Mã ICD-10 O04 — Phá thai bằng thuốc
Mã O04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phá thai bằng thuốc, tiếng Anh là Medical abortion. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Phá thai nội khoa”.
O04mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O00-O08nhóm bệnh
XVchương ICD-10
10 mã chi tiết của O04
Từ O04.0 đến O04.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O04.0 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Medical abortion, incomplete, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O04.1 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài | Medical abortion, incomplete, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O04.2 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Medical abortion, incomplete, complicated by embolism |
| O04.3 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng khác và không xác định | Medical abortion, incomplete, with other and unspecified complications |
| O04.4 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, không có biến chứng | Medical abortion, incomplete, without complication |
| O04.5 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Medical abortion, complete or unspecified, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O04.6 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức | Medical abortion, complete or unspecified, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O04.7 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Medical abortion, complete or unspecified, complicated by embolism |
| O04.8 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định | Medical abortion, complete or unspecified, with other and unspecified complications |
| O04.9 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng | Medical abortion, complete or unspecified, without complication |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O04 | Phá thai bằng thuốc | Phá thai nội khoa |
| O04.0 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O04.1 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài |
| O04.2 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O04.3 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, gây biến chứng khác và không xác định |
| O04.4 | Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, không kèm biến chứng | Phá thai nội khoa: Không hoàn toàn, không có biến chứng |
| O04.5 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O04.6 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức |
| O04.7 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O04.8 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định |
| O04.9 | Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng | Phá thai nội khoa: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng |
Từ khoá dẫn tới mã O04
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Sẩy thai, phá thai | (do) pháp lý (Abortion | legal (induced))
- Sẩy thai, phá thai | do | để, với mục đích | chỉ định do tâm thần (Abortion | induced | for | psychiatric indications)
- Sẩy thai, phá thai | do | để, với mục đích | chỉ định pháp lý (Abortion | induced | for | legal indications)
- Sẩy thai, phá thai | do | để, với mục đích | chỉ định về y khoa, chỉ định điều trị (Abortion | induced | for | medical indications)
- Sẩy thai, phá thai | nội khoa (Abortion | medical)
- Sẩy thai, phá thai | trị liệu, điều trị (Abortion | therapeutic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O00-O08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã O04 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O04 là "Phá thai bằng thuốc", tên tiếng Anh là "Medical abortion", thuộc nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O04 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O04 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O04.0 (Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung); O04.1 (Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết); O04.2 (Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch); O04.3 (Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định); O04.4 (Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, không kèm biến chứng); O04.5 (Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã O04 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O04 là "Phá thai bằng thuốc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Phá thai nội khoa". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
