Mã ICD-10 Q20 — Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối

Q20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối, tiếng Anh là Congenital malformations of cardiac chambers and connections. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của các buồng tim và bộ phận nối”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Q20mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q20-Q28nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q20

Từ Q20.0 đến Q20.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q20.0 Dị tật thân chung động mạch · tên cũ: Thân động mạch chungCommon arterial trunk
Q20.1 Dị tật thất phải hai đường ra · tên cũ: Thất phải hai đường raDouble outlet right ventricle
Q20.2 Dị tật thất trái hai đường ra · tên cũ: Thất trái hai đường raDouble outlet left ventricle
Q20.3 Dị tật bộ phận nối tâm thất- động mạch không phù hợp · tên cũ: Phần nối thất- động mạch không phù hợpDiscordant ventriculoarterial connection
Q20.4 Dị tật thất hai đường vào · tên cũ: Thất hai đường vàoDouble inlet ventricle
Q20.5 Dị tật bộ phận nối nhĩ- thất không phù hợp · tên cũ: Phần nối nhĩ- thất không phù hợpDiscordant atrioventricular connection
Q20.6 Dị tật đồng dạng của tiểu nhĩ · tên cũ: Đồng phân của tiểu nhĩIsomerism of atrial appendages
Q20.8 Dị tật bẩm sinh khác của buồng tim và bộ phận nối · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của các buồng tim và phần nốiOther congenital malformations of cardiac chambers and connections
Q20.9 Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của các buồng tim và các phần nối, không đặc hiệuCongenital malformation of cardiac chambers and connections, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q20

Hướng dẫn mã hóa: Tồn tại thân động mạch chung

Coding Guidance: Persistent truncus arteriosus

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Taussig- Bing

Coding Guidance: Taussig- Bing syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Chuyển vị động mạch chủ lệch phải Chuyển gốc đại động mạch (hoàn toàn)

Coding Guidance: Dextrotransposition of aorta Transposition of great vessels (complete)

Hướng dẫn mã hóa: Thất chung Tim ba buồng có hai tâm nhĩ Một buồng thất

Coding Guidance: Common ventricle Cor triloculare biatriatum Single ventricle

Hướng dẫn mã hóa: Chuyển gốc động mạch tự sửa chữa Chuyển vị trí sang trái Đảo thất

Coding Guidance: Corrected transposition Laevotransposition Ventricular inversion

Hướng dẫn mã hóa: Đồng dạng tiểu nhĩ kèm không có lách hoặc đa lách

Coding Guidance: Isomerism of atrial appendages with asplenia or polysplenia

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q20Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nốiCác dị tật bẩm sinh của các buồng tim và bộ phận nối
Q20.0Dị tật thân chung động mạchThân động mạch chung
Q20.1Dị tật thất phải hai đường raThất phải hai đường ra
Q20.2Dị tật thất trái hai đường raThất trái hai đường ra
Q20.3Dị tật bộ phận nối tâm thất- động mạch không phù hợpPhần nối thất- động mạch không phù hợp
Q20.4Dị tật thất hai đường vàoThất hai đường vào
Q20.5Dị tật bộ phận nối nhĩ- thất không phù hợpPhần nối nhĩ- thất không phù hợp
Q20.6Dị tật đồng dạng của tiểu nhĩĐồng phân của tiểu nhĩ
Q20.8Dị tật bẩm sinh khác của buồng tim và bộ phận nốiCác dị tật bẩm sinh khác của các buồng tim và phần nối
Q20.9Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối, không xác địnhDị tật bẩm sinh của các buồng tim và các phần nối, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q20

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.Q20 — Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát (Các bệnh tim do phổi khác) · Q22 — Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát (Các bệnh tim do phổi khác) · Q26 — Thông động tĩnh mạch phổi46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Q20

43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chung, phổ biến | tâm thất (Common | ventricle)
  • Chung, phổ biến | thân (động mạch) (Common | truncus (arteriosus))
  • Chung, phổ biến | thân động mạch (Common | arterial trunk)
  • Chuyển chỗ (bẩm sinh) | động mạch chủ (bên phải) (Transposition (congenital) | aorta (dextra))
  • Chuyển chỗ (bẩm sinh) | mạch máu lớn (hoàn toàn) (một phần) (Transposition (congenital) | great vessels (complete) (partial))
  • Chuyển chỗ (bẩm sinh) | mạch máu, lớn (hoàn toàn) (một phần) (Transposition (congenital) | vessels, great (complete) (partial))
  • Chuyển chỗ (bẩm sinh) | tự sửa chửa (Transposition (congenital) | corrected)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | vách tâm thất | với tâm thất phôi thai (Displacement, displaced | ventricular septum | with rudimentary ventricle)
  • Chuyển gốc động mạch tự sửa chữa (Corrected transposition)
  • Chuyển vị trí sang trái (Levotransposition)
  • Di chuyển sang phải, động mạch chủ (Dextraposition, aorta)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) tim | các buồng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cardiac | chambers)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) tim | các buồng | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cardiac | chambers | specified NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dải | tâm nhĩ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | band | atrial)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tâm nhĩ | các dải hoặc nếp (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | atrial | bands or folds)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tâm nhĩ | tim (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | auricle | heart)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tim | tâm nhĩ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heart | auricle)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tim | tâm thất (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heart | ventricle)
  • Đôi | lối ra, eo dưới | thất phải (Double | outlet | right ventricle)
  • Đôi | lối ra, eo dưới | thất trái (Double | outlet | left ventricle)
  • Đôi | lối vào tâm thất (Double | inlet ventricle)
  • Đôi | tâm nhĩ (tim) (Double | auricle (heart))
  • Đơn, đơn độc | tâm thất (Single | ventricle)
  • Đồng phân, tiểu nhĩ (kèm không có lách hoặc đa lách) (Isomerism, atrial appendages (with asplenia or polysplenia))
  • Hội chứng Taussig- Bing (Taussig- Bing syndrome)
  • Kết nối không phù hợp | nhĩ thất (bẩm sinh) (Discordant connection | atrioventricular (congenital))
  • Kết nối không phù hợp | thất- động mạch (Discordant connection | ventriculoarterial)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | vách | tâm thất (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | septum | ventricular (congenital))
  • Không có, không phát triển | vách | tâm thất (Agenesis | septum | ventricular)
  • Lối ra, eo dưới | bẩm sinh (Outlet | double, right ventricle (congenital))
  • Phức hợp | Taussig- Bing (Complex | Taussig- Bing)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | thân động mạch (Malposition | congenital | arterial trunk)
  • Sự đảo ngược | tâm thất (Inversion | ventricular)
  • Sự thông nhau | giữa | tâm thất trái và tâm nhĩ phải (Communication | between | left ventricle and right atrium)
  • Tâm thất | sự đảo ngược (Ventricle, ventricular | inversion)
  • Thân | chung (Truncus | communis)
  • Thân | động mạch (tồn tại) (Truncus | arteriosus (persistent))
  • Tim | ba buồng (Cor | triloculare)
  • Tim | ba buồng | hai tâm nhĩ (Cor | triloculare | biatrium)
  • Tim | hai buồng (Cor | biloculare)
  • Tim ba ngăn (Trilocular heart)
  • Tim một buồng (Unilocular heart)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | thân động mạch hoặc chung (Persistence, persistent (congenital) | truncus arteriosus or communis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q21Dị tật bẩm sinh của vách tim
Q22Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá
Q23Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Q24Dị tật bẩm sinh khác của tim
Q25Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn
Q26Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn
Q27Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi
Q28Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q20 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q20 là "Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of cardiac chambers and connections", thuộc nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q20 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q20 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q20.0 (Dị tật thân chung động mạch); Q20.1 (Dị tật thất phải hai đường ra); Q20.2 (Dị tật thất trái hai đường ra); Q20.3 (Dị tật bộ phận nối tâm thất- động mạch không phù hợp); Q20.4 (Dị tật thất hai đường vào); Q20.5 (Dị tật bộ phận nối nhĩ- thất không phù hợp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q20 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q20 là "Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của các buồng tim và bộ phận nối". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Q20 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Q20 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ