Mã ICD-10 N51 — Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác
Mã N51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of male genital organs in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
5 mã chi tiết của N51
Từ N51* đến N51.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N51* | Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác | Disorders of male genital organs in diseases classified elsewhere |
| N51.0* | Rối loạn tuyến tiền liệt do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi của tuyến tiền liệt trong các bệnh phân loại nơi khác | Disorders of prostate in diseases classified elsewhere |
| N51.1* | Rối loạn tinh hoàn và/ hoặc mào tinh hoàn do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi của tinh hoàn và mào tinh hoàn trong các bệnh phân loại nơi khác | Disorders of testis and epididymis in diseases classified elsewhere |
| N51.2* | Viêm quy đầu do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Viêm quy đầu trong các bệnh phân loại nơi khác | Balanitis in diseases classified elsewhere |
| N51.8* | Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam trong các bệnh phân loại nơi khác | Other disorders of male genital organs in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã N51
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuyến tiền liệt: do nhiễm lậu cầu (A54.2†) do nhiễm trichomonas (A59.0†) do bệnh lao (A18.1†)
Coding Guidance: Prostatitis: gonococcal (A54.2†) trichomonal (A59.0†) tuberculous (A18.1†)
Hướng dẫn mã hóa: Chlamydia: viêm mào tinh hoàn (A56.1†) viêm tinh hoàn (A56.1†) Lậu cầu: viêm mào tinh hoàn (A54.2†) viêm tinh hoàn (A54.2†) Viêm tinh hoàn do quai bị (B26.0†) Lao: mào tinh hoàn (A18.1†) tinh hoàn (A18.1†)
Coding Guidance: Chlamydial: epididymitis (A56.1†) orchitis (A56.1†) Gonococcal: epididymitis (A54.2†) orchitis (A54.2†) Mumps orchitis (B26.0†) Tuberculosis of: epididymis (A18.1†) testis (A18.1†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm quy đầu: do nhiễm a- míp (A06.8†) do nhiễm nấm candida (B37.4†)
Coding Guidance: Balanitis: amoebic (A06.8†) candidal (B37.4†)
Hướng dẫn mã hóa: Ứ dưỡng chấp do giun chỉ trong màng tinh (B74.-†) Nhiễm virus herpes [herpes simplex] của đường sinh dục nam (A60.0†) Lao túi tinh (A18.1†)
Coding Guidance: Filarial chylocele, tunica vaginalis (B74.-†) Herpesviral [herpes simplex] infection of male genital tract (A60.0†) Tuberculosis of seminal vesicle (A18.1†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N51.0* | Rối loạn tuyến tiền liệt do bệnh phân loại mục khác | Biến đổi của tuyến tiền liệt trong các bệnh phân loại nơi khác |
| N51.1* | Rối loạn tinh hoàn và/ hoặc mào tinh hoàn do bệnh phân loại mục khác | Biến đổi của tinh hoàn và mào tinh hoàn trong các bệnh phân loại nơi khác |
| N51.2* | Viêm quy đầu do bệnh phân loại mục khác | Viêm quy đầu trong các bệnh phân loại nơi khác |
| N51.8* | Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác | Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã N51
78 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | prostate | gonococcal (acute) (chronic))
- Bệnh do Trichomonas | túi tinh (Trichomoniasis | seminal vesicles)
- Bệnh do Trichomonas | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Trichomoniasis | prostate)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | bìu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | scrotum)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | tinh hoàn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | testis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | tuyến Cowper (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | Cowper' s gland)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bao quy đầu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | prepuce)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bìu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | scrotum)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dương vật (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | penis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | đường hoặc túi tinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | seminal tract or vesicle)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng tinh hoàn, tinh mạc (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tunica vaginalis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mào tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | epididymis, epididymitis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | ống dẫn tinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vas deferens)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thừng tinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | spermatic cord)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tinh hoàn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | testis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến Cowper (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | Cowper' s gland)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến hành niệu đạo (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bulbourethral gland)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuyến tiền liệt, viêm tuyến tiền liệt (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | prostate, prostatitis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm tinh hoàn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | orchitis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm túi tinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vesiculitis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xoang (mũi bất kỳ) | mào tinh hoàn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | sinus (any nasal) | epididymis)
- Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | ống dẫn tinh (cấp cứu) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | vas deferens (acute) (chronic))
- Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | thừng tinh (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | spermatic cord (acute) (chronic))
- Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | tiền liệt tuyến (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | prostate (acute) (chronic))
- Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | túi tinh (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | seminal vesicle (acute) (chronic))
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm quy đầu (Candidiasis, candidal | balanitis)
- Bệnh nấm coccidioides | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | prostate)
- Chlamydia, do chlamydia | viêm mào tinh hoàn (Chlamydia, chlamydial | epididymitis)
- Chlamydia, do chlamydia | viêm tinh hoàn (Chlamydia, chlamydial | orchitis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bìu (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | scrotum (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dương vật (săng) | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | penis (chancre) | late)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng tinh hoàn, tinh mạc (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | tunica vaginalis (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mào tinh hoàn (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | epididymis (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thừng tinh (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | spermatic cord (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tiền liệt tuyến (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | prostate (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tinh hoàn (Syphilis, syphilitic (acquired) | testis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | túi tinh (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | seminal vesicle (late))
- Gôm (giang mai) | dương vật (Gumma (syphilitic) | penis)
- Herpes, do herpes | bìu (Herpes, herpetic | scrotum)
- Herpes, do herpes | dương vật (Herpes, herpetic | penis)
- Lỗ rò, dò | bìu (nước tiểu) | do lao (Fistula | scrotum (urinary) | tuberculous)
- Lỗ rò, dò | mào tinh hoàn | do lao (Fistula | epididymis | tuberculous)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bìu | do lao (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | scrotum | tuberculous)
- Mumu (Mumu)
- Nang tinh hoàn (lành tính) | do giang mai (muộn) (Sarcocele (benign) | syphilitic (late))
- Nang tinh hoàn (lành tính) | do giang mai (muộn) | bẩm sinh (Sarcocele (benign) | syphilitic (late) | congenital)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | prostate)
- Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm tinh hoàn (Mumps (parotitis) | orchitis)
- Tràn dưỡng chấp tinh mạc (không do giun chỉ) | do giun chỉ (Chylocele (nonfilarial) | filarial)
- Tràn dưỡng chấp tinh mạc (không do giun chỉ) | màng tinh hoàn, tinh mạc | do giun chỉ (Chylocele (nonfilarial) | tunica vaginalis | filarial)
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | syphilitic)
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | dạng bã đậu (do lao) (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | caseous (tuberculous))
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | do chlamydia (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | chlamydial)
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | do lao (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | tuberculous)
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | do lậu (lậu cầu) (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | blennorrhagic (gonococcal))
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | lậu cầu (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | gonococcal)
- Viêm ống dẫn tinh (dạng nốt) | do lao (Vasitis (nodosa) | tuberculous)
- Viêm ống dẫn tinh | (thuộc) bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) (Deferentitis | gonorrheal (acute) (chronic))
- Viêm quy đầu (hình vòng) (trợt) (hoại thư) (nhiễm trùng) (không do lậu cầu) (loét sâu rộng) (thông thường) | do amip (Balanitis (circinata) (erosiva) (gangrenosa) (infectional) (nongonococcal) (phagedenic) (vulgaris) | amebic)
- Viêm quy đầu (hình vòng) (trợt) (hoại thư) (nhiễm trùng) (không do lậu cầu) (loét sâu rộng) (thông thường) | do candida (Balanitis (circinata) (erosiva) (gangrenosa) (infectional) (nongonococcal) (phagedenic) (vulgaris) | candidal)
- Viêm quy đầu (hình vòng) (trợt) (hoại thư) (nhiễm trùng) (không do lậu cầu) (loét sâu rộng) (thông thường) | hoa liễu KPLNK, lây qua quan hệ tình dục KPLNK (Balanitis (circinata) (erosiva) (gangrenosa) (infectional) (nongonococcal) (phagedenic) (vulgaris) | venereal NEC)
- Viêm quy đầu- bao quy đầu | loét (đặc hiệu) (Balanoposthitis | ulcerative (specific))
- Viêm thừng tinh (cấp tính) (mạn tính) (đặc hữu, địa phương) | do lao (Funiculitis (acute) (chronic) (endemic) | tuberculous)
- Viêm thừng tinh (cấp tính) (mạn tính) (đặc hữu, địa phương) | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Funiculitis (acute) (chronic) (endemic) | gonococcal (acute) (chronic))
- Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | do lao (Prostatitis (congestive) (suppurative) | tuberculous)
- Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Prostatitis (congestive) (suppurative) | gonococcal (acute) (chronic))
- Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | do trichomonas (Prostatitis (congestive) (suppurative) | trichomonal)
- Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | do Trichomonas (vaginalis) (Prostatitis (congestive) (suppurative) | due to Trichomonas (vaginalis))
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do chlamydia (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | chlamydial)
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do giang mai (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | syphilitic)
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do lao (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | tuberculous)
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do lậu (cấp tính) (mạn tính) (lậu cầu) (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | blennorrhagic (acute) (chronic) (gonococcal))
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | gonococcal (acute) (chronic))
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | quai bị (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | mumps)
- Viêm túi tinh (tinh) | (thuộc) bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) (Vesiculitis (seminal) | gonorrheal (acute) (chronic))
- Viêm túi tinh (tinh) | do lao (Vesiculitis (seminal) | tuberculous)
- Viêm túi tinh (tinh) | do trichomonas (Vesiculitis (seminal) | trichomonal)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | tinh hoàn | mạn tính, do giang mai (Fibrosis, fibrotic | testis | chronic, due to syphilis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N40-N51 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N40 | Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
| N41 | Bệnh viêm tuyến tiền liệt |
| N42 | Rối loạn khác của tuyến tiền liệt |
| N43 | Tràn dịch màng tinh hoàn và/ hoặc nang mào tinh hoàn |
| N45 | Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn |
| N46 | Vô sinh ở nam giới |
| N48 | Rối loạn khác của dương vật |
| N49 | Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác |
| N50 | Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N40-N51, tra cứu mã bệnh ICD-10.
