Mã Q21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của vách tim, tiếng Anh là Congenital malformations of cardiac septa. Mã này nằm trong nhóm Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của vách tim”.
Từ Q21.0 đến Q21.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q21.0 | Dị tật thông liên thất · tên cũ: Thông liên thất | Ventricular septal defect |
| Q21.1 | Dị tật thông liên nhĩ · tên cũ: Thông liên nhĩ | Atrial septal defect |
| Q21.2 | Dị tật thông vách nhĩ thất · tên cũ: Thông vách nhĩ thất | Atrioventricular septal defect |
| Q21.3 | Tứ chứng Fallot | Tetralogy of Fallot |
| Q21.4 | Dị tật thông vách động mạch chủ- phổi · tên cũ: Thông vách động mạch chủ- phổi | Aortopulmonary septal defect |
| Q21.8 | Dị tật bẩm sinh khác của vách tim · tên cũ: Những dị tật bẩm sinh khác của vách tim | Other congenital malformations of cardiac septa |
| Q21.9 | Dị tật bẩm sinh của vách tim, không xác định · tên cũ: Những dị tật bẩm sinh khác của vách tim, không đặc hiệu | Congenital malformation of cardiac septum, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Lỗ thông ở xoang vành Còn hoặc tồn tại: lỗ bầu dục lỗ thứ hai (loại II) Lỗ xoang tĩnh mạch
Coding Guidance: Coronary sinus defect Patent or persistent: foramen ovale ostium secundum defect (type II) Sinus venosus defect
Hướng dẫn mã hóa: Ống nhĩ thất chung Khuyết nội tâm mạc Thông liên nhĩ lỗ thứ nhất (loại I)
Coding Guidance: Common atrioventricular canal Endocardial cushion defect Ostium primum atrial septal defect (type I)
Hướng dẫn mã hóa: Thông liên thất với hẹp hoặc teo động mạch phổi, động mạch chủ lệch phải và phì đại thất phải.
Coding Guidance: Ventricular septal defect with pulmonary stenosis or atresia, dextroposition of aorta and hypertrophy of right ventricle.
Hướng dẫn mã hóa: Thông vách động mạch chủ Cửa sổ động mạch chủ- phổi
Coding Guidance: Aortic septal defect Aortopulmonary window
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Eisenmenger Ngũ chứng Fallot Loại trừ: Eisenmenger phức hợp (I27.8) hội chứng (I27.8)
Coding Guidance: Eisenmenger defect Pentalogy of Fallot Excl.: Eisenmenger complex (I27.8) syndrome (I27.8)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật vách tim (tim) không xác định khác
Coding Guidance: Septal (heart) defect NOS
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q21 | Dị tật bẩm sinh của vách tim | Các dị tật bẩm sinh của vách tim |
| Q21.0 | Dị tật thông liên thất | Thông liên thất |
| Q21.1 | Dị tật thông liên nhĩ | Thông liên nhĩ |
| Q21.2 | Dị tật thông vách nhĩ thất | Thông vách nhĩ thất |
| Q21.4 | Dị tật thông vách động mạch chủ- phổi | Thông vách động mạch chủ- phổi |
| Q21.8 | Dị tật bẩm sinh khác của vách tim | Những dị tật bẩm sinh khác của vách tim |
| Q21.9 | Dị tật bẩm sinh của vách tim, không xác định | Những dị tật bẩm sinh khác của vách tim, không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q20-Q28 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q20 | Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối |
| Q22 | Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/ hoặc van ba lá |
| Q23 | Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/ hoặc van hai lá |
| Q24 | Dị tật bẩm sinh khác của tim |
| Q25 | Dị tật bẩm sinh của động mạch lớn |
| Q26 | Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớn |
| Q27 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại vi |
| Q28 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn |