Mã O08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng, tiếng Anh là Complications following abortion and ectopic and molar pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ O08.0 đến O08.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O08.0 | Nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng | Genital tract and pelvic infection following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.1 | Rong huyết hoặc băng huyết sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Ra máu kéo dài hay quá nhiều sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng | Delayed or excessive haemorrhage following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.2 | Thuyên tắc mạch sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Thuyên tắc mạch sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng | Embolism following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.3 | Sốc sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Sốc sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng | Shock following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.4 | Suy thận sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Suy thận sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng | Renal failure following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.5 | Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng | Metabolic disorders following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.6 | Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng | Damage to pelvic organs and tissues following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.7 | Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng | Other venous complications following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.8 | Biến chứng khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Biến chứng khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng | Other complications following abortion and ectopic and molar pregnancy |
| O08.9 | Biến chứng sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng, không xác định | Complication following abortion and ectopic and molar pregnancy, unspecified |
Viêm niêm mạc tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Viêm buồng trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Viêm tổ chức liên kết cạnh tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Viêm phúc mạc tiểu khung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Viêm vòi trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Viêm vòi trứng- buồng trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Nhiễm trùng hệ thống sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn.
Loại trừ: tắc mạch do nhiễm trùng hệ thống hoặc nhiễm mủ huyết (O08.2)
nhiễm trùng đường tiết niệu (O08.8)
Endometritis following conditions classifiable to O00- O07
Oophoritis following conditions classifiable to O00- O07
Parametritis following conditions classifiable to O00- O07
Pelvic peritonitis following conditions classifiable to O00- O07
Salpingitis following conditions classifiable to O00- O07
Salpingo- oophoritis following conditions classifiable to O00- O07
Sepsis following conditions classifiable to O00- O07
Use additional code (R57.2), if desired, to identify septic shock.
Excl.: septic or septicopyaemic embolism (O08.2)
urinary tract infection (O08.8)
Giảm fibrinogen huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Hội chứng tiêu sợi huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Đông máu nội mạch sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Afibrinogenaemia following conditions classifiable to O00- O07
Defibrination syndrome following conditions classifiable to O00- O07
Intravascular coagulation following conditions classifiable to O00- O07
Thuyên tắc mạch:
không xác định khác sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
do khí sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
do nước ối sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
cục máu đông sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
phổi sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
do mủ huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
nhiễm trùng huyết hay nhiễm trùng mủ huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
do xà phòng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Embolism:
NOS following conditions classifiable to O00- O07
air following conditions classifiable to O00- O07
amniotic fluid following conditions classifiable to O00- O07
blood- clot following conditions classifiable to O00- O07
pulmonary following conditions classifiable to O00- O07
pyaemic following conditions classifiable to O00- O07
septic or septicopyaemic following conditions classifiable to O00- O07
soap following conditions classifiable to O00- O07
Truỵ tuần hoàn sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Choáng (sau mổ) sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Loại trừ: sốc nhiễm khuẩn (R57.2)
Circulatory collapse following conditions classifiable to O00- O07
Shock (postoperative) following conditions classifiable to O00- O07
Excl.: septic shock (R57.2)
Giảm niệu sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Thận:
suy (cấp tính) sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
suy giảm đột ngột chức năng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
hoại tử ống thận sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Tăng urê huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Oliguria following conditions classifiable to O00- O07
Renal:
failure (acute) following conditions classifiable to O00- O07
shutdown following conditions classifiable to O00- O07
tubular necrosis following conditions classifiable to O00- O07
Uraemia following conditions classifiable to O00- O07
Mất cân bằng điện giải sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Electrolyte imbalance following conditions classifiable to O00- O07
Giãn, thủng, tổn thương rách hay do hoá chất của:
bàng quang sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
ruột sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
dây chằng rộng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
cổ tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
tổ chức quanh niệu đạo sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Laceration, perforation, tear or chemical damage of:
bladder following conditions classifiable to O00- O07
bowel following conditions classifiable to O00- O07
broad ligament following conditions classifiable to O00- O07
cervix following conditions classifiable to O00- O07
periurethral tissue following conditions classifiable to O00- O07
uterus following conditions classifiable to O00- O07
Ngừng tim sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Nhiễm trùng đường tiết niệu sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Cardiac arrest following conditions classifiable to O00- O07
Urinary tract infection following conditions classifiable to O00- O07
Biến chứng không xác định sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-
Unspecified complication following conditions classifiable to O00- O07
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O08 | Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng |
| O08.0 | Nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng |
| O08.1 | Rong huyết hoặc băng huyết sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Ra máu kéo dài hay quá nhiều sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng |
| O08.2 | Thuyên tắc mạch sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Thuyên tắc mạch sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng |
| O08.3 | Sốc sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Sốc sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng |
| O08.4 | Suy thận sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Suy thận sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng |
| O08.5 | Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng |
| O08.6 | Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng |
| O08.7 | Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng |
| O08.8 | Biến chứng khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Biến chứng khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng |
| O08.9 | Biến chứng sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng | Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng, không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | O08 — Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung · O08.0 — Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung · O08.9 — Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung | 46/2016/TT-BYT |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.