Mã ICD-10 O08 — Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng

O08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng, tiếng Anh là Complications following abortion and ectopic and molar pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

O08mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O00-O08nhóm bệnh
XVchương ICD-10

10 mã chi tiết của O08

Từ O08.0 đến O08.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O08.0 Nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứngGenital tract and pelvic infection following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.1 Rong huyết hoặc băng huyết sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Ra máu kéo dài hay quá nhiều sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứngDelayed or excessive haemorrhage following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.2 Thuyên tắc mạch sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Thuyên tắc mạch sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứngEmbolism following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.3 Sốc sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Sốc sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứngShock following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.4 Suy thận sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Suy thận sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứngRenal failure following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.5 Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứngMetabolic disorders following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.6 Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứngDamage to pelvic organs and tissues following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.7 Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứngOther venous complications following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.8 Biến chứng khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Biến chứng khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứngOther complications following abortion and ectopic and molar pregnancy
O08.9 Biến chứng sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng · tên cũ: Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng, không xác địnhComplication following abortion and ectopic and molar pregnancy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O08

Viêm niêm mạc tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Viêm buồng trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Viêm tổ chức liên kết cạnh tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Viêm phúc mạc tiểu khung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Viêm vòi trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Viêm vòi trứng- buồng trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Nhiễm trùng hệ thống sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn.

Loại trừ: tắc mạch do nhiễm trùng hệ thống hoặc nhiễm mủ huyết (O08.2)

nhiễm trùng đường tiết niệu (O08.8)

Endometritis following conditions classifiable to O00- O07

Oophoritis following conditions classifiable to O00- O07

Parametritis following conditions classifiable to O00- O07

Pelvic peritonitis following conditions classifiable to O00- O07

Salpingitis following conditions classifiable to O00- O07

Salpingo- oophoritis following conditions classifiable to O00- O07

Sepsis following conditions classifiable to O00- O07

Use additional code (R57.2), if desired, to identify septic shock.

Excl.: septic or septicopyaemic embolism (O08.2)

urinary tract infection (O08.8)

Giảm fibrinogen huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Hội chứng tiêu sợi huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Đông máu nội mạch sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Afibrinogenaemia following conditions classifiable to O00- O07

Defibrination syndrome following conditions classifiable to O00- O07

Intravascular coagulation following conditions classifiable to O00- O07

Thuyên tắc mạch:

không xác định khác sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

do khí sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

do nước ối sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

cục máu đông sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

phổi sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

do mủ huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

nhiễm trùng huyết hay nhiễm trùng mủ huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

do xà phòng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Embolism:

NOS following conditions classifiable to O00- O07

air following conditions classifiable to O00- O07

amniotic fluid following conditions classifiable to O00- O07

blood- clot following conditions classifiable to O00- O07

pulmonary following conditions classifiable to O00- O07

pyaemic following conditions classifiable to O00- O07

septic or septicopyaemic following conditions classifiable to O00- O07

soap following conditions classifiable to O00- O07

Truỵ tuần hoàn sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Choáng (sau mổ) sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Loại trừ: sốc nhiễm khuẩn (R57.2)

Circulatory collapse following conditions classifiable to O00- O07

Shock (postoperative) following conditions classifiable to O00- O07

Excl.: septic shock (R57.2)

Giảm niệu sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Thận:

suy (cấp tính) sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

suy giảm đột ngột chức năng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

hoại tử ống thận sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Tăng urê huyết sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Oliguria following conditions classifiable to O00- O07

Renal:

failure (acute) following conditions classifiable to O00- O07

shutdown following conditions classifiable to O00- O07

tubular necrosis following conditions classifiable to O00- O07

Uraemia following conditions classifiable to O00- O07

Mất cân bằng điện giải sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Electrolyte imbalance following conditions classifiable to O00- O07

Giãn, thủng, tổn thương rách hay do hoá chất của:

bàng quang sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

ruột sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

dây chằng rộng sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

cổ tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

tổ chức quanh niệu đạo sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Laceration, perforation, tear or chemical damage of:

bladder following conditions classifiable to O00- O07

bowel following conditions classifiable to O00- O07

broad ligament following conditions classifiable to O00- O07

cervix following conditions classifiable to O00- O07

periurethral tissue following conditions classifiable to O00- O07

uterus following conditions classifiable to O00- O07

Ngừng tim sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Nhiễm trùng đường tiết niệu sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Cardiac arrest following conditions classifiable to O00- O07

Urinary tract infection following conditions classifiable to O00- O07

Biến chứng không xác định sau bệnh lý phân loại ở O00.-- O07.-

Unspecified complication following conditions classifiable to O00- O07

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O08Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngBiến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng
O08.0Nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngNhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng
O08.1Rong huyết hoặc băng huyết sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngRa máu kéo dài hay quá nhiều sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng
O08.2Thuyên tắc mạch sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngThuyên tắc mạch sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng
O08.3Sốc sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngSốc sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng
O08.4Suy thận sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngSuy thận sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng
O08.5Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngRối loạn chuyển hoá sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng
O08.6Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngTổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng
O08.7Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngBiến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng
O08.8Biến chứng khác sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngBiến chứng khác sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng
O08.9Biến chứng sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứngBiến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung hay thai trứng, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã O08

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.O08 — Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung · O08.0 — Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung · O08.9 — Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã O08

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ quan hoặc đường sinh dục KPLNK | nữ (ngoài) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | genital organ or tract NEC | female (external) | following | abortion (subsequent episode))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ quan hoặc đường sinh dục KPLNK | nữ (ngoài) | theo sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | genital organ or tract NEC | female (external) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (thủng) (vỡ) | sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peritoneum, peritoneal (perforated) (ruptured) | following | abortion (subsequent episode))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (thủng) (vỡ) | sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peritoneum, peritoneal (perforated) (ruptured) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | following | abortion (subsequent episode))
  • Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Bỏng do hoá chất | sau nạo phá thai (Chemical burn | following induced abortion)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Complications (from) (of) | venous NEC | following | abortion (subsequent episode))
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Complications (from) (of) | venous NEC | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Các biến chứng (do) (của) | sau | sẩy thai, phá thai (Complications (from) (of) | following | abortion)
  • Các biến chứng (do) (của) | sau | sẩy thai, phá thai | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | following | abortion | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Complications (from) (of) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Các biến chứng (do) (của) | sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | following | ectopic or molar pregnancy | specified NEC)
  • Chấn thương sản khoa KPLNK (gây biến chứng trong sinh đẻ) | sau sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Obstetric trauma NEC (complicating delivery | following abortion (subsequent episode))
  • Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (giai đoạn tiếp theo sau) (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | ectopic or molar pregnancy (subsequent episode))
  • Chảy máu, xuất huyết | muộn | sau | sẩy thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Hemorrhage, hemorrhagic | delayed | following | abortion (subsequent episode))
  • Chảy máu, xuất huyết | muộn | sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Hemorrhage, hemorrhagic | delayed | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Chảy máu, xuất huyết | quá mức, sau sẩy thai hoặc thai ngoài tử cung (giai đoạn tiếp theo) (Hemorrhage, hemorrhagic | excessive, following abortion or ectopic pregnancy (subsequent episode))
  • Chảy máu, xuất huyết | sau sẩy thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Hemorrhage, hemorrhagic | following abortion (subsequent episode))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | (dạng) ống | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | tubular | following | abortion (subsequent episode))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | (dạng) ống | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | tubular | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thai nghén | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | pregnancy | following | abortion (subsequent episode))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thai nghén | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | pregnancy | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Mất cân bằng | điện giải | sau sẩy thai, phá thai (Imbalance | electrolyte | following abortion)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | sau, theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Intoxication | septic | following | abortion (subsequent episode))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | sau, theo sau | thai lạc chỗ (Intoxication | septic | following | ectopic gestation)
  • Ngừng, hư hỏng, thận | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Shutdown, renal | following | abortion (subsequent episode))
  • Ngừng, hư hỏng, thận | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Shutdown, renal | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Sepsis (generalized) | following | abortion (subsequent episode))
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Sepsis (generalized) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục | theo sau | sẩy thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract | following | abortion (subsequent episode))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | nghiêm trọng | theo sau | sẩy thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Infection, infected (opportunistic) | major | following | abortion (subsequent episode))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | nghiêm trọng | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Infection, infected (opportunistic) | major | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | sẩy thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Infection, infected (opportunistic) | abortion (subsequent episode))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous) | following | abortion (subsequent episode))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) | theo sau | thai lạc chỗ (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous) | following | ectopic gestation)
  • Rách (do chấn thương) | có sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Tear, torn (traumatic) | with abortion (subsequent episode))
  • Rách, xé rách | có sẩy thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Laceration | with abortion (subsequent episode))
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | sau sẩy thai, phá thai (Disorder (of) | metabolism NEC | following abortion)
  • Sốc, choáng | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Shock | septic | following | abortion (subsequent episode))
  • Sốc, choáng | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Shock | septic | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Sốc, choáng | sản khoa | sau sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Shock | obstetric | following abortion (subsequent episode))
  • Sốc, choáng | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Shock | following | abortion (subsequent episode))
  • Sốc, choáng | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Shock | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Tan máu | nội mạch | kèm | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Hemolysis | intravascular | with | abortion (subsequent episode))
  • Tan máu | nội mạch | kèm | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Hemolysis | intravascular | with | ectopic or molar pregnancy)
  • Thất bại, suy | thận | sau, theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Failure, failed | kidney | following | abortion (subsequent episode))
  • Thất bại, suy | thận | sau, theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Failure, failed | kidney | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Thiểu niệu | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Oliguria | following | abortion (subsequent episode))
  • Thiểu niệu | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Oliguria | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | chậu, bể | cơ quan KPLNK | có sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Perforation, perforated (nontraumatic) | pelvic | organ NEC | with abortion (subsequent episode))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | cục máu đông | theo sau | sẩy thai, phá thai (Embolism (septic) | blood clot | following | abortion)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiễm mủ huyết (nhiều) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Embolism (septic) | pyemic (multiple) | following | abortion (subsequent episode))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiễm mủ huyết (nhiều) | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Embolism (septic) | pyemic (multiple) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Embolism (septic) | following | abortion (subsequent episode))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | theo sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Embolism (septic) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | xà phòng, sau sẩy thai, phá thai (Embolism (septic) | soap, following abortion)
  • Tiêu fibrin, tiêu sợi huyết (mắc phải) (xuất huyết) | sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Fibrinolysis (acquired) (hemorrhagic) | following | abortion (subsequent episode))
  • Tiêu fibrin, tiêu sợi huyết (mắc phải) (xuất huyết) | sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Fibrinolysis (acquired) (hemorrhagic) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Tiêu sợi huyết, khử fibrin (hội chứng) | sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Defibrination (syndrome) | following | abortion (subsequent episode))
  • Tiêu sợi huyết, khử fibrin (hội chứng) | sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Defibrination (syndrome) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Tổn thương | hoá chất, sau sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Damage | chemical, following abortion (subsequent episode))
  • Tổn thương | khung chậu | cơ quan KPLNK | tiếp theo sau, sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Damage | pelvic | organ NEC | following | abortion (subsequent episode))
  • Tổn thương | khung chậu | cơ quan KPLNK | tiếp theo sau, sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Damage | pelvic | organ NEC | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Tổn thương | trong, bên trong | vùng chậu (cơ quan) | sau, theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Injury | internal | pelvis, pelvic (organ) | following | abortion (subsequent episode))
  • Tổn thương | trong, bên trong | vùng chậu (cơ quan) | sau, theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (giai đoạn tiếp theo sau) (Injury | internal | pelvis, pelvic (organ) | following | ectopic or molar pregnancy (subsequent episode))
  • Urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Uremia, uremic (coma) | following | abortion (subsequent episode))
  • Urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Uremia, uremic (coma) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Vaginitis (acute) | following | abortion (subsequent episode))
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Vaginitis (acute) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Viêm mạch bạch huyết | sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Lymphangitis | following | abortion (subsequent episode))
  • Viêm mạch bạch huyết | sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Lymphangitis | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | vùng chậu, thuộc chậu (mạn tính) | (ở) nữ | sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | pelvis, pelvic (chronic) | following | abortion (subsequent episode))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | vùng chậu, thuộc chậu (mạn tính) | (ở) nữ | sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | pelvis, pelvic (chronic) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | following | abortion (subsequent episode))
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | theo sau | thai lạc chỗ, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng, chữa trứng (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | following | abortion (subsequent episode))
  • Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | theo sau | thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | following | ectopic or molar pregnancy)
  • Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | chậu, bể | theo sau | sẩy thai, phá thai (giai đoạn tiếp theo sau) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | pelvic | following | abortion (subsequent episode))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O00Thai ngoài tử cung
O01Thai trứng dạng nang
O02Bất thường khác của mô được tạo ra do thụ thai
O03Sảy thai tự nhiên
O04Phá thai bằng thuốc
O05Phá thai khác
O06Sảy/ phá thai không xác định
O07Phá thai thất bại

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O08 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O08 là "Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng", tên tiếng Anh là "Complications following abortion and ectopic and molar pregnancy", thuộc nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O08 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O08 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O08.0 (Nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng); O08.1 (Rong huyết hoặc băng huyết sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng); O08.2 (Thuyên tắc mạch sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng); O08.3 (Sốc sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng); O08.4 (Suy thận sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng); O08.5 (Rối loạn chuyển hoá sau sảy thai và/ hoặc thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O08 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O08 là "Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và thai trứng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã O08 có được hưởng chế độ gì không?

Mã O08 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ