Mã ICD-10 A87 — Bệnh viêm màng não do virus

A87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm màng não do virus, tiếng Anh là Viral meningitis. Mã này nằm trong nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm màng não do vi rút”.

A87mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
A80-A89nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: viêm màng não. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh viêm màng não do virus”.

5 mã chi tiết của A87

Từ A87.2 đến A87.1†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A87.2 Bệnh viêm màng não đám rối màng mạch tế bào lympho · tên cũ: Viêm màng não- đám rối mạch mạc tăng lympho bàoLymphocytic choriomeningitis
A87.8 Bệnh viêm màng não do virus khác · tên cũ: Viêm màng não do vi rút khácOther viral meningitis
A87.9 Bệnh viêm màng não do virus, không xác định · tên cũ: Viêm màng não do vi rút, không đặc hiệuViral meningitis, unspecified
A87.0† Bệnh viêm màng não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G02.0*) · tên cũ: Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)Enteroviral meningitis (G02.0*)
A87.1† Bệnh viêm màng não do virus adeno (G02.0*) · tên cũ: Bệnh viêm màng não do vi rút Adeno (G02.0*)Adenoviral meningitis (G02.0*)

Ghi chú phân loại của mã A87

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não do virus coxsackie Bệnh viêm màng não do virus echo

Coding Guidance: Coxsackievirus meningitis Echovirus meningitis

Hướng dẫn mã hóa: Viêm não- màng não tế bào lympho

Coding Guidance: Lymphocytic meningoencephalitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A87Bệnh viêm màng não do virusViêm màng não do vi rút
A87.2Bệnh viêm màng não đám rối màng mạch tế bào lymphoViêm màng não- đám rối mạch mạc tăng lympho bào
A87.8Bệnh viêm màng não do virus khácViêm màng não do vi rút khác
A87.9Bệnh viêm màng não do virus, không xác địnhViêm màng não do vi rút, không đặc hiệu
A87.0†Bệnh viêm màng não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G02.0*)Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)
A87.1†Bệnh viêm màng não do virus adeno (G02.0*)Bệnh viêm màng não do vi rút Adeno (G02.0*)

Từ khoá dẫn tới mã A87

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Lympho bào | viêm màng não- màng đệm (cấp tính) (thanh dịch) (Lymphocytic | choriomeningitis (acute) (serous))
  • Lympho bào | viêm não màng đệm (cấp tính) (thanh dịch) (Lymphocytic | chorioencephalitis (acute) (serous))
  • Lympho bào | viêm não màng não (Lymphocytic | meningoencephalitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | viêm màng não (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | meningitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | hệ thần kinh trung ương | enterovirus KPLNK | viêm màng não (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | central nervous system | enterovirus NEC | meningitis)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | arbovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | arbovirus)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | coxsackievirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | coxsackievirus)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do adenovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | adenoviral)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do enterovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | enteroviral)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do virus KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | viral NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | echovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | echovirus)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | lympho bào (cấp tính) (lành tính) (thanh dịch) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | lymphocytic (acute) (benign) (serous))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | adenovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | adenovirus)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh do virus KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | viral disease NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | enterovirus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | enterovirus)
  • Viêm màng não- màng đệm (cấp tính) (lympho bào) (thanh dịch) (Choriomeningitis (acute) (lymphocytic) (serous))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | lympho bào (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | lymphatica)
  • Viêm não màng não | lympho bào (thanh dịch) (Meningoencephalitis | lymphocytic (serous))
  • Viêm não- màng đệm (cấp tính) (lympho bào) (thanh dịch) (Chorioencephalitis (acute) (lymphocytic) (serous))
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm màng não (vô trùng) (Coxsackievirus NEC (infection) | meningitis (aseptic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A80-A89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A80Bệnh bại liệt cấp tính
A81Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương
A82Bệnh dại ở người
A83Bệnh viêm não virus do muỗi truyền
A84Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền
A85Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác
A88Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm màng não là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm màng não tương ứng với mã ICD-10 A87 — "Bệnh viêm màng não do virus" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A87 là "Bệnh viêm màng não do virus", tên tiếng Anh là "Viral meningitis", thuộc nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A87 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: A87.2 (Bệnh viêm màng não đám rối màng mạch tế bào lympho); A87.8 (Bệnh viêm màng não do virus khác); A87.9 (Bệnh viêm màng não do virus, không xác định); A87.0† (Bệnh viêm màng não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G02.0*)); A87.1† (Bệnh viêm màng não do virus adeno (G02.0*)).

Tên bệnh của mã A87 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A87 là "Bệnh viêm màng não do virus", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm màng não do vi rút". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ