Mã ICD-10 N42 — Rối loạn khác của tuyến tiền liệt
Mã N42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tuyến tiền liệt, tiếng Anh là Other disorders of prostate. Mã này nằm trong nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi khác của tuyến tiền liệt”.
6 mã chi tiết của N42
Từ N42.0 đến N42.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N42.0 | Sỏi tuyến tiền liệt | Calculus of prostate |
| N42.1 | Xung huyết và/ hoặc xuất huyết tuyến tiền liệt · tên cũ: Sung huyết và chảy máu tuyến tiền liệt | Congestion and haemorrhage of prostate |
| N42.2 | Teo tuyến tiền liệt | Atrophy of prostate |
| N42.3 | Loạn sản tuyến tiền liệt | Dysplasia of prostate |
| N42.8 | Rối loạn xác định khác của tuyến tiền liệt · tên cũ: Biến đổi xác định khác của tuyến tiền liệt | Other specified disorders of prostate |
| N42.9 | Rối loạn tuyến tiền liệt, không xác định · tên cũ: Biến đổi của tuyến tiền liệt, không đặc hiệu | Disorder of prostate, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N42
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi tuyến tiền liệt
Coding Guidance: Prostatic stone
Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản tuyến tiền liệt độ thấp Loại trừ: loạn sản tuyến tiền liệt độ cao (D07.5)
Coding Guidance: Low grade dysplasia Excl.: high grade dysplasia of prostate (D07.5)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N42 | Rối loạn khác của tuyến tiền liệt | Biến đổi khác của tuyến tiền liệt |
| N42.1 | Xung huyết và/ hoặc xuất huyết tuyến tiền liệt | Sung huyết và chảy máu tuyến tiền liệt |
| N42.8 | Rối loạn xác định khác của tuyến tiền liệt | Biến đổi xác định khác của tuyến tiền liệt |
| N42.9 | Rối loạn tuyến tiền liệt, không xác định | Biến đổi của tuyến tiền liệt, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N42
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Disease, diseased | prostate)
- Bệnh, bị bệnh | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | prostate | specified NEC)
- Chảy máu, xuất huyết | tiền liệt tuyến (Hemorrhage, hemorrhagic | prostate)
- Chít hẹp | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Stricture | prostate)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Atrophy, atrophic | prostate)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | prostate (congenital) | acquired)
- Lỗ rò, dò | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Fistula | prostate)
- Loạn sản | tiền liệt tuyến (độ thấp) (Dysplasia | prostate (low grade))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | prostate)
- Nhồi máu (của) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Infarct, infarction (of) | prostate)
- Rối loạn (của) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Disorder (of) | prostate)
- Rối loạn (của) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | prostate | specified NEC)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | prostate)
- Sỏi | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Stone (s) | prostate)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Calculus, calculi, calculous | prostate)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Contraction, contracture, contracted | prostate)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh tiền liệt tuyến, quanh tuyến tiền liệt (Adhesions, adhesive (postinfective) | periprostatic)
- Sự giãn | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Dilatation | prostate)
- Sự tích tụ tiết, tiền liệt tuyến (Accumulation secretion, prostate)
- Thể | tinh bột, tiền liệt tuyến (Corpora | amylacea, prostate)
- U hạt | tuyến tiền liệt (Granuloma | prostate)
- Xuất tiết tuyến tiền liệt (Prostatorrhea)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | tiền liệt tuyến (hoạt động) (Congestion, congestive (chronic) (passive) | prostate (active))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N40-N51 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N40 | Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
| N41 | Bệnh viêm tuyến tiền liệt |
| N43 | Tràn dịch màng tinh hoàn và/ hoặc nang mào tinh hoàn |
| N45 | Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn |
| N46 | Vô sinh ở nam giới |
| N48 | Rối loạn khác của dương vật |
| N49 | Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác |
| N50 | Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam |
| N51 | Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N40-N51, tra cứu mã bệnh ICD-10.
