Mã ICD-10 Q25 — Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn

Q25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn, tiếng Anh là Congenital malformations of great arteries. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của các động mạch lớn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Q25mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Q20-Q28nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Q25

Từ Q25.0 đến Q25.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q25.0 Dị tật còn ống động mạch · tên cũ: Còn ống động mạchPatent ductus arteriosus
Q25.1 Dị tật hẹp eo động mạch chủ · tên cũ: Hẹp eo động mạch chủCoarctation of aorta
Q25.2 Dị tật teo van động mạch chủ · tên cũ: Teo động mạch chủAtresia of aorta
Q25.3 Dị tật hẹp van động mạch chủ · tên cũ: Hẹp động mạch chủStenosis of aorta
Q25.4 Dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủ · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủOther congenital malformations of aorta
Q25.5 Dị tật teo động mạch phổi · tên cũ: Teo động mạch phổiAtresia of pulmonary artery
Q25.6 Dị tật hẹp động mạch phổi · tên cũ: Hẹp động mạch phổiStenosis of pulmonary artery
Q25.7 Dị tật bẩm sinh khác của động mạch phổi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch phổiOther congenital malformations of pulmonary artery
Q25.8 Dị tật bẩm sinh khác của động mạch lớn · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch lớnOther congenital malformations of great arteries
Q25.9 Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của các động mạch lớn, không đặc hiệuCongenital malformation of great arteries, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q25

Hướng dẫn mã hóa: Còn ống Botalli Tồn tại ống động mạch

Coding Guidance: Patent ductus Botalli Persistent ductus arteriosus

Hướng dẫn mã hóa: Hẹp eo động mạch chủ (trước ống) (sau ống)

Coding Guidance: Coarctation of aorta (preductal) (postductal)

Hướng dẫn mã hóa: Hẹp trên van động mạch chủ Loại trừ: hẹp van động mạch chủ bẩm sinh (Q23.0)

Coding Guidance: Supravalvular aortic stenosis Excl.: congenital stenosis of aortic valve (Q23.0)

Hướng dẫn mã hóa: Không có động mạch chủ Bất sản động mạch chủ Bẩm sinh động mạch chủ: phình động mạch chủ giãn động mạch chủ Phình xoang Valsava (vỡ) Cung động mạch chủ đôi [vòng van động mạch chủ] Thiểu sản động mạch chủ Tồn tại: xoắn quai động mạch chủ quai động mạch chủ quay phải Loại trừ: thiểu sản động mạch chủ trong hội chứng tim trái thiểu sản (Q23.4)

Coding Guidance: Absence of aorta Aplasia of aorta Congenital of aorta: aneurysm of aorta dilatation of aorta Aneurysm of sinus of Valsalva (ruptured) Double aortic arch [vascular ring of aorta] Hypoplasia of aorta Persistent: convolutions of aortic arch right aortic arch Excl.: hypoplasia of aorta in hypoplastic left heart syndrome (Q23.4)

Hướng dẫn mã hóa: Hẹp trên van động mạch phổi

Coding Guidance: Supravalvular pulmonary stenosis

Hướng dẫn mã hóa: Động mạch phổi bất thường Dị tật không có động mạch phổi Phình động mạch phổi bẩm sinh Bất thường động mạch phổi Thiểu sản động mạch phổi Phình động- tĩnh mạch phổi

Coding Guidance: Aberrant pulmonary artery Agenesis of pulmonary artery Aneurysm, congenital of pulmonary artery Anomaly of pulmonary artery Hypoplasia of pulmonary artery Pulmonary arteriovenous aneurysm

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q25Dị tật bẩm sinh của động mạch lớnCác dị tật bẩm sinh của các động mạch lớn
Q25.0Dị tật còn ống động mạchCòn ống động mạch
Q25.1Dị tật hẹp eo động mạch chủHẹp eo động mạch chủ
Q25.2Dị tật teo van động mạch chủTeo động mạch chủ
Q25.3Dị tật hẹp van động mạch chủHẹp động mạch chủ
Q25.4Dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủCác dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủ
Q25.5Dị tật teo động mạch phổiTeo động mạch phổi
Q25.6Dị tật hẹp động mạch phổiHẹp động mạch phổi
Q25.7Dị tật bẩm sinh khác của động mạch phổiCác dị tật bẩm sinh khác của động mạch phổi
Q25.8Dị tật bẩm sinh khác của động mạch lớnCác dị tật bẩm sinh khác của động mạch lớn
Q25.9Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn, không xác địnhDị tật bẩm sinh của các động mạch lớn, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q25

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.Q25.7 — Bất thường động mạch phổi bẩm sinh46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Q25

65 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bẩm sinh | vách động mạch chủ (Congenital | aortic septum)
  • Bất sản | động mạch chủ (bẩm sinh) (Aplasia | aorta (congenital))
  • bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | phổi | động mạch, bẩm sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | pulmonary | artery, congenital)
  • Chít hẹp | (thuộc, ở) phổi | bẩm sinh (Stricture | pulmonary | artery (congenital))
  • Chít hẹp | động mạch | (thuộc) phổi (bẩm sinh) (Stricture | artery | pulmonary (congenital))
  • Chít hẹp | động mạch chủ (lên) (bẩm sinh) (Stricture | aorta (ascending) (congenital))
  • Chít hẹp | động mạch chủ (lên) (bẩm sinh) | trên van, bẩm sinh (Stricture | aorta (ascending) (congenital) | supravalvular, congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cung động mạch chủ quay ngang (bẩm sinh) (Deformity | transverse aortic arch (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch chủ (cung, quai) (bẩm sinh) (Deformity | aorta (arch) (congenital))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (cung, quai) động mạch chủ KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | aorta (arch) NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (cung, quai) động mạch chủ KPLNK | (sự) hẹp, hẹp trít (trước ống) (sau ống) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | aorta (arch) NEC | coarctation (preductal) (postductal))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc, ở) phổi | động mạch KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pulmonary | artery NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | pulmonary NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | lớn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | great)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | lớn | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | great | specified NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mạch máu KPLNK | vòng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vascular NEC | ring)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nguồn gốc | động mạch | dưới xương đòn, dưới đòn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | origin | artery | subclavian)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nguồn gốc | động mạch | không tên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | origin | artery | innominate)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nguồn gốc | động mạch phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | origin | artery | pulmonary)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống | botalli (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ductus | botalli)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống | động mạch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ductus | arteriosus)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xoang Valsalva (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | sinus of Valsalva)
  • Đôi | quai động mạch chủ (Double | aortic arch)
  • Giả thân động mạch (Pseudotruncus arteriosus)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch (ngoại biên) | phổi (Hypoplasia, hypoplastic | artery (peripheral) | pulmonary)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ (Hypoplasia, hypoplastic | aorta, aortic)
  • Gối lên nhau, Chuyển sang phải | động mạch chủ (Overriding | aorta)
  • Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular))
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (lên) (trên thất) (bẩm sinh) (Stenosis (cicatricial) | aorta (ascending) (supraventricular) (congenital))
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Stenosis (cicatricial) | artery NEC | pulmonary)
  • Hẹp động mạch chủ (trước ống) (sau ống) (Coarctation of aorta (preductal) (postductal))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cung động mạch chủ phần ngang, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | transverse aortic arch, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | động mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | (thuộc, ở) phổi (Absence (organ or part) (complete or partial) | artery (congenital) (peripheral) | pulmonary)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | động mạch chủ (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | aorta (congenital))
  • Không có, không phát triển | động mạch (ngoại biên) | (thuộc, ở) phổi (Agenesis | artery (peripheral) | pulmonary)
  • Không có, không phát triển | động mạch chủ (Agenesis | aorta)
  • Không đóng kín | ống động mạch (botalli) (Nonclosure | ductus arteriosus (botalli))
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | ống | Botalli (Imperfect | closure (congenital) | ductus | Botalli)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | ống | động mạch (Imperfect | closure (congenital) | ductus | arteriosus)
  • Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | (ở) phổi | bẩm sinh (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | pulmonary | congenital)
  • Lỗ rò, dò | (thuộc, ở) phổi | động- tĩnh mạch | bẩm sinh (Fistula | pulmonary | arteriovenous | congenital)
  • Lỗ rò, dò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | bẩm sinh (ngoại biên) | (ở) phổi (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | congenital (peripheral) | pulmonary)
  • Mở thông, còn, không đóng | ống động mạch hoặc botalli (Patent | ductus arteriosus or botalli)
  • Nối tắt, ống dẫn | động tĩnh mạch (lọc máu) | (thuộc) phổi (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Shunt | arteriovenous (dialysis) | pulmonary (acquired) NEC | congenital)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ngoai biên) bẩm sinh | (thuộc, ở) phổi (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | congenital (peripheral) | pulmonary)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ở) phổi | động tĩnh mạch (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | pulmonary | arteriovenous)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | congenital)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | xoang, bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | sinus, congenital)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | động mạch (ngoại biên, ngoại vi) | (thuộc, ở) phổi (Malposition | congenital | artery (peripheral) | pulmonary)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | động mạch chủ (Malposition | congenital | aorta)
  • Sự giãn | động mạch chủ (khu trú) (toàn thể) | bẩm sinh (Dilatation | aorta (focal) (general) | congenital)
  • Sự thông nhau | giữa | động mạch phổi và tĩnh mạch phổi, bẩm sinh (Communication | between | pulmonary artery and pulmonary vein, congenital)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | (cung, quai) (vòng) động mạch chủ (Atresia, atretic | aorta (arch) (ring))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | (thuộc) phổi (động mạch) (Atresia, atretic | pulmonary (artery))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch chủ (lỗ) (van) | cung, quai (Atresia, atretic | aortic (orifice) (valve) | arch)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch KPLNK | (thuộc, ở) phổi (Atresia, atretic | artery NEC | pulmonary)
  • Thông qua được, bẩm sinh | ống động mạch (Pervious, congenital | ductus arteriosus)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | cung động mạch chủ đôi (Persistence, persistent (congenital) | double aortic arch)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | cuộn, hồi | cung động mạch chủ (Persistence, persistent (congenital) | convolutions | aortic arch)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | ống động mạch (botalli) (Persistence, persistent (congenital) | ductus arteriosus (botalli))
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | quai động mạch chủ quay phải (Persistence, persistent (congenital) | right aortic arch)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | trái | gốc kèm cung động mạch chủ bên phải (Persistence, persistent (congenital) | left | root with right arch of aorta)
  • Vòng | bẩm sinh (Ring (s) | vascular (congenital))
  • Vòng | bẩm sinh | động mạch chủ (Ring (s) | vascular (congenital) | aorta)
  • Vòng | động mạch chủ (mạch máu) (Ring (s) | aorta (vascular))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q20Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối
Q21Dị tật bẩm sinh của vách tim
Q22Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá
Q23Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá
Q24Dị tật bẩm sinh khác của tim
Q26Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn
Q27Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi
Q28Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q25 là "Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of great arteries", thuộc nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q25 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q25.0 (Dị tật còn ống động mạch); Q25.1 (Dị tật hẹp eo động mạch chủ); Q25.2 (Dị tật teo van động mạch chủ); Q25.3 (Dị tật hẹp van động mạch chủ); Q25.4 (Dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủ); Q25.5 (Dị tật teo động mạch phổi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q25 là "Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của các động mạch lớn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Q25 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Q25 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ