Mã ICD-10 P20 — Hạ oxy huyết trong tử cung
Mã P20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hạ oxy huyết trong tử cung, tiếng Anh là Intrauterine hypoxia. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thiếu oxy trong tử cung”.
3 mã chi tiết của P20
Từ P20.0 đến P20.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P20.0 | Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ · tên cũ: Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ | Intrauterine hypoxia first noted before onset of labour |
| P20.1 | Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và trong đẻ | Intrauterine hypoxia first noted during labour and delivery |
| P20.9 | Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung, không xác định · tên cũ: Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung không xác định | Intrauterine hypoxia, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P20 | Hạ oxy huyết trong tử cung | Thiếu oxy trong tử cung |
| P20.0 | Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ | Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung từ trước khi bắt đầu chuyển dạ |
| P20.1 | Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và đẻ | Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung trong chuyển dạ và trong đẻ |
| P20.9 | Hạ oxy máu của thai nhi trong tử cung, không xác định | Giảm oxy máu của thai nhi trong tử cung không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã P20
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) ngất, nhịp tim chậm | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | syncope, bradycardia | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm | tim (nhịp) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | slow | heart (beat) | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm oxy máu | trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | hypoxia | intrauterine)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm oxy máu | trong tử cung | ghi nhận đầu tiên | trong chuyển dạ và đẻ (Conditions arising in the perinatal period | hypoxia | intrauterine | first noted | during labor and delivery)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm oxy máu | trong tử cung | ghi nhận đầu tiên | trước khi khởi phát chuyển dạ (Conditions arising in the perinatal period | hypoxia | intrauterine | first noted | before onset of labor)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch dội ba | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | trigeminy | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch nhịp đôi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | bigeminal pulse | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | intrauterine)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | trước sinh, trước đẻ (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | antenatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhận thấy nhịp tim | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | awareness of heart beat | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhanh | tim (nhịp) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | rapid | heart (beat) | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đập, mạch | cặp đôi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | pulse | bigeminal | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đập, mạch | luân phiên, xen kẽ | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | pulse | alternating | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp đôi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | coupled rhythm | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp luân phiên hoặc mạch dội ba | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | pulsus alternans or trigeminus | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp ngựa phi | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | gallop rhythm | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim | nhận thấy, nhận thức | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | heart beat | awareness | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim | tính khác thường, bất thường | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | heart beat | abnormality | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp tim chậm | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | brachycardia | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phân su | nhuộm, vấy, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | meconium | stain, fetus or newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự đập nhanh (tim) | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | palpitations (heart) | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | (thuộc) tim | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | distress | cardiac | congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | thai nhi (hội chứng) P20.- | ghi nhận đầu tiên | trong chuyển dạ và đẻ (Conditions arising in the perinatal period | distress | fetal (syndrome) P20. | first noted | during labor and delivery)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | thai nhi (hội chứng) P20.- | ghi nhận đầu tiên | trước khi khởi phát chuyển dạ (Conditions arising in the perinatal period | distress | fetal (syndrome) P20. | first noted | before onset of labor)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | do thiếu oxy, do giảm oxy | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | anoxic, hypoxic | fetal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | do thiếu oxy, do giảm oxy | trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | anoxic, hypoxic | intrauterine)
- Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thai nhi (Asphyxia, asphyxiation (by) | fetal)
- Chứng ngạt, ngạt thở (do) | trong tử cung (Asphyxia, asphyxiation (by) | intrauterine)
- Chứng ngạt, ngạt thở (do) | trước sinh, trước đẻ (Asphyxia, asphyxiation (by) | antenatal)
- Giảm oxy mô | ghi nhận đầu tiên | trong chuyển dạ và đẻ (Hypoxia | intrauterine | first noted | during labor and delivery)
- Giảm oxy mô | ghi nhận đầu tiên | trước khi khởi phát chuyển dạ (Hypoxia | intrauterine | first noted | before onset of labor)
- Giảm oxy mô | trong tử cung (Hypoxia | intrauterine)
- Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) (Distress | fetal (syndrome))
- Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) | ghi nhận lần đầu | trong chuyển dạ và đẻ (Distress | fetal (syndrome) | first noted | during labor and delivery)
- Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) | ghi nhận lần đầu | trước khi khởi phát chuyển dạ (Distress | fetal (syndrome) | first noted | before onset of labor)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| P21 | Ngạt trong khi sinh |
| P22 | Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh |
| P23 | Viêm phổi bẩm sinh |
| P24 | Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh |
| P25 | Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh |
| P26 | Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh |
| P27 | Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh |
| P28 | Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh |
| P29 | Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P20-P29, tra cứu mã bệnh ICD-10.
