Mã ICD-10 N48 — Rối loạn khác của dương vật

N48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của dương vật, tiếng Anh là Other disorders of penis. Mã này nằm trong nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi khác của dương vật”.

N48mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
N40-N51nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

9 mã chi tiết của N48

Từ N48.0 đến N48.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N48.0 Bạch sản dương vật Leukoplakia of penis
N48.1 Viêm bao quy đầu · tên cũ: Viêm quy đầu- bao quy đầuBalanoposthitis
N48.2 Rối loạn viêm khác của dương vật · tên cũ: Biến đổi viêm khác của dương vậtOther inflammatory disorders of penis
N48.3 Chứng cương đau dương vật · tên cũ: Cương đau dương vật kéo dàiPriapism
N48.4 Bất lực do nguyên nhân thực tổn · tên cũ: Bất lực do nguyên nhân thực thểImpotence of organic origin
N48.5 Loét dương vật Ulcer of penis
N48.6 Xơ cứng dương vật Induratio penis plastica
N48.8 Rối loạn xác định khác của dương vật · tên cũ: Biến đổi xác định khác của dương vậtOther specified disorders of penis
N48.9 Rối loạn dương vật, không xác định · tên cũ: Biến đổi của dương vật, không đặc hiệuDisorder of penis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N48

Hướng dẫn mã hóa: Viêm quy đầu xơ tắc Xơ teo dương vật Loại trừ: ung thư biểu mô tại chỗ của dương vật (D07.4)

Coding Guidance: Balanitis xerotica obliterans Kraurosis of penis Excl.: carcinoma in situ of penis (D07.4)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm quy đầu Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.

Coding Guidance: Balanitis Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Hướng dẫn mã hóa: Áp xe thể hang và dương vật Nhọt thể hang và dương vật Nhọt độc [bệnh hậu bối] của thể hang và dương vật Viêm mô tế bào của thể hang và dương vật Viêm thể hang (dương vật) Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.

Coding Guidance: Abscess of corpus cavernosum and penis Boil of corpus cavernosum and penis Carbuncle of corpus cavernosum and penis Cellulitis of corpus cavernosum and penis Cavernitis (penis) Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Hướng dẫn mã hóa: Cương đau

Coding Guidance: Painful erection

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng mã bổ sung để xác định nguyên nhân. Loại trừ: bất lực do tâm thần (F52.2)

Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify cause. Excl.: psychogenic impotence (F52.2)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh dương vật cong [Peyronie] Xơ cứng dương vật

Coding Guidance: Peyronie disease Plastic induration of penis

Hướng dẫn mã hóa: Teo thể hang và dương vật Phì đại thể hang và dương vật Nghẽn mạch thể hang và dương vật

Coding Guidance: Atrophy of corpus cavernosum and penis Hypertrophy of corpus cavernosum and penis Thrombosis of corpus cavernosum and penis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N48Rối loạn khác của dương vậtBiến đổi khác của dương vật
N48.1Viêm bao quy đầuViêm quy đầu- bao quy đầu
N48.2Rối loạn viêm khác của dương vậtBiến đổi viêm khác của dương vật
N48.3Chứng cương đau dương vậtCương đau dương vật kéo dài
N48.4Bất lực do nguyên nhân thực tổnBất lực do nguyên nhân thực thể
N48.8Rối loạn xác định khác của dương vậtBiến đổi xác định khác của dương vật
N48.9Rối loạn dương vật, không xác địnhBiến đổi của dương vật, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N48

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thể, chất, thân | (thể) hang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | corpus | cavernosum)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dương vật (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | penis)
  • Bất lực (tình sục) (nguồn gốc tâm sinh) | nguồn gốc thực thể KPLNK (Impotence (sexual) (psychogenic) | organic origin NEC)
  • Bệnh Corbus (Corbus 'disease)
  • Bệnh Peyronie (Peyronie' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | dương vật (Disease, diseased | penis)
  • Bệnh, bị bệnh | dương vật | do viêm (Disease, diseased | penis | inflammatory)
  • Bệnh, bị bệnh | dương vật | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | penis | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | đốm trắng, nghĩa là lichen xơ teo | dương vật (Disease, diseased | white- spot, meaning lichen sclerosus et atrophicus | penis)
  • Bệnh, bị bệnh | thể hang (Disease, diseased | corpus cavernosum)
  • Bệnh, bị bệnh | thể hang | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | corpus cavernosum | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | dương vật (Hemorrhage, hemorrhagic | penis)
  • Chứng bạch sản | dương vật (do nhiễm trùng) (Leukoplakia | penis (infectional))
  • Chứng cong dương vật (không lây qua quan hệ tình dục) (Chordee (nonvenereal))
  • Chứng dày sừng | ở dương vật (Keratosis | penile)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dương vật (Atrophy, atrophic | penis)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | thể hang (Atrophy, atrophic | corpus cavernosum)
  • Chứng xơ teo | dương vật (Kraurosis | penis)
  • Cốt hoá | dương vật (Ossification | penis)
  • Cụm nhọt, Nhọt cụm | dương vật (Carbuncle | penis)
  • Cụm nhọt, Nhọt cụm | thể hang (Carbuncle | corpus cavernosum)
  • Cứng lại, bị cứng | dương vật (dẻo) (Induration, indurated | penile (plastic))
  • Cứng lại, bị cứng | thể hang (dương vật) (tạo hình) (Induration, indurated | corpora cavernosa (penis) (plastic))
  • Cương đau dương vật (Priapism)
  • Cương, đau (dai dẳng) (Erection, painful (persistent))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | bao quy đầu (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | prepuce (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | dương vật (tuyến) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | penis (glans) (congenital) | acquired)
  • Đau | dương vật (Pain (s) | penis)
  • Đau, đau đớn | cương (Painful | erection)
  • Đau, đau đớn | giao hợp | (ở) nam (Painful | coitus | male)
  • Đau, đau đớn | xuất tinh (tinh dịch) (Painful | ejaculation (semen))
  • Gây loét sâu rộng (khô) (ướt) | dương vật (Phagedena (dry) (moist) | penis)
  • Giao hợp đau (ở nữ) | (ở) nam (Dyspareunia (female) | male)
  • Giao hợp, đau (ở nữ) | (ở) nam (Coitus, painful (female) | male)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | dương vật (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | penis)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | dương vật | không do nhiễm trùng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | penis | noninfective)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | thể hang (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | corpora cavernosa)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | thể hang | không do nhiễm trùng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | corpora cavernosa | noninfective)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | dương vật, thuộc dương vật (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | penis, penile)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thể hang (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | corpus cavernosum)
  • Không hoàn toàn | cương (Imperfect | erection)
  • Kích thích | dương vật (Irritation | penis)
  • Lichen | teo | dương vật (Lichen | atrophicus | penis)
  • Lichen | trắng | dương vật (Lichen | albus | penis)
  • Lichen | xơ (và teo) | dương vật (Lichen | sclerosus (et atrophicus) | penis)
  • Lỗ rò, dò | dương vật (Fistula | penis)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bao quy đầu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | prepuce)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | dương vật (mạn tính) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | penis (chronic))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thể hang (mạn tính) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | corpus cavernosum (chronic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bao quy đầu (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | prepuce)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dương vật ( (thuộc) bã nhờn) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | penis (sebaceous))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến Tyson (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Tyson 's gland)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bao quy đầu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | prepuce NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | dương vật (đầu) (bí tiểu) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | penis (glans) (retention) NEC)
  • Nhọt | dương vật (Boil | penis)
  • Nhọt | thể hang (Boil | corpus cavernosum)
  • Phì đại | dương vật (Hypertrophy, hypertrophic | penis)
  • Phì đại | thể hang (Hypertrophy, hypertrophic | corpora cavernosa)
  • Phù, phù nề | dương vật (Edema, edematous | penis)
  • Rối loạn (của) | (ở) nam | cương dương | nguồn gốc thực thể KPLNK (Disorder (of) | male | erectile | organic origin NEC)
  • Rối loạn (của) | (ở) nam | nguồn gốc thực thể KPLNK (Disorder (of) | male | organic origin NEC)
  • Rối loạn (của) | thể hang (Disorder (of) | corpus cavernosum)
  • Rối loạn chức năng | cương dương (do tâm thần, tâm sinh) | nguồn gốc thực thể KPLNK (Dysfunction | erectile (psychogenic) | organic origin NEC)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | dương vật (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | penis)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | dương vật (Degeneration, degenerative | penis)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | dương vật (Embolism (septic) | penis)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dương vật (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | penis (nontraumatic))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | thể hang (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | corpus cavernosum (nontraumatic))
  • Vặn, xoắn | dương vật (Torsion | penis)
  • Viêm (thể) hang (Cavernositis)
  • Viêm (thể) hang (dương vật) (Cavernitis (penis))
  • Viêm bao quy đầu (Posthitis)
  • Viêm dương vật (Penitis)
  • Viêm mạch bạch huyết | dương vật | cấp tính (Lymphangitis | penis | acute)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | dương vật (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | penis)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | thể hang (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | corpus cavernosum)
  • Viêm quy đầu (hình vòng) (trợt) (hoại thư) (nhiễm trùng) (không do lậu cầu) (loét sâu rộng) (thông thường) (Balanitis (circinata) (erosiva) (gangrenosa) (infectional) (nongonococcal) (phagedenic) (vulgaris))
  • Viêm quy đầu (hình vòng) (trợt) (hoại thư) (nhiễm trùng) (không do lậu cầu) (loét sâu rộng) (thông thường) | xơ cứng tắc nghẽn (Balanitis (circinata) (erosiva) (gangrenosa) (infectional) (nongonococcal) (phagedenic) (vulgaris) | xerotica obliterans)
  • Viêm quy đầu- bao quy đầu (Balanoposthitis)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | dương vật (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | penis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N40-N51 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N40Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt
N41Bệnh viêm tuyến tiền liệt
N42Rối loạn khác của tuyến tiền liệt
N43Tràn dịch màng tinh hoàn và/ hoặc nang mào tinh hoàn
N45Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn
N46Vô sinh ở nam giới
N49Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác
N50Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam
N51Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N48 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N48 là "Rối loạn khác của dương vật", tên tiếng Anh là "Other disorders of penis", thuộc nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N48 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N48 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: N48.0 (Bạch sản dương vật); N48.1 (Viêm bao quy đầu); N48.2 (Rối loạn viêm khác của dương vật); N48.3 (Chứng cương đau dương vật); N48.4 (Bất lực do nguyên nhân thực tổn); N48.5 (Loét dương vật)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N48 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N48 là "Rối loạn khác của dương vật", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến đổi khác của dương vật". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ