Mã ICD-10 N50 — Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam
Mã N50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam, tiếng Anh là Other disorders of male genital organs. Mã này nằm trong nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam”.
4 mã chi tiết của N50
Từ N50.0 đến N50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N50.0 | Teo tinh hoàn | Atrophy of testis |
| N50.1 | Rối loạn mạch máu của cơ quan sinh dục nam | Vascular disorders of male genital organs |
| N50.8 | Rối loạn xác định khác của cơ quan sinh dục nam · tên cũ: Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam | Other specified disorders of male genital organs |
| N50.9 | Rối loạn cơ quan sinh dục nam, không xác định · tên cũ: Biến đổi của cơ quan sinh dục nam, không đặc hiệu | Disorder of male genital organs, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N50
Hướng dẫn mã hóa: Tràn máu màng tinh hoàn không xác định khác ở cơ quan sinh dục nam Chảy máu ở cơ quan sinh dục nam Tắc mạch ở cơ quan sinh dục nam
Coding Guidance: Haematocele NOS of male genital organs Haemorrhage of male genital organs Thrombosis of male genital organs
Hướng dẫn mã hóa: Teo bìu, túi tinh, thừng tinh, tinh hoàn [ngoại trừ teo], màng tinh và ống tinh Phì đại bìu, túi tinh, thừng tinh, tinh hoàn [ngoại trừ teo], màng tinh và ống tinh Phù nề bìu, túi tinh, thừng tinh, tinh hoàn [ngoại trừ teo], màng tinh và ống tinh Loét bìu, túi tinh, thừng tinh, tinh hoàn [ngoại trừ teo], màng tinh và ống tinh Ứ dưỡng chấp màng tinh hoàn (không do giun chỉ) không xác định khác Rò niệu đạo bìu Hẹp: thừng tinh màng tinh ống tinh
Coding Guidance: Atrophy of scrotum, seminal vesicle, spermatic cord, testis [except atrophy], tunica vaginalis and vas deferens Hypertrophy of scrotum, seminal vesicle, spermatic cord, testis [except atrophy], tunica vaginalis and vas deferens Oedema of scrotum, seminal vesicle, spermatic cord, testis [except atrophy], tunica vaginalis and vas deferens Ulcer of scrotum, seminal vesicle, spermatic cord, testis [except atrophy], tunica vaginalis and vas deferens Chylocele, tunica vaginalis (nonfilarial) NOS Fistula, urethroscrotal Stricture of: spermatic cord tunica vaginalis vas deferens
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N50 | Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam | Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam |
| N50.8 | Rối loạn xác định khác của cơ quan sinh dục nam | Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam |
| N50.9 | Rối loạn cơ quan sinh dục nam, không xác định | Biến đổi của cơ quan sinh dục nam, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N50
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | loét (miệng) (tái diễn) | (các) cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nam (Aphthae, aphthous | ulcer (oral) (recurrent) | genital organ (s) NEC | male)
- Bệnh Malassez (nang, u nang) (Malassez 's disease (cystic))
- Bệnh, bị bệnh | bìu (Disease, diseased | scrotum)
- Bệnh, bị bệnh | các cơ quan sinh dục | (ở) nam (Disease, diseased | genital organs | male)
- Bệnh, bị bệnh | mãn kinh, mãn dục (ở nữ) | (ở) nam (Disease, diseased | climacteric (female) | male)
- Bệnh, bị bệnh | mào tinh hoàn (Disease, diseased | epididymis)
- Bệnh, bị bệnh | ống dẫn tinh (Disease, diseased | vas deferens)
- Bệnh, bị bệnh | tinh hoàn (Disease, diseased | testis)
- Bệnh, bị bệnh | túi tinh (Disease, diseased | seminal vesicle)
- Bong vảy (nhiều) (gây loét sâu rộng) (da) | bìu (Sloughing (multiple) (phagedena) (skin) | scrotum)
- Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sinh dục nam (Complications (from) (of) | male genital)
- Căng phồng, chướng | túi tinh (Distension | seminal vesicle)
- Chảy máu, xuất huyết | bìu (Hemorrhage, hemorrhagic | scrotum)
- Chảy máu, xuất huyết | màng tinh hoàn, tinh mạc (Hemorrhage, hemorrhagic | tunica vaginalis)
- Chảy máu, xuất huyết | ống dẫn tinh (Hemorrhage, hemorrhagic | vas deferens)
- Chảy máu, xuất huyết | thừng tinh (Hemorrhage, hemorrhagic | spermatic cord)
- Chảy máu, xuất huyết | tinh hoàn (Hemorrhage, hemorrhagic | testis)
- Chảy máu, xuất huyết | túi tinh (Hemorrhage, hemorrhagic | seminal vesicle)
- Chít hẹp | màng tinh hoàn, tinh mạc (Stricture | tunica vaginalis)
- Chít hẹp | ống dẫn tinh (Stricture | vas deferens)
- Chít hẹp | ống phóng tinh (Stricture | ejaculatory duct)
- Chít hẹp | thừng tinh (Stricture | spermatic cord)
- Chứng dày sừng | bìu (Keratosis | scrotal)
- Chứng dày sừng | bộ phận sinh dục nam (ngoài) (Keratosis | male genital (external))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | bìu (Atrophy, atrophic | scrotum)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | màng tinh hoàn, tinh mạc (Atrophy, atrophic | tunica vaginalis)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | mào tinh hoàn (Atrophy, atrophic | epididymis)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | ống dẫn tinh (Atrophy, atrophic | vas deferens)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | thừng tinh (Atrophy, atrophic | spermatic cord)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | tinh hoàn (Atrophy, atrophic | testis)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | túi tinh (Atrophy, atrophic | seminal vesicle)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | bìu, bìu dái, bao tinh hoàn (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | scrotum (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | bộ phận sinh dục, các cơ quan hoặc hệ sinh dục KPLNK | (ở) nam (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | genitalia, genital organ (s) or system NEC | male (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | mào tinh hoàn (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | epididymis (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống dẫn tinh (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | vas deferens (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống phóng tinh (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | ejaculatory duct (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | thừng tinh (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | spermatic cord (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | tinh hoàn (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | testis (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | túi tinh (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | seminal vesicles (congenital) | acquired)
- Di tinh, mộng tinh (Spermatorrhea)
- Đau | bìu (Pain (s) | scrotum)
- Đau | cơ quan sinh dục | (ở) nam (Pain (s) | genital organ | male)
- Đau | thừng tinh (Pain (s) | spermatic cord)
- Đau | tinh hoàn (Pain (s) | testis)
- Đau | túi tinh (Pain (s) | seminal vesicle)
- Giãn ra, nới lỏng | bìu (Relaxation | scrotum)
- Hẹp (do sẹo) | ống phóng tinh KPLNK (Stenosis (cicatricial) | ejaculatory duct NEC)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | bìu | không do nhiễm trùng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | scrotum | noninfective)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | màng tinh hoàn, tinh mạc | không do nhiễm trùng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | tunica vaginalis | noninfective)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ống dẫn tinh | không do nhiễm trùng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | vas deferens | noninfective)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | thừng tinh | không do nhiễm trùng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | spermatic cord | noninfective)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | tinh hoàn (do nhiễm trùng) | không do nhiễm trùng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | testis (infectional) | noninfective)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | bìu (Necrosis, necrotic (ischemic) | scrotum)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | tinh hoàn (Necrosis, necrotic (ischemic) | testis)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | bìu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | scrotum)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | cơ quan sinh dục | (ở) nam (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | genital organ | male)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | màng tinh hoàn, tinh mạc (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | tunica vaginalis)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | ống dẫn tinh (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | vas deferens)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thừng tinh (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | spermatic cord)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | tinh hoàn (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | testis)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | túi tinh (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | seminal vesicle)
- Khối tụ máu | (ở) nam (Hematocele | male)
- Lỗ rò, dò | bìu (nước tiểu) (Fistula | scrotum (urinary))
- Lỗ rò, dò | mào tinh hoàn (Fistula | epididymis)
- Lỗ rò, dò | niệu đạo- bìu (Fistula | urethroscrotal)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp tơ (miệng) (tái phát) | (các) cơ quan sinh dục | (ở) nam (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | aphthous (oral) (recurrent) | genital organ (s) | male)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bìu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | scrotum)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | màng tinh hoàn, tinh mạc (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | tunica vaginalis)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ống dẫn tinh (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | vas deferens)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thừng tinh (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | spermatic cord)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | tinh hoàn (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | testis)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | túi tinh (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | seminal vesicle)
- Mãn kinh, mãn dục | ở nam (các triệu chứng) (hội chứng) KPLNK (Climacteric | male (symptoms) (syndrome) NEC)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (ống) (tuyến) bã nhờn | cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nam (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sebaceous (duct) (gland) | genital organ NEC | male)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nam (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | genital organ NEC | male)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng tinh hoàn, tinh mạc (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | tunica vaginalis)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | mào tinh hoàn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | epididymis)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thừng tinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | spermatic cord)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tinh hoàn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | testis)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | túi tinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | seminal vesicle)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N40-N51 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N40 | Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
| N41 | Bệnh viêm tuyến tiền liệt |
| N42 | Rối loạn khác của tuyến tiền liệt |
| N43 | Tràn dịch màng tinh hoàn và/ hoặc nang mào tinh hoàn |
| N45 | Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn |
| N46 | Vô sinh ở nam giới |
| N48 | Rối loạn khác của dương vật |
| N49 | Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác |
| N51 | Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N40-N51, tra cứu mã bệnh ICD-10.
