Mã ICD-10 P22 — Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh

P22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Respiratory distress of newborn. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Suy hô hấp của trẻ sơ sinh”.

P22mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
P20-P29nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

4 mã chi tiết của P22

Từ P22.0 đến P22.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P22.0 Hội chứng suy hô hấp ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Hội chứng suy hô hấp tiến triển ở trẻ sơ sinhRespiratory distress syndrome of newborn
P22.1 Nhịp thở nhanh thoáng qua ở trẻ sơ sinh [chậm tiêu dịch phổi sau sinh] · tên cũ: Thở nhanh thoáng qua của trẻ sơ sinhTransient tachypnoea of newborn
P22.8 Suy hô hấp khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Suy hô hấp khác của trẻ sơ sinhOther respiratory distress of newborn
P22.9 Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Suy hô hấp của trẻ sơ sinh, không xác địnhRespiratory distress of newborn, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P22

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh màng trong [Hyaline]

Coding Guidance: Hyaline membrane disease

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P22Suy hô hấp ở trẻ sơ sinhSuy hô hấp của trẻ sơ sinh
P22.0Hội chứng suy hô hấp ở trẻ sơ sinhHội chứng suy hô hấp tiến triển ở trẻ sơ sinh
P22.1Nhịp thở nhanh thoáng qua ở trẻ sơ sinh [chậm tiêu dịch phổi sau sinh]Thở nhanh thoáng qua của trẻ sơ sinh
P22.8Suy hô hấp khác ở trẻ sơ sinhSuy hô hấp khác của trẻ sơ sinh
P22.9Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh, không xác địnhSuy hô hấp của trẻ sơ sinh, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P22

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | trong suốt (lan toả) (toàn thể) | màng (phổi) (trẻ sơ sinh) (Disease, diseased | hyaline (diffuse) (generalized) | membrane (lung) (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | trong suốt (lan toả) (toàn thể), màng (phổi) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | hyaline (diffuse) (generalized), membrane (lung) (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | phổi ướt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | wet lung, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | suy sụp hô hấp (tự phát) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | respiratory distress (idiopathic) (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | suy sụp tim phổi (tự phát), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | cardiorespiratory distress (idiopathic), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | suy sụp tim phổi tự phát, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | idiopathic cardiorespiratory distress, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng suy sụp hô hấp (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | R. D. S. (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khó thở (về đêm) (kịch phát), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dyspnea (nocturnal) (paroxysmal), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | màng trong (bệnh) (phổi) ( (thuộc) phổi) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hyaline membrane (disease) (lung) (pulmonary) (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhịp thở nhanh, thoáng qua, ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | tachypnea, transitory, of newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phổi ướt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | wet lung, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sốc, choáng (cấp tính) | phổi, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | shock (acute), | lung, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | hô hấp, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | distress | respiratory, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy sụp, nguy cấp | hô hấp, trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | distress | respiratory, newborn | specified NEC)
  • Hội chứng | (thuộc) hô hấp | tình trạng nguy cấp, suy sụp (tự phát) (trẻ sơ sinh) (Syndrome | respiratory | distress (idiopathic) (newborn))
  • Hội chứng | suy sụp tim phổi (tự phát), trẻ sơ sinh (Syndrome | cardiorespiratory distress (idiopathic), newborn)
  • Hội chứng | suy sụp tim phổi tự phát, trẻ sơ sinh (Syndrome | idiopathic cardiorespiratory distress, newborn)
  • Khó thở (về đêm) (kịch phát) | trẻ sơ sinh (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal) | newborn)
  • Màng trong (bệnh) (phổi) ( (thuộc) phổi) (trẻ sơ sinh) (Hyaline membrane (disease) (lung) (pulmonary) (newborn))
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | (thuộc) hô hấp | hội chứng (tự phát) (trẻ sơ sinh) (Distress | respiratory | syndrome (idiopathic) (newborn))
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | (thuộc) hô hấp | trẻ sơ sinh (Distress | respiratory | newborn)
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | (thuộc) hô hấp | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Distress | respiratory | newborn | specified NEC)
  • Nhịp thở nhanh | thoáng qua, ở trẻ sơ sinh (Tachypnea | transitory, of newborn)
  • R. D. S. (trẻ sơ sinh) (R. D. S. (newborn))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P20Hạ oxy huyết trong tử cung
P21Ngạt trong khi sinh
P23Viêm phổi bẩm sinh
P24Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh
P25Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P26Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh
P27Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P28Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh
P29Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P22 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P22 là "Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Respiratory distress of newborn", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P22 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P22 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: P22.0 (Hội chứng suy hô hấp ở trẻ sơ sinh); P22.1 (Nhịp thở nhanh thoáng qua ở trẻ sơ sinh [chậm tiêu dịch phổi sau sinh]); P22.8 (Suy hô hấp khác ở trẻ sơ sinh); P22.9 (Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh, không xác định).

Tên bệnh của mã P22 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P22 là "Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Suy hô hấp của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ