Mã ICD-10 O01 — Thai trứng dạng nang

O01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thai trứng dạng nang, tiếng Anh là Hydatidiform mole. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thai trứng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

O01mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
O00-O08nhóm bệnh
XVchương ICD-10

3 mã chi tiết của O01

Từ O01.0 đến O01.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O01.0 Thai trứng cổ điển Classical hydatidiform mole
O01.1 Thai trứng không hoàn toàn và/ hoặc thai trứng bán phần · tên cũ: Thai trứng không hoàn toàn và bán phầnIncomplete and partial hydatidiform mole
O01.9 Thai trứng, không xác định · tên cũ: thai trứng, không xác địnhHydatidiform mole, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O01

Hướng dẫn mã hóa: Thai trứng hoàn toàn

Coding Guidance: Complete hydatidiform mole

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý nguyên bào nuôi không xác định khác Thai trứng không xác định khác

Coding Guidance: Trophoblastic disease NOS Vesicular mole NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O01Thai trứng dạng nangThai trứng
O01.1Thai trứng không hoàn toàn và/ hoặc thai trứng bán phầnThai trứng không hoàn toàn và bán phần
O01.9Thai trứng, không xác địnhthai trứng, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã O01

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.O01 — Chửa trứng46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã O01

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh tế bào nuôi (Trophoblastic disease)
  • Bệnh, bị bệnh | thuộc lá nuôi phôi, tế bào nuôi (Disease, diseased | trophoblastic)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thai trứng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | hydatidiform mole)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | thai trứng KPLNK | dạng nang, dạng bọng nước (Pregnancy (single) (uterine) | molar NEC | hydatidiform)
  • Thai trứng (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) (Hydatidiform mole (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered))
  • Thai trứng (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | hoàn toàn (Hydatidiform mole (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | complete)
  • Thai trứng (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | kinh điển (Hydatidiform mole (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | classical)
  • Thai trứng (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | một phần (Hydatidiform mole (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | partial)
  • Thai trứng KPLNK | dạng nang, dạng bọng nước (Molar pregnancy NEC | hydatidiform)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | mụn nước (Mole (pigmented) | vesicular)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered))
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | hoàn toàn (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | complete)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | không hoàn toàn, chưa hoàn thành (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | incomplete)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | kinh điển (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | classical)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | một phần (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | partial)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O00Thai ngoài tử cung
O02Bất thường khác của mô được tạo ra do thụ thai
O03Sảy thai tự nhiên
O04Phá thai bằng thuốc
O05Phá thai khác
O06Sảy/ phá thai không xác định
O07Phá thai thất bại
O08Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/ hoặc thai trứng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O01 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O01 là "Thai trứng dạng nang", tên tiếng Anh là "Hydatidiform mole", thuộc nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O01 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O01 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: O01.0 (Thai trứng cổ điển); O01.1 (Thai trứng không hoàn toàn và/ hoặc thai trứng bán phần); O01.9 (Thai trứng, không xác định).

Tên bệnh của mã O01 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O01 là "Thai trứng dạng nang", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thai trứng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã O01 có được hưởng chế độ gì không?

Mã O01 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ