Nhóm N40-N51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh bệnh cơ quan sinh dục nam (tiếng Anh: Diseases of male genital organs), thuộc chương XIV — bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Nhóm này có 12 mã 3 ký tự, chi tiết thành 42 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| N40 | Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt · Hyperplasia of prostate · tên cũ: Tăng sản tuyến tiền liệt | — |
| N41 | Bệnh viêm tuyến tiền liệt · Inflammatory diseases of prostate · tên cũ: Các bệnh viêm tuyến tiền liệt | 6 |
| N42 | Rối loạn khác của tuyến tiền liệt · Other disorders of prostate · tên cũ: Biến đổi khác của tuyến tiền liệt | 6 |
| N43 | Tràn dịch màng tinh hoàn và/ hoặc nang mào tinh hoàn · Hydrocele and spermatocele · tên cũ: Tràn dịch màng tinh và sa tinh | 5 |
| N44 | Xoắn tinh hoàn · Torsion of testis | — |
| N45 | Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn · Orchitis and epididymitis · tên cũ: Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàn | 2 |
| N46 | Vô sinh ở nam giới · Male infertility · tên cũ: Vô sinh nam | — |
| N47 | Bao quy đầu dài, hẹp bao quy đầu và/ hoặc thắt nghẹt bao quy đầu · Redundant prepuce, phimosis and paraphimosis · tên cũ: Bao quy đầu rộng, hẹp bao quy đầu và nghẹt bao quy đầu | — |
| N48 | Rối loạn khác của dương vật · Other disorders of penis · tên cũ: Biến đổi khác của dương vật | 9 |
| N49 | Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác · Inflammatory disorders of male genital organs, not elsewhere classified · tên cũ: Viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại nơi khác | 5 |
| N50 | Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam · Other disorders of male genital organs · tên cũ: Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam | 4 |
| N51 | Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác · Disorders of male genital organs in diseases classified elsewhere | 5 |