Xuất huyết khí phế quản chu sinh · tên cũ: Chảy máu khí phế quản chu sinh
Tracheobronchial haemorrhage originating in the perinatal period
P26.1
Xuất huyết phổi nặng trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Chảy máu phổi nặng chu sinh
Massive pulmonary haemorrhage originating in the perinatal period
P26.8
Xuất huyết phổi khác trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Các chảy máu phổi khác chu sinh
Other pulmonary haemorrhages originating in the perinatal period
P26.9
Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh, không xác định · tên cũ: Các chảy máu phổi chu sinh không xác định
Unspecified pulmonary haemorrhage originating in the perinatal period
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P26
Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh
Chảy máu phổi chu sinh
P26.0
Xuất huyết khí phế quản chu sinh
Chảy máu khí phế quản chu sinh
P26.1
Xuất huyết phổi nặng trong thời kỳ chu sinh
Chảy máu phổi nặng chu sinh
P26.8
Xuất huyết phổi khác trong thời kỳ chu sinh
Các chảy máu phổi khác chu sinh
P26.9
Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh, không xác định
Các chảy máu phổi chu sinh không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P26
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) khí phế quản, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | tracheobronchial, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary, newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary, newborn | massive)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phế nang, phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | alveolar, lung, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | lung, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phổi, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | lung, newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phổi, trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | lung, newborn | massive)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | ruột, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intra- alveolar (lung), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ho ra máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemoptysis, newborn)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc, ở) phổi | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary | newborn)
Chảy máu, xuất huyết | (thuộc, ở) phổi | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary | newborn | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P26 là "Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh", tên tiếng Anh là "Pulmonary haemorrhage originating in the perinatal period", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P26 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P26 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: P26.0 (Xuất huyết khí phế quản chu sinh); P26.1 (Xuất huyết phổi nặng trong thời kỳ chu sinh); P26.8 (Xuất huyết phổi khác trong thời kỳ chu sinh); P26.9 (Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P26 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P26 là "Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu phổi chu sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.