Mã O07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phá thai thất bại, tiếng Anh là Failed attempted abortion. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Từ O07.0 đến O07.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O07.0 | Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Failed medical abortion, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O07.1 | Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng ra máu chậm hoặc nhiều quá mức | Failed medical abortion, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O07.2 | Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Failed medical abortion, complicated by embolism |
| O07.3 | Phá thai bằng thuốc thất bại, gây biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng khác và không xác định | Failed medical abortion, with other and unspecified complications |
| O07.4 | Phá thai bằng thuốc thất bại, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai nội khoa thất bại, không có biến chứng | Failed medical abortion, without complication |
| O07.5 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Other and unspecified failed attempted abortion, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O07.6 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức | Other and unspecified failed attempted abortion, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O07.7 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai nội khoa thất bại khác không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Other and unspecified failed attempted abortion, complicated by embolism |
| O07.8 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, có biến chứng khác và không xác định | Other and unspecified failed attempted abortion, with other and unspecified complications |
| O07.9 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, không có biến chứng | Other and unspecified failed attempted abortion, without complication |
Hướng dẫn mã hóa: Kèm biến chứng phân loại ở O08.0
Coding Guidance: With conditions in O08.0
Hướng dẫn mã hóa: Kèm biến chứng phân loại ở O08.1
Coding Guidance: With conditions in O08.1
Hướng dẫn mã hóa: Kèm biến chứng phân loại ở O08.2
Coding Guidance: With conditions in O08.2
Hướng dẫn mã hóa: Kèm biến chứng phân loại ở O08.3- O08.9
Coding Guidance: With conditions in O08.3- O08.9
Hướng dẫn mã hóa: Gây sảy thai bằng thuốc thất bại không xác định khác
Coding Guidance: Failed medical abortion NOS
Hướng dẫn mã hóa: Gây sảy thai thất bại không xác định khác
Coding Guidance: Failed attempted abortion NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O07.0 | Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O07.1 | Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng ra máu chậm hoặc nhiều quá mức |
| O07.2 | Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O07.3 | Phá thai bằng thuốc thất bại, gây biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng khác và không xác định |
| O07.4 | Phá thai bằng thuốc thất bại, không kèm biến chứng | Phá thai nội khoa thất bại, không có biến chứng |
| O07.5 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O07.6 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức |
| O07.7 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai nội khoa thất bại khác không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O07.8 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, có biến chứng khác và không xác định |
| O07.9 | Phá thai thất bại khác và/ hoặc không xác định, không kèm biến chứng | Phá thai chủ động thất bại khác hoặc không xác định, không có biến chứng |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.