Mã ICD-10 A80 — Bệnh bại liệt cấp tính
Mã A80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bại liệt cấp tính, tiếng Anh là Acute poliomyelitis. Mã này nằm trong nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh bại liệt cấp”.
A80mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
A80-A89nhóm bệnh
Ichương ICD-10
6 mã chi tiết của A80
Từ A80.0 đến A80.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A80.0 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, liên quan đến vắc xin · tên cũ: Bệnh bại liệt cấp, thể liệt, liên quan đến Vắc xin | Acute paralytic poliomyelitis, vaccine- associated |
| A80.1 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do virus hoang dã, ngoại lai · tên cũ: Bệnh bại liệt cấp thể liệt, do vi rút hoang dã, ngoại lai | Acute paralytic poliomyelitis, wild virus, imported |
| A80.2 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do virus hoang dã, bản địa · tên cũ: Bệnh bại liệt cấp, thể liệt, do vi rút hoang dã, bản địa | Acute paralytic poliomyelitis, wild virus, indigenous |
| A80.3 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bệnh bại liệt cấp, thể liệt khác và không xác định | Acute paralytic poliomyelitis, other and unspecified |
| A80.4 | Bệnh bại liệt cấp tính thể không liệt · tên cũ: Bệnh bại liệt cấp, không liệt | Acute nonparalytic poliomyelitis |
| A80.9 | Bệnh bại liệt cấp tính, không xác định · tên cũ: Bệnh bại liệt cấp, không xác định | Acute poliomyelitis, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A80 | Bệnh bại liệt cấp tính | Bệnh bại liệt cấp |
| A80.0 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, liên quan đến vắc xin | Bệnh bại liệt cấp, thể liệt, liên quan đến Vắc xin |
| A80.1 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do virus hoang dã, ngoại lai | Bệnh bại liệt cấp thể liệt, do vi rút hoang dã, ngoại lai |
| A80.2 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do virus hoang dã, bản địa | Bệnh bại liệt cấp, thể liệt, do vi rút hoang dã, bản địa |
| A80.3 | Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định | Bệnh bại liệt cấp, thể liệt khác và không xác định |
| A80.4 | Bệnh bại liệt cấp tính thể không liệt | Bệnh bại liệt cấp, không liệt |
| A80.9 | Bệnh bại liệt cấp tính, không xác định | Bệnh bại liệt cấp, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã A80
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Heine- Medin (Heine- Medin disease)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | liệt ở trẻ nhỏ, trẻ em; cấp tính (Atrophy, atrophic | infantile paralysis, acute)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuỷ sống | liệt | trẻ nhỏ, trẻ em (Atrophy, atrophic | spinal (cord) | paralysis | infantile)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | hành tuỷ (mạn tính) (tiến triển) | do bệnh bại liệt (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | bulbar (chronic) (progressive) | poliomyelitic)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | hành tuỷ (mạn tính) (tiến triển) | trẻ nhỏ, trẻ em (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | bulbar (chronic) (progressive) | infantile)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | nhiễm trùng (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | infective)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | teo | trẻ nhỏ, trẻ em; cấp tính (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | atrophic | infantile, acute)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | teo | tuỷ sống (cấp tính) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | atrophic | spinal (acute))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tiến triển (teo) (hành tuỷ) (cột sống) | trẻ nhỏ, trẻ em cấp tính (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | progressive (atrophic) (bulbar) (spinal) | infantile acute)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | trẻ nhỏ, trẻ em (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | infantile)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | trẻ nhỏ, trẻ em | hành tuỷ (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | infantile | bulbar)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tuỷ sống | cấp tính (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | spinal (cord) | acute)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tuỷ sống | teo (cấp tính) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | spinal (cord) | atrophic (acute))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tuỷ sống | trẻ nhỏ, trẻ em (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | spinal (cord) | infantile)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (hiện tại) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | poliomyelitis (current))
- Sốt | do poliovirrus (không liệt) (Fever | polioviral (nonparalytic))
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | poliovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | poliovirus)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | poliovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | poliovirus)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | poliovirus, virus bại liệt (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | poliovirus)
- Viêm não tuỷ xám (cấp tính) (sừng trước) (Polioencephalomyelitis (acute) (anterior))
- Viêm não xám (cấp tính) (hành tuỷ) (Polioencephalitis (acute) (bulbar))
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic))
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | (thuộc, do) liệt (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | paralytic)
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | (thuộc, do) liệt | liên quan vaccine (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | paralytic | vaccine- associated)
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | (thuộc, do) liệt | virus hoang dã | ngoại lai (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | paralytic | wild virus | imported)
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | (thuộc, do) liệt | virus hoang dã | nội địa (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | paralytic | wild virus | indigenous)
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | hành tuỷ (liệt) (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | bulbar (paralytic))
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | kèm liệt (hành tuỷ) (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | with paralysis (bulbar))
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | không do liệt (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | nonparalytic)
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | không gây dịch (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | nonepidemic)
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | không phát triển (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | abortive)
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | tăng lên (tiến triển) (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | ascending (progressive))
- Viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (cấp tính) (gây dịch) | tuỷ sống, cấp tính (Poliomyelitis (acute) (anterior) (epidemic) | spinal, acute)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A80-A89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A81 | Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương |
| A82 | Bệnh dại ở người |
| A83 | Bệnh viêm não virus do muỗi truyền |
| A84 | Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền |
| A85 | Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác |
| A87 | Bệnh viêm màng não do virus |
| A88 | Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A80-A89, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã A80 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A80 là "Bệnh bại liệt cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute poliomyelitis", thuộc nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã A80 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã A80 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: A80.0 (Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, liên quan đến vắc xin); A80.1 (Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do virus hoang dã, ngoại lai); A80.2 (Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do virus hoang dã, bản địa); A80.3 (Bệnh bại liệt cấp tính, thể liệt, do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định); A80.4 (Bệnh bại liệt cấp tính thể không liệt); A80.9 (Bệnh bại liệt cấp tính, không xác định).
Tên bệnh của mã A80 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A80 là "Bệnh bại liệt cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh bại liệt cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
