Mã ICD-10 N45 — Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn
Mã N45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn, tiếng Anh là Orchitis and epididymitis. Mã này nằm trong nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàn”.
2 mã chi tiết của N45
Từ N45.0 đến N45.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N45.0 | Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn và/ hoặc viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn kèm áp xe · tên cũ: Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe | Orchitis, epididymitis and epididymo- orchitis with abscess |
| N45.9 | Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và/ hoặc viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không kèm áp xe · tên cũ: Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe | Orchitis, epididymitis and epididymo- orchitis without abscess |
Ghi chú phân loại của mã N45
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn
Coding Guidance: Abscess of epididymis or testis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm mào tinh hoàn không xác định khác Viêm tinh hoàn không xác định khác
Coding Guidance: Epididymitis NOS Orchitis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N45 | Viêm tinh hoàn và/ hoặc viêm mào tinh hoàn | Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàn |
| N45.0 | Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn và/ hoặc viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn kèm áp xe | Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe |
| N45.9 | Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và/ hoặc viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không kèm áp xe | Viêm tinh hoàn, viêm mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe |
Từ khoá dẫn tới mã N45
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mào tinh hoàn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | epididymis)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tinh hoàn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | testis)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | mào tinh hoàn (do nhiễm trùng) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | epididymis (infectional))
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | tinh hoàn (do nhiễm trùng) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | testis (infectional))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tinh hoàn (Infection, infected (opportunistic) | testis)
- Viêm màng nmào tinh hoàn (Periepididymitis)
- Viêm màng tinh hoàn, viêm tinh mạc (Periorchitis)
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual))
- Viêm mào tinh hoàn (cấp tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (tái phát) | kèm áp xe (Epididymitis (acute) (nonvenereal) (recurrent) (residual) | with abscess)
- Viêm mào tinh hoàn- tinh hoàn (Epididymo- orchitis)
- Viêm mào tinh hoàn- tinh hoàn | kèm áp xe (Epididymo- orchitis | with abscess)
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative))
- Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | kèm áp xe (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | with abscess)
- Viêm tinh hoàn hai bên (Didymytis)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | mào tinh hoàn (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | epididymis)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tinh hoàn (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | testis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N40-N51 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N40 | Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
| N41 | Bệnh viêm tuyến tiền liệt |
| N42 | Rối loạn khác của tuyến tiền liệt |
| N43 | Tràn dịch màng tinh hoàn và/ hoặc nang mào tinh hoàn |
| N46 | Vô sinh ở nam giới |
| N48 | Rối loạn khác của dương vật |
| N49 | Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác |
| N50 | Rối loạn khác của cơ quan sinh dục nam |
| N51 | Rối loạn cơ quan sinh dục nam do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N40-N51, tra cứu mã bệnh ICD-10.
