Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 N49 — Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác
Mã N49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Inflammatory disorders of male genital organs, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại nơi khác”.
N49mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
N40-N51nhóm bệnh
XIVchương ICD-10
5 mã chi tiết của N49
Từ N49.0 đến N49.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
N49.0
Rối loạn viêm của túi tinh · tên cũ: Viêm túi tinh
Inflammatory disorders of seminal vesicle
N49.1
Rối loạn viêm của thừng tinh, màng tinh và/ hoặc ống dẫn tinh · tên cũ: Viêm thừng tinh, màng tinh và ống tinh
Inflammatory disorders of spermatic cord, tunica vaginalis and vas deferens
N49.2
Rối loạn viêm của bìu · tên cũ: Viêm bìu
Inflammatory disorders of scrotum
N49.8
Rối loạn viêm của các cơ quan xác định khác của cơ quan sinh dục nam · tên cũ: Viêm của cơ quan sinh dục nam khác
Inflammatory disorders of other specified male genital organs
N49.9
Rối loạn viêm không xác định của cơ quan sinh dục nam · tên cũ: Viêm cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu
Inflammatory disorder of unspecified male genital organ
Ghi chú phân loại của mã N49
Hướng dẫn mã hóa: Viêm túi tinh không xác định khác
Coding Guidance: Vesiculitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ống dẫn tinh
Coding Guidance: Vasitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nhiều vị trí của cơ quan sinh dục nam
Coding Guidance: Inflammation of multiple sites in male genital organs
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe ở cơ quan không xác định của sinh dục nam Mụn ở cơ quan không xác định của sinh dục nam Nhọt ở cơ quan không xác định của sinh dục nam Viêm mô tế bào ở cơ quan không xác định của sinh dục nam
Coding Guidance: Abscess of unspecified male genital organ Boil of unspecified male genital organ Carbuncle of unspecified male genital organ Cellulitis of unspecified male genital organ
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
N49
Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác
Viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại nơi khác
N49.0
Rối loạn viêm của túi tinh
Viêm túi tinh
N49.1
Rối loạn viêm của thừng tinh, màng tinh và/ hoặc ống dẫn tinh
Viêm thừng tinh, màng tinh và ống tinh
N49.2
Rối loạn viêm của bìu
Viêm bìu
N49.8
Rối loạn viêm của các cơ quan xác định khác của cơ quan sinh dục nam
Viêm của cơ quan sinh dục nam khác
N49.9
Rối loạn viêm không xác định của cơ quan sinh dục nam
Viêm cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã N49
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ quan hoặc đường sinh dục KPLNK | (ở) nam (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | genital organ or tract NEC | male)
Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ quan hoặc đường sinh dục KPLNK | nam | đặc hiệu KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | genital organ or tract NEC | male | specified NEC)
Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ quan hoặc đường sinh dục KPLNK | nam | nhiều vị trí (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | genital organ or tract NEC | male | multiple sites)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục | (ở) nam (Infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract | male)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục | (ở) nam | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract | male | specified NEC)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục | (ở) nam | nhiều vị trí (Infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract | male | multiple sites)
Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nam (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | genital organ NEC | male)
Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nam | đặc hiệu KPLNK (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | genital organ NEC | male | specified NEC)
Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cơ quan sinh dục KPLNK | (ở) nam | nhiều vị trí (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | genital organ NEC | male | multiple sites)
Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | cơ quan sinh dục (trong) (lan toả) | ở nam (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | genital organ (internal) (diffuse) | male)
Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | cơ quan sinh dục (trong) (lan toả) | ở nam | đặc hiệu KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | genital organ (internal) (diffuse) | male | specified NEC)
Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | cơ quan sinh dục (trong) (lan toả) | ở nam | nhiều vị trí (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | genital organ (internal) (diffuse) | male | multiple sites)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N49 là "Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Inflammatory disorders of male genital organs, not elsewhere classified", thuộc nhóm N40-N51 — Bệnh cơ quan sinh dục nam của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Mã N49 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã N49 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: N49.0 (Rối loạn viêm của túi tinh); N49.1 (Rối loạn viêm của thừng tinh, màng tinh và/ hoặc ống dẫn tinh); N49.2 (Rối loạn viêm của bìu); N49.8 (Rối loạn viêm của các cơ quan xác định khác của cơ quan sinh dục nam); N49.9 (Rối loạn viêm không xác định của cơ quan sinh dục nam).
Tên bệnh của mã N49 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N49 là "Rối loạn viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.