Mã O06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sảy/ phá thai không xác định, tiếng Anh là Unspecified abortion. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Phá thai không xác định”.
Từ O06.0 đến O06.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O06.0 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Unspecified abortion, incomplete, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O06.1 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài | Unspecified abortion, incomplete, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O06.2 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Unspecified abortion, incomplete, complicated by embolism |
| O06.3 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng khác và không xác định | Unspecified abortion, incomplete, with other and unspecified complications |
| O06.4 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, không có biến chứng | Unspecified abortion, incomplete, without complication |
| O06.5 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Unspecified abortion, complete or unspecified, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O06.6 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức | Unspecified abortion, complete or unspecified, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O06.7 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Unspecified abortion, complete or unspecified, complicated by embolism |
| O06.8 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định | Unspecified abortion, complete or unspecified, with other and unspecified complications |
| O06.9 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng | Unspecified abortion, complete or unspecified, without complication |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O06 | Sảy/ phá thai không xác định | Phá thai không xác định |
| O06.0 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O06.1 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài |
| O06.2 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O06.3 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, gây biến chứng khác và không xác định |
| O06.4 | Sảy/ phá thai không xác định, không hoàn toàn, không kèm biến chứng | Phá thai không xác định: Không hoàn toàn, không có biến chứng |
| O06.5 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O06.6 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức |
| O06.7 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O06.8 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định |
| O06.9 | Sảy/ phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng | Phá thai không xác định: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng |
2 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.