Trẻ sơ sinh hít phải phân su · tên cũ: Sơ sinh hít phân su
Neonatal aspiration of meconium
P24.1
Trẻ sơ sinh hít phải nước ối và/ hoặc dịch nhầy · tên cũ: Sơ sinh hít nước ối và niêm dịch
Neonatal aspiration of amniotic fluid and mucus
P24.2
Trẻ sơ sinh hít phải máu · tên cũ: Sơ sinh hít phải máu
Neonatal aspiration of blood
P24.3
Trẻ sơ sinh hít phải sữa và/ hoặc thức ăn nôn trớ · tên cũ: Sơ sinh hít (sặc) phải sữa và thức ăn trào lên
Neonatal aspiration of milk and regurgitated food
P24.8
Hội chứng hít phải khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Các hội chứng hít khác của trẻ sơ sinh
Other neonatal aspiration syndromes
P24.9
Hội chứng hít phải ở sơ sinh, không xác định · tên cũ: Hội chứng hít của trẻ sơ sinh, không xác định
Neonatal aspiration syndrome, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P24
Hướng dẫn mã hóa: Hít nước ối
Coding Guidance: Aspiration of liquor (amnii)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít [sặc] ở trẻ sơ sinh không xác định khác
Coding Guidance: Neonatal aspiration pneumonia NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P24
Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh
Các hội chứng hít của trẻ sơ sinh
P24.0
Trẻ sơ sinh hít phải phân su
Sơ sinh hít phân su
P24.1
Trẻ sơ sinh hít phải nước ối và/ hoặc dịch nhầy
Sơ sinh hít nước ối và niêm dịch
P24.2
Trẻ sơ sinh hít phải máu
Sơ sinh hít phải máu
P24.3
Trẻ sơ sinh hít phải sữa và/ hoặc thức ăn nôn trớ
Sơ sinh hít (sặc) phải sữa và thức ăn trào lên
P24.8
Hội chứng hít phải khác ở trẻ sơ sinh
Các hội chứng hít khác của trẻ sơ sinh
P24.9
Hội chứng hít phải ở sơ sinh, không xác định
Hội chứng hít của trẻ sơ sinh, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P24
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chất nhầy, niêm dịch | ngạt hoặc ngạt thở, nghẹt thở, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | mucus | asphyxia or suffocation, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chất nhầy, niêm dịch | nút | (thuộc) khí phế quản, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | mucus | plug | tracheobronchial, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chất nhầy, niêm dịch | nút | hít, hút, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | mucus | plug | aspiration, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | chất nhầy, niêm dịch, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | mucus, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | dịch (ối) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | liquor (amnii) (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | máu, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | blood, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | nước ối (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | amniotic fluid (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | phân su (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | meconium (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | sữa (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | milk (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) (hội chứng) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | newborn (massive) (syndrome))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | trẻ sơ sinh (nặng) (hội chứng) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | newborn (massive) (syndrome) | meconium)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, hút | trẻ sơ sinh (nặng) (hội chứng) | sáp vernix, chất gây (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | aspiration | vernix caseosa (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hít, phân su (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | inhalation, meconium (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | hít, ở trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | aspiration, of newborn (massive))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | hít, ở trẻ sơ sinh (lớn, ồ ạt) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | aspiration, of newborn (massive) | meconium)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy, niêm dịch (trong), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in), newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | hít, hút (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | neonatal | aspiration)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | hít, hút | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | hít, hút | trẻ sơ sinh | phân su (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | aspiration | newborn | meconium)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (mắc phải cộng đồng) (kép) (xuất huyết) (thuỳ) (di trú, di động) ( (thuộc) bệnh viện) (nguyên phát) (có mủ) (nhiễm trùng huyết) (không tiêu tan) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | pneumonia (acute) (community acquired) (double) (hemorrhagic) (lobe) (migratory) (nosocomial) (primary) (purulent) (septic) (unresolved) | meconium)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít ở trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | neonatal aspiration)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | phân su (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | meconium)
Chất nhầy, niêm dịch | ngạt thở hoặc nghẹt thở | trẻ sơ sinh (Mucus | asphyxia or suffocation | newborn)
Chất nhầy, niêm dịch | nút | (thuộc) khí phế quản | trẻ sơ sinh (Mucus | plug | tracheobronchial | newborn)
Chất nhầy, niêm dịch | nút | hít, hút, trẻ sơ sinh (Mucus | plug | aspiration, newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P24 là "Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Neonatal aspiration syndromes", thuộc nhóm P20-P29 — Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc trưng của thời kỳ chu sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P24 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P24 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: P24.0 (Trẻ sơ sinh hít phải phân su); P24.1 (Trẻ sơ sinh hít phải nước ối và/ hoặc dịch nhầy); P24.2 (Trẻ sơ sinh hít phải máu); P24.3 (Trẻ sơ sinh hít phải sữa và/ hoặc thức ăn nôn trớ); P24.8 (Hội chứng hít phải khác ở trẻ sơ sinh); P24.9 (Hội chứng hít phải ở sơ sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P24 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P24 là "Hội chứng hít phải ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các hội chứng hít của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.