Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do vi khuẩn Haemophilus influenzae Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae Viêm phổi do Mycoplasma Do liên cầu khuẩn Streptococcus, loại trừ nhóm B
Coding Guidance: Haemophilus influenzae Klebsiella pneumoniae Mycoplasma Streptococcus, except group B
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P23.0
Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân virus
Viêm phổi bẩm sinh do vi rút
P23.1
Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm chlamydia
Viêm phổi bẩm sinh do chlamydia
P23.2
Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn
Viêm phổi bẩm sinh do tụ cầu
P23.3
Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B
Viêm phổi bẩm sinh do liên cầu nhóm B
P23.4
Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm E Coli
Viêm phổi bẩm sinh do E Coli
P23.5
Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm Pseudomonas
Viêm phổi bẩm sinh do Pseudomonas
P23.6
Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân vi khuẩn khác
Viêm phổi bẩm sinh do các vi khuẩn khác
P23.8
Viêm phổi bẩm sinh do vi sinh vật khác
Viêm phổi bẩm sinh do các mầm bệnh khác
Từ khoá dẫn tới mã P23
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Chlamydia (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Chlamydia)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Escherichia coli (E. coli) (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Escherichia coli)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Haemophilus influenzae (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Haemophilus influenzae)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Klebsiella pneumoniae (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Klebsiella pneumoniae)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B) | group B)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Mycoplasma (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Mycoplasma)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | nhiễm trùng vi sinh vật KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | infective organism NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Pseudomonas (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Pseudomonas)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tác nhân virus (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | viral agent)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tụ cầu (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | staphylococcus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | vi khuẩn KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | bacterium NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | do chlamydia, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | chlamydial, congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) ( (thuộc) kẽ) (thuỳ), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar), congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | neonatal)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | trong (do), Chlamydia, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to), Chlamydia, neonatal)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Chlamydia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Chlamydia)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Escherichia coli)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Haemophilus influenzae (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Haemophilus influenzae)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Klebsiella pneumoniae (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Klebsiella pneumoniae)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B))
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) | nhóm B (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B) | group B)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Mycoplasma (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Mycoplasma)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | nhiễm vi sinh vật KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | infective organism NEC)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Pseudomonas)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tác nhân virus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | viral agent)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | staphylococcus)
Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | vi khuẩn KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | bacterium NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P23 là "Viêm phổi bẩm sinh", tên tiếng Anh là "Congenital pneumonia", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P23 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P23 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P23.0 (Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân virus); P23.1 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm chlamydia); P23.2 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn); P23.3 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B); P23.4 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm E Coli); P23.5 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm Pseudomonas)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.