Mã ICD-10 P25 — Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh

P25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh, tiếng Anh là Interstitial emphysema and related conditions originating in the perinatal period. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ứ khí tổ chức kẽ phổi và các bệnh lý liên quan khởi phát trong thời kỳ chu sinh”.

P25mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
P20-P29nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

5 mã chi tiết của P25

Từ P25.0 đến P25.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P25.0 Tràn khí tổ chức kẽ phổi xuất phát trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Ứ khí tổ chức kẽ phổi khởi phát trong thời kỳ chu sinhInterstitial emphysema originating in the perinatal period
P25.1 Tràn khí màng phổi trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Tràn khí màng phổi chu sinhPneumothorax originating in the perinatal period
P25.2 Tràn khí trung thất trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Tràn khí trung thất chu sinhPneumomediastinum originating in the perinatal period
P25.3 Tràn khí màng tim trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Tràn khí màng tim chu sinhPneumopericardium originating in the perinatal period
P25.8 Bệnh lý khác liên quan đến tràn khí tổ chức kẽ phổi trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Các bệnh lý khác liên quan đến ứ khí tổ chức kẽ phổi chu sinhOther conditions related to interstitial emphysema originating in the perinatal period

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P25Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinhỨ khí tổ chức kẽ phổi và các bệnh lý liên quan khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P25.0Tràn khí tổ chức kẽ phổi xuất phát trong thời kỳ chu sinhỨ khí tổ chức kẽ phổi khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P25.1Tràn khí màng phổi trong thời kỳ chu sinhTràn khí màng phổi chu sinh
P25.2Tràn khí trung thất trong thời kỳ chu sinhTràn khí trung thất chu sinh
P25.3Tràn khí màng tim trong thời kỳ chu sinhTràn khí màng tim chu sinh
P25.8Bệnh lý khác liên quan đến tràn khí tổ chức kẽ phổi trong thời kỳ chu sinhCác bệnh lý khác liên quan đến ứ khí tổ chức kẽ phổi chu sinh

Từ khoá dẫn tới mã P25

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bóng, kén, bọng nước | phổi | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Bulla (e) | lung | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (các) bóng sáng, phổi, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bulla (e), lung, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (các) kén phổi (vỡ), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bleb (s) lung (ruptured), fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rò, thoát, sự thoát không khí ( (thuộc) phế quản) (trong ngực) (phổi) (màng phổi) ( (thuộc) phổi) (ngực), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | leak, leakage of air (bronchus) (intrathoracic) (lung) (pleural) (pulmonary) (thorax), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc mạch, nghẽn mạch (nhiễm trùng huyết), khí (vị trí bất kỳ), trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | embolism (septic), air (any site) (traumatic), newborn NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí màng ngoài tim | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumopericardium | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí màng ngoài tim | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumopericardium | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí màng phổi | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumothorax | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí màng phổi | thời kỳ chu sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumothorax | perinatal period)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí màng phổi | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumothorax | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí màng phổi | tự phát KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumothorax | spontaneous NEC | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí trung thất, (thuộc) bẩm sinh hoặc chu sinh (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | pneumomediastinum, congenital or perinatal (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí, khí thủng ( (thuộc) teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | (thuộc) mô kẽ, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | interstitial, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí, khí thủng ( (thuộc) teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | (thuộc) mô kẽ, bẩm sinh | thời kỳ chu sinh (Conditions arising in the perinatal period | emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | interstitial, congenital | perinatal period)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí, khí thủng ( (thuộc) teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | (thuộc) trung thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | mediastinal, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí, khí thủng ( (thuộc) teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | bẩm sinh ( (thuộc) mô kẽ) (Conditions arising in the perinatal period | emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | congenital (interstitial))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn khí, khí thủng ( (thuộc) teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) mô kẽ) (Conditions arising in the perinatal period | emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | fetus or newborn (interstitial))
  • Mụn nước, kén | phổi (vỡ) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Bleb (s) | lung (ruptured) | fetus or newborn)
  • Tràn khí màng ngoài tim | bẩm sinh (Pneumopericardium | congenital)
  • Tràn khí màng ngoài tim | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pneumopericardium | fetus or newborn)
  • Tràn khí màng phổi | bẩm sinh (Pneumothorax | congenital)
  • Tràn khí màng phổi | thời kỳ chu sinh (Pneumothorax | perinatal period)
  • Tràn khí màng phổi | tự phát KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pneumothorax | spontaneous NEC | fetus or newborn)
  • Tràn khí trung thất | (thuộc) bẩm sinh hoặc chu sinh (Pneumomediastinum | congenital or perinatal)
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | bẩm sinh (mô kẽ) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | congenital (interstitial))
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | mô kẽ | bẩm sinh (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | interstitial | congenital)
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | mô kẽ | thời kỳ chu sinh (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | interstitial | perinatal period)
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (mô kẽ) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | fetus or newborn (interstitial))
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | trung thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | mediastinal | fetus or newborn)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P20Hạ oxy huyết trong tử cung
P21Ngạt trong khi sinh
P22Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh
P23Viêm phổi bẩm sinh
P24Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh
P26Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh
P27Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P28Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh
P29Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P25 là "Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh", tên tiếng Anh là "Interstitial emphysema and related conditions originating in the perinatal period", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P25 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: P25.0 (Tràn khí tổ chức kẽ phổi xuất phát trong thời kỳ chu sinh); P25.1 (Tràn khí màng phổi trong thời kỳ chu sinh); P25.2 (Tràn khí trung thất trong thời kỳ chu sinh); P25.3 (Tràn khí màng tim trong thời kỳ chu sinh); P25.8 (Bệnh lý khác liên quan đến tràn khí tổ chức kẽ phổi trong thời kỳ chu sinh).

Tên bệnh của mã P25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P25 là "Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ứ khí tổ chức kẽ phổi và các bệnh lý liên quan khởi phát trong thời kỳ chu sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ