Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | trong suốt (lan toả) (toàn thể), màng (phổi) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hyaline (diffuse) (generalized), membrane (lung) (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | phổi ướt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | wet lung, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | suy sụp hô hấp (tự phát) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | respiratory distress (idiopathic) (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | suy sụp tim phổi (tự phát), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | cardiorespiratory distress (idiopathic), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | suy sụp tim phổi tự phát, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | idiopathic cardiorespiratory distress, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng suy sụp hô hấp (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | R. D. S. (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó thở (về đêm) (kịch phát), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dyspnea (nocturnal) (paroxysmal), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | màng trong (bệnh) (phổi) ( (thuộc) phổi) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hyaline membrane (disease) (lung) (pulmonary) (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp thở nhanh, thoáng qua, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | tachypnea, transitory, of newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phổi ướt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | wet lung, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốc, choáng (cấp tính) | phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | shock (acute), | lung, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | distress | respiratory, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | hô hấp, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | distress | respiratory, newborn | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P22 là "Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Respiratory distress of newborn", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P22 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P22 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: P22.0 (Hội chứng suy hô hấp ở trẻ sơ sinh); P22.1 (Nhịp thở nhanh thoáng qua ở trẻ sơ sinh [chậm tiêu dịch phổi sau sinh]); P22.8 (Suy hô hấp khác ở trẻ sơ sinh); P22.9 (Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P22 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P22 là "Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Suy hô hấp của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.