Mã ICD-10 P27 — Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh

P27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh, tiếng Anh là Chronic respiratory disease originating in the perinatal period. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh hô hấp mạn tính khởi phát trong thời kỳ chu sinh”.

P27mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
P20-P29nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

4 mã chi tiết của P27

Từ P27.0 đến P27.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P27.0 Hội chứng Wilson- Mikity Wilson- Mikity syndrome
P27.1 Loạn sản phế quản phổi xuất phát trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Loạn sản phế quản phổi khởi phát trong thời kỳ chu sinhBronchopulmonary dysplasia originating in the perinatal period
P27.8 Bệnh phổi mạn tính khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Các bệnh phổi mạn tính khác khởi phát trong thời kỳ chu sinhOther chronic respiratory diseases originating in the perinatal period
P27.9 Bệnh hô hấp mạn tính không xác định xuất phát trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Các bệnh phổi mạn tính không xác định khởi phát trong thời kỳ chu sinhUnspecified chronic respiratory disease originating in the perinatal period

Ghi chú phân loại của mã P27

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn phổi non trong thai đủ tháng gây tràn khí sau sinh

Coding Guidance: Pulmonary dysmaturity

Hướng dẫn mã hóa: Xơ hoá phổi bẩm sinh Bệnh phổi do thở máy ở trẻ sơ sinh

Coding Guidance: Congenital pulmonary fibrosis Ventilator lung in newborn

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P27Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinhBệnh hô hấp mạn tính khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P27.1Loạn sản phế quản phổi xuất phát trong thời kỳ chu sinhLoạn sản phế quản phổi khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P27.8Bệnh phổi mạn tính khác xuất phát trong thời kỳ chu sinhCác bệnh phổi mạn tính khác khởi phát trong thời kỳ chu sinh
P27.9Bệnh hô hấp mạn tính không xác định xuất phát trong thời kỳ chu sinhCác bệnh phổi mạn tính không xác định khởi phát trong thời kỳ chu sinh

Từ khoá dẫn tới mã P27

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hoặc hội chứng Mikity- Wilson (Mikity- Wilson disease or syndrome)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC | fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC | fetus or newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh Mikity- Wilson hoặc hội chứng Mikity- Wilson (Conditions arising in the perinatal period | Mikity- Wilson disease or syndrome)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | (thuộc) hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | (thuộc) hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC, fetus or newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | phổi chưa trưởng thành (Wilson- Mikity) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | pulmonary dysmaturity (Wilson- Mikity))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | phổi sủi bọt (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | bubbly lung)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng phổi sủi bọt (Conditions arising in the perinatal period | bubbly lung syndrome)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng Wilson- Mikity (Conditions arising in the perinatal period | Wilson- Mikity syndrome)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | loạn sản | (thuộc) phế quản phổi (chu sinh) (Conditions arising in the perinatal period | dysplasia | bronchopulmonary (perinatal))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phổi thở máy, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | ventilator lung, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn trưởng thành | (thuộc) phổi (trẻ sơ sinh) (Wilson- Mikity) (Conditions arising in the perinatal period | dysmaturity | pulmonary (newborn) (Wilson- Mikity))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | (thuộc) phổi, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | fibrosis, fibrotic | pulmonary, congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi ( (thuộc) teo) (mao mạch) (mãn tính) (hợp lưu) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial), congenital)
  • Hội chứng | (thuộc, ở) phổi | rối loạn trưởng thành (Wilson- Mikity) (Syndrome | pulmonary | dysmaturity (Wilson- Mikity))
  • Hội chứng | phổi sủi bọt (Syndrome | bubbly lung)
  • Hội chứng phổi sủi bọt (Bubbly lung syndrome)
  • Hội chứng Wilson- Mikity (Wilson- Mikity syndrome)
  • Loạn sản | (thuộc) phế quản phổi, chu sinh (Dysplasia | bronchopulmonary, perinatal)
  • Phổi thở máy, trẻ sơ sinh (Ventilator lung, newborn)
  • Rối loạn trưởng thành | (thuộc) phổi (trẻ sơ sinh) (Wilson- Mikity) (Dysmaturity | pulmonary (newborn) (Wilson- Mikity))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | (thuộc, ở) phổi | bẩm sinh (Fibrosis, fibrotic | pulmonary | congenital)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | bẩm sinh (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P20Hạ oxy huyết trong tử cung
P21Ngạt trong khi sinh
P22Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh
P23Viêm phổi bẩm sinh
P24Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh
P25Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P26Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh
P28Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh
P29Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P27 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P27 là "Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh", tên tiếng Anh là "Chronic respiratory disease originating in the perinatal period", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P27 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P27 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: P27.0 (Hội chứng Wilson- Mikity); P27.1 (Loạn sản phế quản phổi xuất phát trong thời kỳ chu sinh); P27.8 (Bệnh phổi mạn tính khác xuất phát trong thời kỳ chu sinh); P27.9 (Bệnh hô hấp mạn tính không xác định xuất phát trong thời kỳ chu sinh).

Tên bệnh của mã P27 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P27 là "Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh hô hấp mạn tính khởi phát trong thời kỳ chu sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ