Mã ICD-10 N41 — Bệnh viêm tuyến tiền liệt

N41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm tuyến tiền liệt, tiếng Anh là Inflammatory diseases of prostate. Mã này nằm trong nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh viêm tuyến tiền liệt”.

N41mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
N40-N51nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

6 mã chi tiết của N41

Từ N41.0 đến N41.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N41.0 Viêm tuyến tiền liệt cấp tính · tên cũ: Viêm tuyến tiền liệt cấpAcute prostatitis
N41.1 Viêm tuyến tiền liệt mạn tính · tên cũ: Viêm tuyến tiền liệt mạnChronic prostatitis
N41.2 Áp xe tuyến tiền liệt Abscess of prostate
N41.3 Viêm tuyến tiền liệt- bàng quang Prostatocystitis
N41.8 Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt Other inflammatory diseases of prostate
N41.9 Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệuInflammatory disease of prostate, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N41

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuyến tiền liệt không xác định khác

Coding Guidance: Prostatitis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N41Bệnh viêm tuyến tiền liệtCác bệnh viêm tuyến tiền liệt
N41.0Viêm tuyến tiền liệt cấp tínhViêm tuyến tiền liệt cấp
N41.1Viêm tuyến tiền liệt mạn tínhViêm tuyến tiền liệt mạn
N41.9Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không xác địnhBệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N41

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh tiền liệt tuyến (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | periprostatic)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | prostate)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tiền liệt tuyến (vỏ) (Infection, infected (opportunistic) | prostate (capsule))
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | kèm viêm tiền liệt tuyến (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | with prostatitis)
  • Viêm bàng quang tiền liệt tuyến (Prostatocystitis)
  • Viêm quanh tuyến tiền liệt (Periprostatitis)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) (Prostatitis (congestive) (suppurative))
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | bán cấp (Prostatitis (congestive) (suppurative) | subacute)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | cấp tính (Prostatitis (congestive) (suppurative) | acute)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | dạng u hạt (Prostatitis (congestive) (suppurative) | granulomatous)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | dạng xơ, dạng sợi (Prostatitis (congestive) (suppurative) | fibrous)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | kèm viêm bàng quang (Prostatitis (congestive) (suppurative) | with cystitis)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | loại đặc hiệu KPLNK (Prostatitis (congestive) (suppurative) | specified type NEC)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | mạn tính (Prostatitis (congestive) (suppurative) | chronic)
  • Viêm tiền liệt tuyến (bẩm sinh) (nung mủ) | phì đại (Prostatitis (congestive) (suppurative) | hypertrophic)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | prostate)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N40-N51 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N40Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt
N42Rối loạn khác của tuyến tiền liệt
N43Tràn dịch màng tinh hoàn và/ hoặc nang mào tinh hoàn
N45Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn
N46Vô sinh ở nam giới
N48Rối loạn khác của dương vật
N49Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác
N50Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam
N51Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N41 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N41 là "Bệnh viêm tuyến tiền liệt", tên tiếng Anh là "Inflammatory diseases of prostate", thuộc nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N41 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N41 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: N41.0 (Viêm tuyến tiền liệt cấp tính); N41.1 (Viêm tuyến tiền liệt mạn tính); N41.2 (Áp xe tuyến tiền liệt); N41.3 (Viêm tuyến tiền liệt- bàng quang); N41.8 (Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt); N41.9 (Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không xác định).

Tên bệnh của mã N41 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N41 là "Bệnh viêm tuyến tiền liệt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh viêm tuyến tiền liệt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ