Mã ICD-10 P29 — Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh

P29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh, tiếng Anh là Cardiovascular disorders originating in the perinatal period. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tim mạch khởi phát trong thời kỳ chu sinh”.

P29mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
P20-P29nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

7 mã chi tiết của P29

Từ P29.0 đến P29.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P29.0 Suy tim sơ sinh Neonatal cardiac failure
P29.1 Loạn nhịp tim sơ sinh Neonatal cardiac dysrhythmia
P29.2 Tăng huyết áp sơ sinh Neonatal hypertension
P29.3 Tuần hoàn thai nhi dai dẳng · tên cũ: Tồn tại tuần hoàn thai nhiPersistent fetal circulation
P29.4 Thiếu máu cơ tim thoáng qua ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Thiếu máu cơ tim thoáng qua của trẻ sơ sinhTransient myocardial ischaemia of newborn
P29.8 Rối loạn tim mạch khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Rối loạn tim mạch khác khởi phát trong thời kỳ chu sinhOther cardiovascular disorders originating in the perinatal period
P29.9 Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh, không xác định · tên cũ: Rối loạn tim mạch không xác định khởi phát trong thời kỳ chu sinhCardiovascular disorder originating in the perinatal period, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P29

Hướng dẫn mã hóa: Còn ống động mạch Tăng áp động mạch phổi ở trẻ sơ sinh (dai dẳng)

Coding Guidance: Delayed closure of ductus arteriosus Pulmonary hypertension of newborn (persistent)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P29Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinhRối loạn tim mạch khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P29.3Tuần hoàn thai nhi dai dẳngTồn tại tuần hoàn thai nhi
P29.4Thiếu máu cơ tim thoáng qua ở trẻ sơ sinhThiếu máu cơ tim thoáng qua của trẻ sơ sinh
P29.8Rối loạn tim mạch khác xuất phát trong thời kỳ chu sinhRối loạn tim mạch khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P29.9Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh, không xác địnhRối loạn tim mạch không xác định khởi phát trong thời kỳ chu sinh

Từ khoá dẫn tới mã P29

76 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | tim mạch | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | cardiovascular | fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | tim mạch | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | cardiovascular | fetus or newborn | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tuần hoàn (hệ) KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | circulatory (system) NEC | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) ngất, nhịp tim chậm | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syncope, bradycardia | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tim mạch, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | cardiovascular, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tim mạch, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | cardiovascular, fetus or newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tuần hoàn (hệ thống) KPLNK, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | circulatory (system) NEC, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm | tim (nhịp) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | slow | heart (beat) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm, bị chậm | đóng, ống động mạch (Botalli) (Conditions arising in the perinatal period | delay, delayed, | closure, ductus arteriosus (Botalli))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | hiệu suất tim thấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | low cardiac output, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) thận, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | renal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn nhịp (tim) (thuộc tâm thất), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | arrhythmia (cardiac) (ventricular), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn nhịp (tim), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dysrhythmia (cardiac), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch dội ba | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | trigeminy | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch nhịp đôi | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bigeminal pulse | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng, chấm dứt | (thuộc) tim, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cessation | cardiac, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng, chấm dứt | tim phổi, tuần hoàn- hô hấp; trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cessation | cardiorespiratory, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng, chặn lại | (thuộc) tim, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | arrest, arrested | cardiac, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng, chặn lại | (thuộc) vành, nhũ nhi (Conditions arising in the perinatal period | arrest, arrested | coronary, infant)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhận thấy nhịp tim | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | awareness of heart beat | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhanh | tim (nhịp) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rapid | heart (beat) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đập, mạch | cặp đôi | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pulse | bigeminal | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đập, mạch | luân phiên, xen kẽ | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pulse | alternating | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đôi | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | coupled rhythm | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp luân phiên hoặc mạch dội ba | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pulsus alternans or trigeminus | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp ngựa phi | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | gallop rhythm | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim | nhận thấy, nhận thức | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | heart beat | awareness | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim | tính khác thường, bất thường | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | heart beat | abnormality | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim chậm (loại bất kỳ) (xoang nhĩ) (xoang) (phế vị) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bradycardia (any type) (sinoatrial) (sinus) (vagal) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim chậm | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | brachycardia | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim nhanh | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | tachycardia | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự đập nhanh (tim) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | palpitations (heart) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) cơ tim, cơ tim (cấp tính) (mạn tính), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium (acute) (chronic), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | tim, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | heart, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | tuần hoàn KPLNK, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | circulatory NEC, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | (thuộc) tim | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | distress | cardiac | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng huyết áp, tăng áp (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | (thuộc) phổi (động mạch), của trẻ sơ sinh (dai dẳng) (Conditions arising in the perinatal period | hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | pulmonary (artery), of newborn (persistent))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng huyết áp, tăng áp (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng huyết áp, tăng áp (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | trẻ sơ sinh | (thuộc) phổi (dai dẳng) (Conditions arising in the perinatal period | hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | newborn | pulmonary (persistent))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thấp | (thuộc) tim, hiệu suất, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | low | cardiac, output, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | (thuộc) tim, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | cardiac, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | tâm thất, trái, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | ventricular, left, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | tim (cấp tính) (đột ngột), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | heart (acute) (sudden), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | tim (cấp tính) (đột ngột), trẻ sơ sinh | (thuộc) xung huyết, sung huyết (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | heart (acute) (sudden), newborn | congestive)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | tim (cấp tính) (đột ngột), trẻ sơ sinh | trái (tâm thất) (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | heart (acute) (sudden), newborn | left (ventricular))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | tim- phổi (cấp tính) (mạn tính, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | cardiopulmonary (acute) (chronic), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu cục bộ, (thuộc) thiếu máu cục bộ | cơ tim, thuộc cơ tim, thoáng qua, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | ischemia, ischemic | myocardium, myocardial, transient, of newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) tuần hoàn thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | persistence, persistent (congenital) fetal circulation)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tuần hoàn | suy (ngoại biên) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | circulation | failure (peripheral) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tuần hoàn | suy (ngoại biên) | thai nhi, tồn tại (Conditions arising in the perinatal period | circulation | fetal, persistent)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp, suy sụp, truỵ | mạch máu (ngoại biên) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | collapse | vascular (peripheral) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp, suy sụp, truỵ | tim mạch, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | collapse | cardiovascular, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp, suy sụp, truỵ | tim phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | collapse | cardiopulmonary, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp, suy sụp, truỵ | tuần hoàn (ngoại biên), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | collapse | circulatory (peripheral), fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp, suy sụp, truỵ | tuần hoàn tim, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | collapse | cardiocirculatory, newborn)
  • Chậm trễ, làm cản trở | đóng, ống động mạch (Botalli) (Delay, delayed | closure, ductus arteriosus (Botalli))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) thận (động mạch) | tĩnh mạch | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | renal (artery) | vein | affecting fetus or newborn)
  • Loạn nhịp (tim) | trẻ sơ sinh (Arrhythmia (cardiac) | newborn)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | trẻ sơ sinh (Arrest, arrested | cardiac | newborn)
  • Rối loạn nhịp | (thuộc) tim | trẻ sơ sinh (Dysrhythmia | cardiac | newborn)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | phổi (động mạch) (thứ phát) KPLNK | ở trẻ sơ sinh (dai dẳng) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | pulmonary (artery) (secondary) NEC | of newborn (persistent))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | trẻ sơ sinh (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | newborn)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | trẻ sơ sinh | phổi (dai dẳng) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | newborn | pulmonary (persistent))
  • Thất bại, suy | (thuộc) tim | trẻ sơ sinh (Failure, failed | cardiac | newborn)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | (thuộc) xung huyết, sung huyết | trẻ sơ sinh (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | congestive | newborn)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | trẻ sơ sinh (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | newborn)
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | cơ tim, thuộc cơ tim (mạn tính hoặc thời thời gian khởi phát trên 4 tuần) | thoáng qua, ở trẻ sơ sinh (Ischemia, ischemic | myocardium, myocardial (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | transient, of newborn)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | trẻ sơ sinh (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | newborn)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tim | trẻ sơ sinh (Insufficiency, insufficient | heart | newborn)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tuần hoàn KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Insufficiency, insufficient | circulatory NEC | fetus or newborn)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | thai nhi | tuần hoàn (Persistence, persistent (congenital) | fetal | circulation)
  • Tuần hoàn | hỏng, suy năng (ngoại biên) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Circulation | failure (peripheral) | fetus or newborn)
  • Tuần hoàn | thai nhi, tồn tại (Circulation | fetal, persistent)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | mạch máu (ngoại biên) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Collapse | vascular (peripheral) | fetus or newborn)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | tim mạch | trẻ sơ sinh (Collapse | cardiovascular | newborn)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | tuần hoàn (ngoại biên) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Collapse | circulatory (peripheral) | fetus or newborn)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P20Hạ oxy huyết trong tử cung
P21Ngạt trong khi sinh
P22Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh
P23Viêm phổi bẩm sinh
P24Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh
P25Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P26Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh
P27Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P28Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P29 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P29 là "Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh", tên tiếng Anh là "Cardiovascular disorders originating in the perinatal period", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P29 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P29 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P29.0 (Suy tim sơ sinh); P29.1 (Loạn nhịp tim sơ sinh); P29.2 (Tăng huyết áp sơ sinh); P29.3 (Tuần hoàn thai nhi dai dẳng); P29.4 (Thiếu máu cơ tim thoáng qua ở trẻ sơ sinh); P29.8 (Rối loạn tim mạch khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P29 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P29 là "Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tim mạch khởi phát trong thời kỳ chu sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ