Mã ICD-10 P28 — Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh
Mã P28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh, tiếng Anh là Other respiratory conditions originating in the perinatal period. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh lý hô hấp khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh”.
8 mã chi tiết của P28
Từ P28.0 đến P28.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P28.0 | Xẹp phổi nguyên phát ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Xẹp phổi nguyên phát của trẻ sơ sinh | Primary atelectasis of newborn |
| P28.1 | Xẹp phổi khác và/ hoặc không xác định ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Xẹp phổi khác và không xác định của trẻ sơ sinh | Other and unspecified atelectasis of newborn |
| P28.2 | Cơn tím tái ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Cơn tím tái của trẻ sơ sinh | Cyanotic attacks of newborn |
| P28.3 | Ngừng thở khi ngủ nguyên phát ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Ngừng thở khi ngủ nguyên phát của trẻ sơ sinh | Primary sleep apnoea of newborn |
| P28.4 | Ngừng thở khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Ngừng thở khác của trẻ sơ sinh | Other apnoea of newborn |
| P28.5 | Suy hô hấp [tiến triển] ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh | Respiratory failure of newborn |
| P28.8 | Bệnh lý hô hấp xác định khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Các bệnh lý hô hấp xác định khác của trẻ sơ sinh | Other specified respiratory conditions of newborn |
| P28.9 | Bệnh lý hô hấp ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh lý hô hấp của trẻ sơ sinh, không xác định | Respiratory condition of newborn, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã P28
Hướng dẫn mã hóa: Suy hô hấp nguyên phát lan đến đơn vị hô hấp cuối cùng Phổi: thiểu sản phổi liên quan đến thời gian mang thai ngắn (đẻ non) chưa trưởng thành không xác định khác
Coding Guidance: Primary failure to expand terminal respiratory units Pulmonary: hypoplasia associated with short gestation immaturity NOS
Hướng dẫn mã hóa: Xẹp phổi: không xác định khác một phần thứ phát Xẹp phổi do hấp thu không có hội chứng suy hô hấp
Coding Guidance: Atelectasis: NOS partial secondary Resorption atelectasis without respiratory distress syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ngừng thở ở trẻ sơ sinh (P28.3- P28.4)
Coding Guidance: Excl.: apnoea of newborn (P28.3- P28.4)
Hướng dẫn mã hóa: Ngừng thở khi ngủ ở trẻ sơ sinh: trung ương không xác định khác tắc nghẽn
Coding Guidance: Sleep apnoea of newborn: central NOS obstructive
Hướng dẫn mã hóa: Ngừng thở (ở): trẻ sơ sinh, tắc nghẽn sinh non Loại trừ: ngừng thở khi ngủ do tắc nghẽn của trẻ sơ sinh (P28.3)
Coding Guidance: Apnoea (of): newborn, obstructive prematurity Excl.: obstructive sleep apnoea of newborn (P28.3)
Hướng dẫn mã hóa: Thở rít (thanh quản) bẩm sinh không xác định khác Sổ mũi ở trẻ sơ sinh Loại trừ: viêm mũi do bệnh giang mai bẩm sinh giai đoạn sớm (A50.0)
Coding Guidance: Congenital (laryngeal) stridor NOS Snuffles in newborn Excl.: early congenital syphilitic rhinitis (A50.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P28 | Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh | Các bệnh lý hô hấp khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh |
| P28.0 | Xẹp phổi nguyên phát ở trẻ sơ sinh | Xẹp phổi nguyên phát của trẻ sơ sinh |
| P28.1 | Xẹp phổi khác và/ hoặc không xác định ở trẻ sơ sinh | Xẹp phổi khác và không xác định của trẻ sơ sinh |
| P28.2 | Cơn tím tái ở trẻ sơ sinh | Cơn tím tái của trẻ sơ sinh |
| P28.3 | Ngừng thở khi ngủ nguyên phát ở trẻ sơ sinh | Ngừng thở khi ngủ nguyên phát của trẻ sơ sinh |
| P28.4 | Ngừng thở khác ở trẻ sơ sinh | Ngừng thở khác của trẻ sơ sinh |
| P28.5 | Suy hô hấp [tiến triển] ở trẻ sơ sinh | Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh |
| P28.8 | Bệnh lý hô hấp xác định khác ở trẻ sơ sinh | Các bệnh lý hô hấp xác định khác của trẻ sơ sinh |
| P28.9 | Bệnh lý hô hấp ở trẻ sơ sinh, không xác định | Bệnh lý hô hấp của trẻ sơ sinh, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã P28
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | phổi | chức năng, trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | pulmonary | function, newborn)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | phổi | thông khí, trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | pulmonary | ventilation, newborn)
- Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | trẻ sơ sinh (Disease, diseased | respiratory (tract) | newborn)
- Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | newborn | specified type NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) sổ mũi (không do giang mai), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | snuffles (non- syphilitic), newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (thuộc, ở) phổi | chức năng, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | pulmonary | function, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (thuộc, ở) phổi | thông khí, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | pulmonary | ventilation, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | (thuộc) hô hấp (đường) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | respiratory (tract) | newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | (thuộc) hô hấp (đường) | trẻ sơ sinh | loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | respiratory (tract) | newborn | specified type NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng thiếu khí của trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anaerosis of newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chứng xanh tím đầu chi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | acrocyanosis, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | co thắt thanh quản (tiếng rít), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | laryngismus (stridulus), congenital)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | cơn | hô hấp, (thuộc) hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | attack | respiration, respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | cơn | tím tái, sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | attack | cyanotic, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm sản, (thuộc) giảm sản | (thuộc) phổi, liên quan với sinh thiếu tháng (Conditions arising in the perinatal period | hypoplasia, hypoplastic | pulmonary, associated with short gestation)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (bẩm sinh) (thuỳ), liên quan với sinh thiếu tháng (Conditions arising in the perinatal period | hypoplasia, hypoplastic | lung (congenital) (lobe), associated with short gestation)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gián đoạn (của), đứt quãng (của) | chu kỳ oxy, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | interruption (of) | oxygen cycle, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gián đoạn (của), đứt quãng (của) | hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | interruption (of) | respiration, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hô hấp, thiểu năng, suy, hở, hoặc yếu, kém, trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | respiration, insufficient, or poor, newborn NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | tưới máu, truyền dịch, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | perfusion, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó, khó khăn (trong) | hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | difficult, difficulty (in) | respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không có khả năng thở thực sự, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | inability to breathe properly, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không giãn nở, phổi (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | nonexpansion, lung (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không hoàn toàn, chưa hoàn thành | giãn nở, phổi (trẻ sơ sinh) KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | incomplete | expansion, lungs (newborn) NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không thích ứng, không đầy đủ, không đủ khả năng | chức năng phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | inadequate, inadequacy | pulmonary function, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không thích ứng, không đầy đủ, không đủ khả năng | chức năng phổi, trẻ sơ sinh | thông khí, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | inadequate, inadequacy | pulmonary function, newborn | ventilation, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không thích ứng, không đầy đủ, không đủ khả năng | phát triển | phổi, liên quan với sinh thiếu tháng (Conditions arising in the perinatal period | inadequate, inadequacy | development | lungs, associated with short gestation)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | không thích ứng, không đầy đủ, không đủ khả năng | thông khí, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | inadequate, inadequacy | ventilation, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | làm tổn thương, hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | compromise, respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn sản | phổi (bẩm sinh), liên quan với sinh thiếu tháng (Conditions arising in the perinatal period | dysplasia | lung (congenital), associated with short gestation)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mất bù, phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | decompensation, lung (pulmonary), newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng hô hấp, (thuộc) hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | standstill respiration, respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng thở khi ngủ, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | sleep apnea, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngưng thở, (thuộc) ngưng thở (cơn ngắn), trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | apnea, apneic (spells), newborn NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngưng thở, (thuộc) ngưng thở (cơn ngắn), trẻ sơ sinh KPLNK | ngủ (nguyên phát) (Conditions arising in the perinatal period | apnea, apneic (spells), newborn NEC | sleep (primary))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng, chấm dứt | hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cessation | respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngừng, chặn lại | hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | arrest, arrested | respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | (thuộc) hô hấp (đường) KPLNK | thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | respiratory (tract) NEC | fetus)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | (thuộc) hô hấp (đường) KPLNK | trẻ sơ sinh, (thuộc) trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | respiratory (tract) NEC | newborn, neonatal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | non, chưa trưởng thành (giữa đủ 28 tuần và nhỏ hơn tròn 37 tuần tuổi thai) | (thuộc) hô hấp (Conditions arising in the perinatal period | immaturity (28 completed weeks or more but less than 37 completed weeks) | respiratory)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | non, chưa trưởng thành (giữa đủ 28 tuần và nhỏ hơn tròn 37 tuần tuổi thai) | (thuộc) phổi, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | immaturity (28 completed weeks or more but less than 37 completed weeks) | pulmonary, fetus or newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sớm, non | phổi (Conditions arising in the perinatal period | premature | lungs)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) hô hấp (cấp tính), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | respiratory (acute), newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | pulmonary, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | lung, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | thông khí, thuộc thông khí, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | ventilation, ventilatory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tai biến, thảm hoạ, tuần hoàn- hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | catastrophe, catastrophy, cardiorespiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | pulmonary, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | (thuộc) thông khí, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | ventilatory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | giãn nở, các đơn vị hô hấp cuối cùng (trẻ sơ sinh) (nguyên phát) (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | expansion, terminal respiratory units (newborn) (primary))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thất bại, suy năng | hô hấp, thuộc hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | failure, failed | respiration, respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu trao đổi khí, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | lack of exchange of gases, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu, thiếu hụt | chất hoạt động bề mặt (Conditions arising in the perinatal period | deficiency, deficient | surfactant)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tiếng thở rít, bẩm sinh (thanh quản) KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | stridor, congenital (larynx) NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trầm cảm, lõm, suy giảm | hô hấp, thuộc hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | depression | respiration, respiratory, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tràn dịch, màng phổi, viêm màng phổi, thuộc viêm màng phổi, màng phổi- màng ngoài tim | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | effusion, pleura, pleurisy, pleuritic, pleuropericardial | fetus or newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trao đổi khí không hoàn chỉnh, phổi (trẻ sơ sinh) KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | imperfect aeration, lung (newborn) NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trao đổi khí ở phổi không hoàn chỉnh, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | aeration lung imperfect, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp phổi, xẹp phế nang (nặng) (một phần) (áp lực) (thuộc phổi) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thứ phát) (Conditions arising in the perinatal period | atelectasis (massive) (partial) (pressure) (pulmonary) | fetus or newborn (secondary))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp phổi, xẹp phế nang (nặng) (một phần) (áp lực) (thuộc phổi) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thứ phát) | do tái hấp thụ (Conditions arising in the perinatal period | atelectasis (massive) (partial) (pressure) (pulmonary) | fetus or newborn (secondary) | due to resorption)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp phổi, xẹp phế nang (nặng) (một phần) (áp lực) (thuộc phổi) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thứ phát) | gần hoàn toàn (Conditions arising in the perinatal period | atelectasis (massive) (partial) (pressure) (pulmonary) | fetus or newborn (secondary) | subtotal)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp phổi, xẹp phế nang (nặng) (một phần) (áp lực) (thuộc phổi) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thứ phát) | một phần (Conditions arising in the perinatal period | atelectasis (massive) (partial) (pressure) (pulmonary) | fetus or newborn (secondary) | partial)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp phổi, xẹp phế nang (nặng) (một phần) (áp lực) (thuộc phổi) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thứ phát) | nguyên phát (Conditions arising in the perinatal period | atelectasis (massive) (partial) (pressure) (pulmonary) | fetus or newborn (secondary) | primary)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xẹp, suy sụp, truỵ | hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | collapse | respiratory, newborn)
- Chứng sổ mũi (không do giang mai) | trẻ sơ sinh (Snuffles (non- syphilitic) | newborn)
- Co thắt thanh quản (tiếng rít) | bẩm sinh (Laryngismus (stridulus) | congenital)
- Cơn | xanh tím, trẻ sơ sinh (Attack | cyanotic, newborn)
- Giấc ngủ | ngưng thở | trẻ sơ sinh (Sleep | apnea | newborn)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (không liên quan với sinh thiếu tháng) | liên quan với sinh thiếu tháng (Hypoplasia, hypoplastic | pulmonary (not associated with short gestation) | associated with short gestation)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (thuỳ) (không liên quan với sinh thiếu tháng) | liên quan với sinh thiếu tháng (Hypoplasia, hypoplastic | lung (lobe) (not associated with short gestation) | associated with short gestation)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (thuỳ) (không liên quan với sinh thiếu tháng) | với sự chưa trưởng thành, trẻ non tháng hoặc cân nặng lúc sinh thấp (Hypoplasia, hypoplastic | lung (lobe) (not associated with short gestation) | with immaturity, prematurity or low birth weight)
- Hô hấp | không đủ, hoặc kém | trẻ sơ sinh KPLNK (Respiration | insufficient, or poor | newborn NEC)
- Không giãn nở, phổi (trẻ sơ sinh) (Nonexpansion, lung (newborn))
- Không hoàn toàn | giãn nở, phổi (trẻ sơ sinh) KPLNK (Incomplete | expansion, lungs (newborn) NEC)
- Không hoàn toàn | trao đổi khí, phổi (trẻ sơ sinh) KPLNK (Imperfect | aeration, lung (newborn) NEC)
- Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | phổi | liên quan với sinh thiếu tháng (Inadequate, inadequacy | development | lungs | associated with short gestation)
- Không thích ứng, không đầy đủ | phổi | chức năng | trẻ sơ sinh (Inadequate, inadequacy | pulmonary | function | newborn)
- Không thích ứng, không đầy đủ | phổi | thông khí, trẻ sơ sinh (Inadequate, inadequacy | pulmonary | ventilation, newborn)
- Ngưng thở (từng đợt) | (ở) trẻ non tháng (Apnea, apneic (spells) | prematurity (of))
- Ngưng thở (từng đợt) | trẻ sơ sinh KPLNK (do tắc nghẽn) (Apnea, apneic (spells) | newborn NEC (obstructive))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| P20 | Hạ oxy huyết trong tử cung |
| P21 | Ngạt trong khi sinh |
| P22 | Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh |
| P23 | Viêm phổi bẩm sinh |
| P24 | Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh |
| P25 | Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh |
| P26 | Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh |
| P27 | Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh |
| P29 | Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P20-P29, tra cứu mã bệnh ICD-10.
