the left, but with situs inversus of other viscera and defects of the heart, or corrected transposition of great vessels.
Hướng dẫn mã hóa: Phình động mạch vành (động mạch) bẩm sinh
Coding Guidance: Congenital coronary (artery) aneurysm
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: túi thừa thất trái dị tật của: cơ tim màng ngoài tim Vị trí bất thường của tim Bệnh Uhl
Coding Guidance: Congenital: diverticulum of left ventricle malformation of: myocardium pericardium Malposition of heart Uhl disease
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường không xác định khác của tim bệnh không xác định khác của tim
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of heart disease NOS of heart
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q24 | Dị tật bẩm sinh khác của tim | Các dị tật bẩm sinh khác của tim |
| Q24.0 | Dị tật tim lệch phải | Tim sang phải |
| Q24.1 | Dị tật tim nằm bên trái (trong đảo ngược phủ tạng) | Tim bên trái |
| Q24.2 | Dị tật tim ba buồng nhĩ | Nhĩ ba buồng |
| Q24.3 | Dị tật hẹp phễu động mạch phổi | Hẹp phễu động mạch phổi |
| Q24.4 | Dị tật hẹp dưới van động mạch chủ bẩm sinh | Hẹp dưới van động mạch chủ bẩm sinh |
| Q24.6 | Block nhĩ thất [block tim] [rối loạn dẫn truyền] bẩm sinh | Nghẽn tim bẩm sinh |
| Q24.8 | Dị tật tim bẩm sinh xác định khác | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của tim |
| Q24.9 | Dị tật tim bẩm sinh, không xác định | Các dị tật bẩm sinh của tim, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q24
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (thuộc) Chiari | mạng, lưới (Chiari 's | net)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | phì đại (không tắc nghẽn) | do tắc nghẽn | bẩm sinh (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | hypertrophic (nonobstructive) | obstructive | congenital)
- Bệnh tim có tím | bẩm sinh (Cyanotic heart disease | congenital)
- Bệnh tim không xanh tím (bẩm sinh) (Acyanotic heart disease (congenital))
- Bệnh Uhl (Uhl' s disease)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | bẩm sinh (Disease, diseased | heart (organic) | congenital)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | congenital | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | bẩm sinh | xanh tím (Disease, diseased | heart (organic) | congenital | cyanotic)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | van tim, thuộc van tim (tắc nghẽn) (hồi lưu) | bẩm sinh KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | valve, valvular (obstructive) (regurgitant) | congenital NEC)
- Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | bẩm sinh (Disease, diseased | coronary (artery) | congenital)
- Biến dạng (bẩm sinh) | tim (tâm nhĩ) (tâm thất) (Distortion (congenital) | heart (auricle) (ventricle))
- Biến dạng (bẩm sinh) | tim (tâm nhĩ) (tâm thất) | van (Distortion (congenital) | heart (auricle) (ventricle) | valve (cusp))
- Block, chẹn, phong bế | tim | bẩm sinh (Block | heart | congenital)
- Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | đỉnh, tim (Bifid (congenital) | apex, heart)
- Chít hẹp | động mạch | bẩm sinh | vành (Stricture | artery | congenital (peripheral) | coronary)
- Chít hẹp | vành (động mạch) | bẩm sinh (Stricture | coronary (artery) | congenital)
- Chuyển chỗ (bẩm sinh) | tim (Transposition (congenital) | heart)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tim (bẩm sinh) (Displacement, displaced | heart (congenital))
- Dãi, băng | dạng bất thường hoặc bẩm sinh | tim (tâm nhĩ) (tâm thất) (Band (s) | anomalous or congenital | heart (atrial) (ventricular))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch (bẩm sinh) (ngoại biên, ngoại vi) KPLNK | (thuộc) vành (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | artery (congenital) (peripheral) NEC | coronary (acquired) | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch vành (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | coronary artery (acquired) | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc (bẩm sinh) (Deformity | pericardium (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tim (bẩm sinh) (Deformity | heart (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tim (bẩm sinh) | van KPLNK (Deformity | heart (congenital) | valve NEC)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | van, (thuộc) van (bẩm sinh) (tim) (Deformity | valve, valvular (congenital) (heart))
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | tim KPLNK (Malformation (congenital) | heart NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (bệnh) Uhl (giảm sản cơ tim, thất phải) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Uhl 's (hypoplasia of myocardium, right ventricle))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) | (thuộc, ở) vành (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vein (s) (peripheral) | coronary)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) tim (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cardiac)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) tim | van KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cardiac | valve NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các cơ nhú (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | papillary muscles)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cơ tim (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | myocardium)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dải | tâm thất (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | band | ventricular)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dải | tim (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | band | heart)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây gân, dây chằng (van tim) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chordae tendineae)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động hoặc tĩnh mạch vành (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | coronary artery or vein)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | (thuộc, ở) vành (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | coronary)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pericardium)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tâm thất | các dải hoặc nếp (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ventricular | bands or folds)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tim (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heart)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tim | các dải hoặc nếp (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heart | bands or folds)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tim | van KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heart | valve NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | van (tim) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | valve (heart) NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | van (tim) KPLNK | tĩnh mạch chủ dưới (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | valve (heart) NEC | inferior vena cava)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | van (tim) KPLNK | xoang vành (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | valve (heart) NEC | coronary sinus)
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các lá, van tim KPLNK (Fusion, fused (congenital) | cusps, heart valve NEC)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | (thuộc) tim (Hypoplasia, hypoplastic | cardiac)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch (ngoại biên) | vành (Hypoplasia, hypoplastic | artery (peripheral) | coronary)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tim (Hypoplasia, hypoplastic | heart)
- Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | phễu (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | infundibular)
- Hẹp (do sẹo) | dưới van động mạch chủ (bẩm sinh) (Stenosis (cicatricial) | subaortic (congenital))
- Hẹp (do sẹo) | van ( (thuộc) tim) (tim) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | valve (cardiac) (heart) | congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | động mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | vành (Absence (organ or part) (complete or partial) | artery (congenital) (peripheral) | coronary)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | màng ngoài tim (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | pericardium (congenital))
- Không có, không phát triển | động mạch (ngoại biên) | vành (Agenesis | artery (peripheral) | coronary)
- Không có, không phát triển | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc (Agenesis | pericardium)
- Không có, không phát triển | tim (Agenesis | heart)
- Không có, không phát triển | van KPLNK | tim (Agenesis | heart | valve NEC)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | các lá, van tim KPLNK (Imperfect | closure (congenital) | cusps, heart valve NEC)
- Không phát triển | tim (Nondevelopment | heart)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | (thuộc) tim (Ectopic, ectopia (congenital) | cardiac)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | tim (Ectopic, ectopia (congenital) | cordis)
- Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | vành | bẩm sinh (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | coronary | congenital)
- Lỗ rò, dò | vành, động tĩnh mạch | bẩm sinh (Fistula | coronary, arteriovenous | congenital)
- Mở cửa sổ, lỗ thủng | các lá, van tim KPLNK (Fenestration, fenestrated | cusps, heart valve NEC)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) màng ngoài tim, bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pericardial, congenital)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thể khoang, Coelomic (màng ngoài tim, ngoại tâm mạc) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | celomic (pericardium))
- Nếp gấp, khe (bất thường) | tim (Fold, folds (anomalous) | heart)
- Phát triển | khiếm khuyết, bẩm sinh | tâm thất trái (Development | defective, congenital | left ventricle)
- Phát triển | khiếm khuyết, bẩm sinh | van tim (Development | defective, congenital | valve)
- Phát triển | không hoàn hảo, bẩm sinh | tim (Development | imperfect, congenital | heart)
- Phì đại | tâm thất (tim) | bẩm sinh (Hypertrophy, hypertrophic | ventricle, ventricular (heart) | congenital)
- Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) | bẩm sinh KPLNK (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic) | congenital NEC)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ngoai biên) bẩm sinh | (thuộc, ở) vành (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | congenital (peripheral) | coronary)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (xơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch) (động mạch) vành | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | coronary (arteriosclerotic) (artery) | congenital)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (xơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch) (động mạch) vành | động tĩnh mạch, bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | coronary (arteriosclerotic) (artery) | arteriovenous, congenital)
- Phụ (bẩm sinh) | (các) lá, van tim KPLNK (Accessory (congenital) | cusp (s), heart valve NEC)
- Phụ (bẩm sinh) | động mạch vành (Accessory (congenital) | coronary artery)
- Phụ (bẩm sinh) | lá chét, van tim KPLNK (Accessory (congenital) | leaflet, heart valve NEC)
- Phụ (bẩm sinh) | tim (Accessory (congenital) | heart)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q20 | Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối |
| Q21 | Dị tật bẩm sinh của vách tim |
| Q22 | Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá |
| Q23 | Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá |
| Q25 | Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn |
| Q26 | Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn |
| Q27 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi |
| Q28 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q20-Q28, tra cứu mã bệnh ICD-10.
