Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ · tên cũ: Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ
Intrauterine hypoxia first noted before onset of labour
P20.1
Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và trong đẻ
Intrauterine hypoxia first noted during labour and delivery
P20.9
Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung, không xác định · tên cũ: Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung không xác định
Intrauterine hypoxia, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P20
Hạ oxy huyết trong tử cung
Thiếu oxy trong tử cung
P20.0
Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ
Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ
P20.1
Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và đẻ
Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và trong đẻ
P20.9
Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung, không xác định
Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P20
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) ngất, nhịp tim chậm | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | syncope, bradycardia | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm | tim (nhịp) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | slow | heart (beat) | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm oxy máu | trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | hypoxia | intrauterine)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm oxy máu | trong tử cung | ghi nhận đầu tiên | trong chuyển dạ và đẻ (Conditions arising in the perinatal period | hypoxia | intrauterine | first noted | during labor and delivery)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm oxy máu | trong tử cung | ghi nhận đầu tiên | trước khi khởi phát chuyển dạ (Conditions arising in the perinatal period | hypoxia | intrauterine | first noted | before onset of labor)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch dội ba | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | trigeminy | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch nhịp đôi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | bigeminal pulse | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | intrauterine)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | trước sinh, trước đẻ (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | antenatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhận thấy nhịp tim | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | awareness of heart beat | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhanh | tim (nhịp) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | rapid | heart (beat) | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đập, mạch | cặp đôi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | pulse | bigeminal | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đập, mạch | luân phiên, xen kẽ | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | pulse | alternating | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đôi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | coupled rhythm | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp luân phiên hoặc mạch dội ba | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | pulsus alternans or trigeminus | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp ngựa phi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | gallop rhythm | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim | nhận thấy, nhận thức | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | heart beat | awareness | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim | tính khác thường, bất thường | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | heart beat | abnormality | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim chậm | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | brachycardia | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phân su | nhuộm, vấy, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | meconium | stain, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự đập nhanh (tim) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | palpitations (heart) | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | (thuộc) tim | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | distress | cardiac | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | thai nhi (hội chứng) P20.- | ghi nhận đầu tiên | trong chuyển dạ và đẻ (Conditions arising in the perinatal period | distress | fetal (syndrome) P20. | first noted | during labor and delivery)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | thai nhi (hội chứng) P20.- | ghi nhận đầu tiên | trước khi khởi phát chuyển dạ (Conditions arising in the perinatal period | distress | fetal (syndrome) P20. | first noted | before onset of labor)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | do thiếu oxy, do giảm oxy | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | anoxic, hypoxic | fetal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | do thiếu oxy, do giảm oxy | trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | anoxic, hypoxic | intrauterine)
Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) | ghi nhận lần đầu | trong chuyển dạ và đẻ (Distress | fetal (syndrome) | first noted | during labor and delivery)
Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) | ghi nhận lần đầu | trước khi khởi phát chuyển dạ (Distress | fetal (syndrome) | first noted | before onset of labor)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P20 là "Hạ oxy huyết trong tử cung", tên tiếng Anh là "Intrauterine hypoxia", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P20 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P20 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: P20.0 (Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ); P20.1 (Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và đẻ); P20.9 (Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung, không xác định).
Tên bệnh của mã P20 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P20 là "Hạ oxy huyết trong tử cung", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thiếu oxy trong tử cung". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.