Mã ICD-10 P24 — Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh

P24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Neonatal aspiration syndromes. Mã này nằm trong nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các hội chứng hít của trẻ sơ sinh”.

P24mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
P20-P29nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

6 mã chi tiết của P24

Từ P24.0 đến P24.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P24.0 Trẻ sơ sinh hít phải phân su · tên cũ: Sơ sinh hít phân suNeonatal aspiration of meconium
P24.1 Trẻ sơ sinh hít phải nước ối và/ hoặc dịch nhầy · tên cũ: Sơ sinh hít nước ối và niêm dịchNeonatal aspiration of amniotic fluid and mucus
P24.2 Trẻ sơ sinh hít phải máu · tên cũ: Sơ sinh hít phải máuNeonatal aspiration of blood
P24.3 Trẻ sơ sinh hít phải sữa và/ hoặc thức ăn nôn trớ · tên cũ: Sơ sinh hít (sặc) phải sữa và thức ăn trào lênNeonatal aspiration of milk and regurgitated food
P24.8 Hội chứng hít phải khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Các hội chứng hít khác của trẻ sơ sinhOther neonatal aspiration syndromes
P24.9 Hội chứng hít phải ở sơ sinh, không xác định · tên cũ: Hội chứng hít của trẻ sơ sinh, không xác địnhNeonatal aspiration syndrome, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P24

Hướng dẫn mã hóa: Hít nước ối

Coding Guidance: Aspiration of liquor (amnii)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít [sặc] ở trẻ sơ sinh không xác định khác

Coding Guidance: Neonatal aspiration pneumonia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P24Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinhCác hội chứng hít của trẻ sơ sinh
P24.0Trẻ sơ sinh hít phải phân suSơ sinh hít phân su
P24.1Trẻ sơ sinh hít phải nước ối và/ hoặc dịch nhầySơ sinh hít nước ối và niêm dịch
P24.2Trẻ sơ sinh hít phải máuSơ sinh hít phải máu
P24.3Trẻ sơ sinh hít phải sữa và/ hoặc thức ăn nôn trớSơ sinh hít (sặc) phải sữa và thức ăn trào lên
P24.8Hội chứng hít phải khác ở trẻ sơ sinhCác hội chứng hít khác của trẻ sơ sinh
P24.9Hội chứng hít phải ở sơ sinh, không xác địnhHội chứng hít của trẻ sơ sinh, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P24

46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chất nhầy, niêm dịch | ngạt hoặc ngạt thở, nghẹt thở, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | mucus | asphyxia or suffocation, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chất nhầy, niêm dịch | nút | (thuộc) khí phế quản, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | mucus | plug | tracheobronchial, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chất nhầy, niêm dịch | nút | hít, hút, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | mucus | plug | aspiration, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | chất nhầy, niêm dịch, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | mucus, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | dịch (ối) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | liquor (amnii) (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | blood, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | nước ối (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | amniotic fluid (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | phân su (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | meconium (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | sữa (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | milk (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) (hội chứng) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | newborn (massive) (syndrome))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | trẻ sơ sinh (nặng) (hội chứng) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | newborn (massive) (syndrome) | meconium)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | trẻ sơ sinh (nặng) (hội chứng) | sáp vernix, chất gây (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | vernix caseosa (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, phân su (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | inhalation, meconium (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | hít, ở trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | aspiration, of newborn (massive))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | hít, ở trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | aspiration, of newborn (massive) | meconium)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy, niêm dịch (trong), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in), newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | hít, hút (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | neonatal | aspiration)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | hít, hút | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | hít, hút | trẻ sơ sinh | phân su (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | newborn | meconium)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | meconium)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | neonatal aspiration)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | meconium)
  • Chất nhầy, niêm dịch | ngạt thở hoặc nghẹt thở | trẻ sơ sinh (Mucus | asphyxia or suffocation | newborn)
  • Chất nhầy, niêm dịch | nút | (thuộc) khí phế quản | trẻ sơ sinh (Mucus | plug | tracheobronchial | newborn)
  • Chất nhầy, niêm dịch | nút | hít, hút, trẻ sơ sinh (Mucus | plug | aspiration, newborn)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | trẻ sơ sinh (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | newborn)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | trẻ sơ sinh (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | newborn)
  • Hít vào, xông | phân su (trẻ sơ sinh) (Inhalation | meconium (newborn))
  • Hít, hút | chất gây trên da (trẻ sơ sinh) (Aspiration | vernix caseosa (newborn))
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | trẻ sơ sinh (Aspiration | mucus | newborn)
  • Hít, hút | dịch (ối) (trẻ sơ sinh) (Aspiration | liquor (amnii) (newborn))
  • Hít, hút | hội chứng trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) (Aspiration | syndrome of newborn (massive))
  • Hít, hút | hội chứng trẻ sơ sinh (nghiêm trọng) | phân su (Aspiration | syndrome of newborn (massive) | meconium)
  • Hít, hút | máu, trẻ sơ sinh (Aspiration | blood, newborn)
  • Hít, hút | nước ối (trẻ sơ sinh) (Aspiration | amniotic fluid (newborn))
  • Hít, hút | phân su (trẻ sơ sinh) (Aspiration | meconium (newborn))
  • Hít, hút | sữa (trẻ sơ sinh) (Aspiration | milk (newborn))
  • Hội chứng | hít, ở trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) (Syndrome | aspiration, of newborn (massive))
  • Hội chứng | hít, ở trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) | phân su (Syndrome | aspiration, of newborn (massive) | meconium)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít, hút | trẻ sơ sinh (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | newborn)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hít, hút | trẻ sơ sinh | phân su (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | newborn | meconium)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phân su (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | meconium)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | sơ sinh | hít, hút (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | neonatal | aspiration)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít ở trẻ sơ sinh (Pneumonitis (acute) (primary) | neonatal aspiration)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | phân su (Pneumonitis (acute) (primary) | meconium)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P20-P29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P20Hạ oxy huyết trong tử cung
P21Ngạt trong khi sinh
P22Suy hô hấp ở trẻ sơ sinh
P23Viêm phổi bẩm sinh
P25Tràn khí tổ chức kẽ phổi và/ hoặc bệnh lý liên quan xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P26Xuất huyết phổi trong thời kỳ chu sinh
P27Bệnh hô hấp mạn tính xuất phát trong thời kỳ chu sinh
P28Bệnh lý hô hấp khác xuất phát từ thời kỳ chu sinh
P29Rối loạn tim mạch xuất phát trong thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P24 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P24 là "Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Neonatal aspiration syndromes", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P24 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P24 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: P24.0 (Trẻ sơ sinh hít phải phân su); P24.1 (Trẻ sơ sinh hít phải nước ối và/ hoặc dịch nhầy); P24.2 (Trẻ sơ sinh hít phải máu); P24.3 (Trẻ sơ sinh hít phải sữa và/ hoặc thức ăn nôn trớ); P24.8 (Hội chứng hít phải khác ở trẻ sơ sinh); P24.9 (Hội chứng hít phải ở sơ sinh, không xác định).

Tên bệnh của mã P24 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P24 là "Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các hội chứng hít của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ