Mã ICD-10 A85 — Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác
Mã A85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other viral encephalitis, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm não vi rút khác, không phân loại nơi khác”.
4 mã chi tiết của A85
Từ A85.2 đến A85.1†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A85.2 | Bệnh viêm não virus do tiết túc truyền [virus Arbo], không xác định · tên cũ: Bệnh viêm não vi rút do tiết túc truyền, không xác định | Arthropod- borne viral encephalitis, unspecified |
| A85.8 | Bệnh viêm não do virus xác định khác · tên cũ: Viêm não vi rút xác định khác | Other specified viral encephalitis |
| A85.0† | Bệnh viêm não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G05.1*) · tên cũ: Viêm não do Enterovirus (G05.1*) | Enteroviral encephalitis (G05.1*) |
| A85.1† | Bệnh viêm não do virus adeno (G05.1*) · tên cũ: Viêm não do vi rút Adeno (G05.1*) | Adenoviral encephalitis (G05.1*) |
Ghi chú phân loại của mã A85
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não tuỷ do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus]
Coding Guidance: Enteroviral encephalomyelitis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não- màng não do virus adeno
Coding Guidance: Adenoviral meningoencephalitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm não ngủ lịm [hôn mê] Bệnh viêm não mê ngủ [Von Economo- Cruchet]
Coding Guidance: Encephalitis lethargica Von Economo- Cruchet disease
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A85 | Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác | Viêm não vi rút khác, không phân loại nơi khác |
| A85.2 | Bệnh viêm não virus do tiết túc truyền [virus Arbo], không xác định | Bệnh viêm não vi rút do tiết túc truyền, không xác định |
| A85.8 | Bệnh viêm não do virus xác định khác | Viêm não vi rút xác định khác |
| A85.0† | Bệnh viêm não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G05.1*) | Viêm não do Enterovirus (G05.1*) |
| A85.1† | Bệnh viêm não do virus adeno (G05.1*) | Viêm não do vi rút Adeno (G05.1*) |
Từ khoá dẫn tới mã A85
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Cruchet (Cruchet 's disease)
- Bệnh Economo (Economo 's disease)
- Bệnh Von Economo- Cruchet (Von Economo- Cruchet disease)
- Người | metapneumovirus | gây ra | viêm não (Human | metapneumovirus | resulting in | encephalitis)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do arbovirus, arbovirus KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | arboviral, arbovirus NEC)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do virus, virus | động vật chân khớp (tiết túc) KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | viral, virus | arthropod- borne NEC)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do virus, virus | loại đặc hiệu KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | viral, virus | specified type NEC)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | động vật chân khớp (tiết túc) KPLNK (do virus) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | arthropod- borne NEC (viral))
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Mengo (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Mengo)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngủ lịm (cấp tính) (nhiễm trùng) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | lethargica (acute) (infectious))
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Rio Bravo (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Rio Bravo)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | adenovirus (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | adenovirus)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | enterovirus (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | enterovirus)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | metapneumovirus người (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | human metapneumovirus)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Vienna (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Vienna)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A80-A89 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A80-A89, tra cứu mã bệnh ICD-10.
