Mã ICD-10 Q27 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi
Mã Q27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi, tiếng Anh là Other congenital malformations of peripheral vascular system. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại biên”.
7 mã chi tiết của Q27
Từ Q27.0 đến Q27.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q27.0 | Dị tật thiếu và/ hoặc thiểu sản động mạch dây rốn bẩm sinh · tên cũ: Không có hoặc thiểu sản động mạch rốn bẩm sinh | Congenital absence and hypoplasia of umbilical artery |
| Q27.1 | Dị tật hẹp động mạch thận bẩm sinh · tên cũ: Hẹp động mạch thận bẩm sinh | Congenital renal artery stenosis |
| Q27.2 | Dị tật bẩm sinh khác của động mạch thận · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch thận | Other congenital malformations of renal artery |
| Q27.3 | Dị tật động- tĩnh mạch ngoại vi · tên cũ: Dị tật động- tĩnh mạch ngoại biên | Peripheral arteriovenous malformation |
| Q27.4 | Giãn tĩnh mạch bẩm sinh | Congenital phlebectasia |
| Q27.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ thống mạch ngoại vi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của hệ thống mạch ngoại biên | Other specified congenital malformations of peripheral vascular system |
| Q27.9 | Dị tật bẩm sinh của hệ thống mạch ngoại vi, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của hệ thống mạch ngoại biên, không đặc hiệu | Congenital malformation of peripheral vascular system, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q27
Hướng dẫn mã hóa: Dây rốn một động mạch
Coding Guidance: Single umbilical artery
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh động mạch thận không xác định khác Nhiều động mạch thận
Coding Guidance: Congenital malformation of renal artery NOS Multiple renal arteries
Hướng dẫn mã hóa: Phình động tĩnh mạch Loại trừ: phình động- tĩnh mạch mắc phải (I77.0)
Coding Guidance: Arteriovenous aneurysm Excl.: acquired arteriovenous aneurysm (I77.0)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật động mạch dưới đòn phải lạc chỗ Dị tật không có động mạch hoặc tĩnh mạch không phân loại mục khác Dị tật teo động mạch hoặc tĩnh mạch không phân loại mục khác Bẩm sinh: phình (ngoại biên) co hẹp [chẹn] động mạch giãn tĩnh mạch
Coding Guidance: Aberrant subclavian artery Absence of artery or vein NEC Atresia of artery or vein NEC Congenital: aneurysm (peripheral) stricture, artery varix
Hướng dẫn mã hóa: Bất thường của động mạch hoặc tĩnh mạch không xác định khác
Coding Guidance: Anomaly of artery or vein NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q27 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi | Các dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại biên |
| Q27.0 | Dị tật thiếu và/ hoặc thiểu sản động mạch dây rốn bẩm sinh | Không có hoặc thiểu sản động mạch rốn bẩm sinh |
| Q27.1 | Dị tật hẹp động mạch thận bẩm sinh | Hẹp động mạch thận bẩm sinh |
| Q27.2 | Dị tật bẩm sinh khác của động mạch thận | Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch thận |
| Q27.3 | Dị tật động- tĩnh mạch ngoại vi | Dị tật động- tĩnh mạch ngoại biên |
| Q27.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ thống mạch ngoại vi | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của hệ thống mạch ngoại biên |
| Q27.9 | Dị tật bẩm sinh của hệ thống mạch ngoại vi, không xác định | Dị tật bẩm sinh của hệ thống mạch ngoại biên, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q27
65 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chít hẹp | động mạch | bẩm sinh (Stricture | artery | congenital (peripheral))
- Chít hẹp | động mạch thận | bẩm sinh (Stricture | renal artery | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | (các) thận (đài) (bể) (bẩm sinh) | động mạch (Deformity | kidney (s) (calyx) (pelvis) (congenital) | artery)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch (bẩm sinh) (ngoại biên, ngoại vi) KPLNK (Deformity | artery (congenital) (peripheral) NEC)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tĩnh mạch (bẩm sinh) (Deformity | vein (congenital))
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | phình động tĩnh mạch (bẩm sinh) (Malformation (congenital) | arteriovenous, aneurysmatic (congenital))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) mạch máu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vessel (s))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) tĩnh mạch (ngoại biên, ngoại vi) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vein (s) (peripheral))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) thận | động mạch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | renal | artery)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên, ngoại vi) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên, ngoại vi) | ngoại biên, ngoại vi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | peripheral)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | động mạch (ngoại biên) | ngoại biên | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | artery (peripheral) | peripheral | specified NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ mạch máu ngoại biên, ngoại vi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | peripheral vascular system)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kết nối, hồi lưu | động mạch thận với thận (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | connection | renal artery with kidney)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mạch máu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vascular NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mao mạch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | capillary)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nguồn gốc | động mạch | thận (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | origin | artery | renal)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thận (đài thận) (bể thận) | động mạch (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | kidney (s) (calyx) (pelvis) | artery)
- Đơn, đơn độc | động mạch rốn (Single | umbilical artery)
- Động mạch, thuộc động mạch | (thuộc, ở) rốn đơn độc (Artery, arterial | single umbilical)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch (ngoại biên) (Hypoplasia, hypoplastic | artery (peripheral))
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch (ngoại biên) | rốn (Hypoplasia, hypoplastic | artery (peripheral) | umbilical)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | động mạch rốn (Hypoplasia, hypoplastic | umbilical artery)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | hệ mạch máu ngoại biên (Hypoplasia, hypoplastic | peripheral vascular system)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | mạch máu, ngoại biên KPLNK (Hypoplasia, hypoplastic | vascular, peripheral NEC)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tĩnh mạch (ngoại biên) (Hypoplasia, hypoplastic | vein (s) (peripheral))
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bẩm sinh (Varix (lower limb) (ruptured) | congenital (any site))
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | hốc mắt, ổ mắt | bẩm sinh (Varix (lower limb) (ruptured) | orbit | congenital)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | bẩm sinh (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | congenital)
- Giãn tĩnh mạch | bẩm sinh (Phlebectasia | congenital)
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bẩm sinh (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | congenital (peripheral))
- Hẹp (do sẹo) | động mạch thận | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | renal artery | congenital)
- Hội chứng | blue rubber bleb nevus (Syndrome | blue rubber bleb nevus)
- Hội chứng hạt đậu (Bean syndrome)
- Khác thường (bẩm sinh) | động mạch (ngoại biên, ngoại vi) KPLNK (Aberrant (congenital) | artery (peripheral) NEC)
- Khác thường (bẩm sinh) | động mạch dưới đòn (Aberrant (congenital) | subclavian artery)
- Khác thường (bẩm sinh) | tĩnh mạch (ngoại biên, ngoại vi) KPLNK (Aberrant (congenital) | vein (peripheral) NEC)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | động mạch (ngoại biên, ngoại vi) (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | artery (congenital) (peripheral))
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | động mạch rốn, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | umbilical artery, congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tĩnh mạch (ngoại biên, ngoại vi), bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | vein (peripheral), congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tĩnh mạch (ngoại biên), bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Absence (organ or part) (complete or partial) | vein (peripheral), congenital | specified NEC)
- Không có, không phát triển | (các) tĩnh mạch (ngoại biên, ngoại vi) (Agenesis | vein (s) (peripheral))
- Không có, không phát triển | động mạch (ngoại biên, ngoại vi) (Agenesis | artery (peripheral))
- Không có, không phát triển | động mạch (ngoại biên) | (thuộc, ở) rốn (Agenesis | artery (peripheral) | umbilical)
- Không có, không phát triển | động mạch (ngoại biên) | đặc hiệu KPLNK (Agenesis | artery (peripheral) | specified NEC)
- Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | bẩm sinh (ngoại biên) (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | congenital (peripheral))
- Phấn bố mạch máu, không đúng kiểu (Distribution vessel, atypical)
- Phì đại | động mạch | bẩm sinh KPLNK (Hypertrophy, hypertrophic | artery | congenital NEC)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ngoai biên) bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | congenital (peripheral))
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) tĩnh mạch | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | venous | congenital)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên, ngoại vi) (bẩm sinh) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral))
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | specified site NEC)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | hình chùm (ngoại biên, ngoại vi) | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | racemose (peripheral) | congenital)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ngoại biên KPLNK | bẩm sinh (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | peripheral NEC | congenital)
- Phụ (bẩm sinh) | (nhiều) động mạch thận (Accessory (congenital) | renal arteries (multiple))
- Phụ (bẩm sinh) | mạch máu KPLNK (Accessory (congenital) | blood vessels NEC)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | (các) tĩnh mạch (ngoại biên) (Malposition | congenital | vein (s) (peripheral))
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | động mạch (ngoại biên, ngoại vi) (Malposition | congenital | artery (peripheral))
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | hệ mạch máu ngoại biên (Malposition | congenital | peripheral vascular system)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch KPLNK (Atresia, atretic | artery NEC)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | động mạch KPLNK | (thuộc, ở) rốn (Atresia, atretic | artery NEC | umbilical)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | mạch máu KPLNK (Atresia, atretic | vascular NEC)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | tĩnh mạch KPLNK (Atresia, atretic | vein NEC)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | mạch máu (khu trú) | bẩm sinh (Defect, defective | vascular (local) | congenital)
- Xanh | hội chứng mụn nevus đàn hồi (Blue | rubber bleb nevus syndrome)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q20 | Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối |
| Q21 | Dị tật bẩm sinh của vách tim |
| Q22 | Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá |
| Q23 | Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá |
| Q24 | Dị tật bẩm sinh khác của tim |
| Q25 | Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn |
| Q26 | Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn |
| Q28 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q20-Q28, tra cứu mã bệnh ICD-10.
