Mã ICD-10 O02 — Bất thường khác của mô được tạo ra do thụ thai
Mã O02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bất thường khác của mô được tạo ra do thụ thai, tiếng Anh là Other abnormal products of conception. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các sản phẩm bất thường khác của thụ thai”.
4 mã chi tiết của O02
Từ O02.0 đến O02.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O02.0 | Trứng trống và/ hoặc rau thai thoái hoá nước · tên cũ: Trứng thoái hoá và trứng không phải là chửa trứng | Blighted ovum and nonhydatidiform mole |
| O02.1 | Sảy thai sót trong tử cung · tên cũ: Thai chết lưu | Missed abortion |
| O02.8 | Bất thường xác định khác của mô được tao ra do thụ thai · tên cũ: Bất thường xác định khác của trứng | Other specified abnormal products of conception |
| O02.9 | Bất thường của mô được tạo ra do thụ thai, không xác định · tên cũ: Bất thường khác trong thụ thai, không đặc hiệu | Abnormal product of conception, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O02
Hướng dẫn mã hóa: Thai trứng: sót rau thai nhiều thịt trong tử cung không xác định khác Bệnh lý của trứng
Coding Guidance: Mole: carneous fleshy intrauterine NOS Pathological ovum
Hướng dẫn mã hóa: Thai chết sớm lưu trong tử cung Loại trừ: sảy thai sót trong tử cung kèm: trứng trống (O02.0) thai trứng: thai trứng dạng nang (O01.-) thai trứng không có nang (O02.0)
Coding Guidance: Early fetal death with retention of dead fetus Excl.: missed abortion with: blighted ovum (O02.0) mole: hydatidiform (O01.-) nonhydatidiform (O02.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bất thường kèm: trứng trống (O02.0) thai trứng: thai trứng dạng nang (O01.-) thai trứng không có nang (O02.0)
Coding Guidance: Excl.: those with: blighted ovum (O02.0) mole: hydatidiform (O01.-) nonhydatidiform (O02.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O02 | Bất thường khác của mô được tạo ra do thụ thai | Các sản phẩm bất thường khác của thụ thai |
| O02.0 | Trứng trống và/ hoặc rau thai thoái hoá nước | Trứng thoái hoá và trứng không phải là chửa trứng |
| O02.1 | Sảy thai sót trong tử cung | Thai chết lưu |
| O02.8 | Bất thường xác định khác của mô được tao ra do thụ thai | Bất thường xác định khác của trứng |
| O02.9 | Bất thường của mô được tạo ra do thụ thai, không xác định | Bất thường khác trong thụ thai, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã O02
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sản phẩm của sự thụ thai (Abnormal, abnormality, abnormalities | product of conception)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sản phẩm của sự thụ thai | loại đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | product of conception | specified type NEC)
- Bệnh lý, thuộc bệnh lý | Trứng, noãn (Pathologic, pathological | ovum)
- Bệnh, bị bệnh | noãn (gây biến chứng cho thai nghén) (Disease, diseased | ovum (complicating pregnancy))
- Bí, sót, giữ lại | chết | thai nhi (tại hoặc gần đủ tháng) (mẹ) | thai chết sớm (Retention, retained | dead | fetus (at or near term) (mother) | early fetal death)
- Bí, sót, giữ lại | chết | trứng, noãn (Retention, retained | dead | ovum)
- Bí, sót, giữ lại | sản phẩm thụ thai | thai sớm (thai nhi chết) (Retention, retained | products of conception | early pregnancy (dead fetus))
- Bí, sót, giữ lại | thai nhi, chết | sớm (Retention, retained | fetus, dead | early)
- Bỏ sót, thất bại, lưu lại | sẩy thai (Missed | abortion)
- Chết, không hoạt động, mất | thai nhi, giữ lại (mẹ) | thai kỳ sớm (Dead | fetus, retained (mother) | early pregnancy)
- Chết, không hoạt động, mất | trứng, bị giữ lại (Dead | ovum, retained)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | chết thai nhi (gần đủ tháng) | thai kỳ sớm (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | death of fetus (near term) | early pregnancy)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | sót, bỏ sót | sẩy thai, phá thai (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | missed | abortion)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | sót, còn lại | trứng chết (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | retention, retained | dead ovum)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | thai trứng KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | molar NEC)
- Máu | thai trứng (Blood | mole)
- Nhau thai còn lại (Carneous mole)
- Sẩy thai, phá thai | sót, bỏ sót (Abortion | missed)
- Thai trứng Breus (Breus 'mole)
- Thai trứng Fleshy (Fleshy mole)
- Thai trứng KPLNK (Molar pregnancy NEC)
- Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | Breus (Mole (pigmented) | Breus')
- Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | carneous, sót lại (Mole (pigmented) | carneous)
- Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | không có nang (Mole (pigmented) | nonhydatidiform)
- Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | máu (Mole (pigmented) | blood)
- Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | như thịt, cùi (Mole (pigmented) | fleshy)
- Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | thai kỳ, thai nghén KPLNK (Mole (pigmented) | pregnancy NEC)
- Trứng thoái triển (Blighted ovum)
- Tử vong, chết | thai nhi, (thuộc) thai nhi (nguyên nhân không rõ) (trong tử cung) | sớm, tồn đọng, bí tắc (Death | fetus, fetal (cause not stated) (intrauterine) | early, with retention)
- U mạch màng đệm (Chorioangioma)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O00-O08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
