Nhóm A80-A89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương (tiếng Anh: Viral infections of the central nervous system), thuộc chương I — bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 39 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| A80 | Bệnh bại liệt cấp tính · Acute poliomyelitis · tên cũ: Bệnh bại liệt cấp | 6 |
| A81 | Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương · Atypical virus infections of central nervous system · tên cũ: Bệnh do vi rút không điển hình ở hệ thần kinh trung ương | 5 |
| A82 | Bệnh dại ở người · Rabies | 3 |
| A83 | Bệnh viêm não virus do muỗi truyền · Mosquito- borne viral encephalitis · tên cũ: Bệnh viêm não vi rút do muỗi truyền | 9 |
| A84 | Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền · Tick- borne viral encephalitis · tên cũ: Bệnh viêm não vi rút do bọ ve truyền | 4 |
| A85 | Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác · Other viral encephalitis, not elsewhere classified · tên cũ: Viêm não vi rút khác, không phân loại nơi khác | 4 |
| A86 | Bệnh viêm não do virus không xác định · Unspecified viral encephalitis · tên cũ: Viêm não vi rút không đặc hiệu | — |
| A87 | Bệnh viêm màng não do virus · Viral meningitis · tên cũ: Viêm màng não do vi rút | 5 |
| A88 | Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác · Other viral infections of central nervous system, not elsewhere classified · tên cũ: Nhiễm vi rút khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại nơi khác | 3 |
| A89 | Nhiễm virus không xác định của hệ thần kinh trung ương · Unspecified viral infection of central nervous system · tên cũ: Nhiễm vi rút không xác định của hệ thần kinh trung ương | — |