Mã ICD-10 O05 — Phá thai khác
Mã O05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phá thai khác, tiếng Anh là Other abortion. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
O05mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O00-O08nhóm bệnh
XVchương ICD-10
10 mã chi tiết của O05
Từ O05.0 đến O05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O05.0 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai khác: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Other abortion, incomplete, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O05.1 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai khác: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài | Other abortion, incomplete, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O05.2 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai khác: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Other abortion, incomplete, complicated by embolism |
| O05.3 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai khác (Không hoàn toàn, gây biến chứng không xác định) | Other abortion, incomplete, with other and unspecified complications |
| O05.4 | Phá thai khác, không hoàn toàn, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai khác: Không hoàn toàn, không có biến chứng | Other abortion, incomplete, without complication |
| O05.5 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Other abortion, complete or unspecified, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O05.6 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức | Other abortion, complete or unspecified, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O05.7 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Other abortion, complete or unspecified, complicated by embolism |
| O05.8 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định | Other abortion, complete or unspecified, with other and unspecified complications |
| O05.9 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng · tên cũ: Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng | Other abortion, complete or unspecified, without complication |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O05.0 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai khác: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O05.1 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai khác: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài |
| O05.2 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai khác: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O05.3 | Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai khác (Không hoàn toàn, gây biến chứng không xác định) |
| O05.4 | Phá thai khác, không hoàn toàn, không kèm biến chứng | Phá thai khác: Không hoàn toàn, không có biến chứng |
| O05.5 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O05.6 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức |
| O05.7 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O05.8 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định |
| O05.9 | Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng | Phá thai khác: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng |
Từ khoá dẫn tới mã O05
2 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Sẩy thai, phá thai | bất hợp pháp, không hợp lệ (Abortion | illegal)
- Sẩy thai, phá thai | do | không phải để điều trị, không phải vì y tế (Abortion | induced | nonmedical)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O00-O08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã O05 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O05 là "Phá thai khác", tên tiếng Anh là "Other abortion", thuộc nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O05 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O05 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O05.0 (Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung); O05.1 (Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết); O05.2 (Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch); O05.3 (Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định); O05.4 (Phá thai khác, không hoàn toàn, không kèm biến chứng); O05.5 (Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
