Mã ICD-10 P26 — Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh

P26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh, tiếng Anh là Pulmonary haemorrhage originating in the perinatal period. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chảy máu phổi chu sinh”.

P26mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
P20-P29nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

4 mã chi tiết của P26

Từ P26.0 đến P26.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P26.0 Xuất huyết khí phế quản chu sinh · tên cũ: Chảy máu khí phế quản chu sinhTracheobronchial haemorrhage originating in the perinatal period
P26.1 Xuất huyết phổi nặng trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Chảy máu phổi nặng chu sinhMassive pulmonary haemorrhage originating in the perinatal period
P26.8 Xuất huyết phổi khác trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Các chảy máu phổi khác chu sinhOther pulmonary haemorrhages originating in the perinatal period
P26.9 Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh, không xác định · tên cũ: Các chảy máu phổi chu sinh không xác địnhUnspecified pulmonary haemorrhage originating in the perinatal period

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P26Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinhChảy máu phổi chu sinh
P26.0Xuất huyết khí phế quản chu sinhChảy máu khí phế quản chu sinh
P26.1Xuất huyết phổi nặng trong thời kỳ chu sinhChảy máu phổi nặng chu sinh
P26.8Xuất huyết phổi khác trong thời kỳ chu sinhCác chảy máu phổi khác chu sinh
P26.9Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh, không xác địnhCác chảy máu phổi chu sinh không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P26

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) khí phế quản, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | tracheobronchial, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary, newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) phổi, trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary, newborn | massive)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phế nang, phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | alveolar, lung, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | lung, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phổi, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | lung, newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | phổi, trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | lung, newborn | massive)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | ruột, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intra- alveolar (lung), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ho ra máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemoptysis, newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc, ở) phổi | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc, ở) phổi | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary | newborn | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc, ở) phổi | trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary | newborn | massive)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) khí phế quản | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | tracheobronchial | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | ổ răng, phế nang | phổi, trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | alveolar | lung, newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | phổi | trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | lung | newborn)
  • Chảy máu, xuất huyết | phổi | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | lung | newborn | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | phổi | trẻ sơ sinh | lớn, ồ ạt (Hemorrhage, hemorrhagic | lung | newborn | massive)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong phế nang (phổi), trẻ sơ sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | intra- alveolar (lung), newborn)
  • Ho ra máu, khái huyết | trẻ sơ sinh (Hemoptysis | newborn)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P20Hạ oxy huyết trong tử cung
P21Ngạt trong khi sinh
P22Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh
P23Viêm phổi bẩm sinh
P24Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh
P25Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P27Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P28Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh
P29Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P26 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P26 là "Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh", tên tiếng Anh là "Pulmonary haemorrhage originating in the perinatal period", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P26 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P26 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: P26.0 (Xuất huyết khí phế quản chu sinh); P26.1 (Xuất huyết phổi nặng trong thời kỳ chu sinh); P26.8 (Xuất huyết phổi khác trong thời kỳ chu sinh); P26.9 (Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh, không xác định).

Tên bệnh của mã P26 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P26 là "Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu phổi chu sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ