Mã ICD-10 P23 — Viêm phổi bẩm sinh

P23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi bẩm sinh, tiếng Anh là Congenital pneumonia. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

P23mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
P20-P29nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

9 mã chi tiết của P23

Từ P23.0 đến P23.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P23.0 Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân virus · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do vi rútCongenital pneumonia due to viral agent
P23.1 Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm chlamydia · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do chlamydiaCongenital pneumonia due to Chlamydia
P23.2 Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do tụ cầuCongenital pneumonia due to staphylococcus
P23.3 Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do liên cầu nhóm BCongenital pneumonia due to streptococcus, group B
P23.4 Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm E Coli · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do E ColiCongenital pneumonia due to Escherichia coli
P23.5 Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm Pseudomonas · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do PseudomonasCongenital pneumonia due to Pseudomonas
P23.6 Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân vi khuẩn khác · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do các vi khuẩn khácCongenital pneumonia due to other bacterial agents
P23.8 Viêm phổi bẩm sinh do vi sinh vật khác · tên cũ: Viêm phổi bẩm sinh do các mầm bệnh khácCongenital pneumonia due to other organisms
P23.9 Viêm phổi bẩm sinh, không xác định Congenital pneumonia, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P23

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm phổi bẩm sinh do nhiễm rubella (P35.0)

Coding Guidance: Excl.: congenital rubella pneumonitis (P35.0)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do vi khuẩn Haemophilus influenzae Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae Viêm phổi do Mycoplasma Do liên cầu khuẩn Streptococcus, loại trừ nhóm B

Coding Guidance: Haemophilus influenzae Klebsiella pneumoniae Mycoplasma Streptococcus, except group B

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P23.0Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân virusViêm phổi bẩm sinh do vi rút
P23.1Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm chlamydiaViêm phổi bẩm sinh do chlamydia
P23.2Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm tụ cầu khuẩnViêm phổi bẩm sinh do tụ cầu
P23.3Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm BViêm phổi bẩm sinh do liên cầu nhóm B
P23.4Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm E ColiViêm phổi bẩm sinh do E Coli
P23.5Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm PseudomonasViêm phổi bẩm sinh do Pseudomonas
P23.6Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân vi khuẩn khácViêm phổi bẩm sinh do các vi khuẩn khác
P23.8Viêm phổi bẩm sinh do vi sinh vật khácViêm phổi bẩm sinh do các mầm bệnh khác

Từ khoá dẫn tới mã P23

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Chlamydia (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Chlamydia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Escherichia coli (E. coli) (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Escherichia coli)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Haemophilus influenzae (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Haemophilus influenzae)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Klebsiella pneumoniae (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Klebsiella pneumoniae)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) | nhóm B (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B) | group B)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Mycoplasma (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Mycoplasma)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | nhiễm trùng vi sinh vật KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | infective organism NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Pseudomonas (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Pseudomonas)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tác nhân virus (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | viral agent)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tụ cầu (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | staphylococcus)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | vi khuẩn KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | bacterium NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | do chlamydia, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | chlamydial, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) ( (thuộc) kẽ) (thuỳ), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar), congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | neonatal)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | trong (do), Chlamydia, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to), Chlamydia, neonatal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Chlamydia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Chlamydia)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Escherichia coli)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Haemophilus influenzae (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Haemophilus influenzae)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Klebsiella pneumoniae (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Klebsiella pneumoniae)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | liên cầu (ngoại trừ nhóm B) | nhóm B (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | streptococcus (except group B) | group B)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Mycoplasma (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Mycoplasma)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | nhiễm vi sinh vật KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | infective organism NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | Pseudomonas)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tác nhân virus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | viral agent)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | staphylococcus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | do | vi khuẩn KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | due to | bacterium NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bẩm sinh (nhiễm trùng) | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | congenital (infective) | specified NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do chlamydia | bẩm sinh (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | chlamydial | congenital)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) (mô kẽ) (thuỳ) | kèm bệnh cúm | do adenovirus | bẩm sinh (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar) | congenital)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | sơ sinh (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | neonatal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Chlamydia | sơ sinh (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Chlamydia | neonatal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P20Hạ oxy huyết trong tử cung
P21Ngạt trong khi sinh
P22Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh
P24Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh
P25Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P26Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh
P27Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P28Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh
P29Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P23 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P23 là "Viêm phổi bẩm sinh", tên tiếng Anh là "Congenital pneumonia", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P23 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P23 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P23.0 (Viêm phổi bẩm sinh do tác nhân virus); P23.1 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm chlamydia); P23.2 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm tụ cầu khuẩn); P23.3 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm liên cầu khuẩn, nhóm B); P23.4 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm E Coli); P23.5 (Viêm phổi bẩm sinh do nhiễm Pseudomonas)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ