Mã ICD-10 A84 — Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền

A84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền, tiếng Anh là Tick- borne viral encephalitis. Mã này nằm trong nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh viêm não vi rút do bọ ve truyền”.

A84mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
A80-A89nhóm bệnh
Ichương ICD-10

4 mã chi tiết của A84

Từ A84.0 đến A84.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A84.0 Bệnh viêm não Viễn Đông do bọ ve truyền [viêm não xuân hạ Nga] · tên cũ: Viêm não Viễn Đông do bọ ve truyền [viêm não xuân hè Nga]Far Eastern tick- borne encephalitis [Russian spring- summer encephalitis]
A84.1 Bệnh viêm não Trung Âu do bọ ve truyền · tên cũ: Viêm não Trung Âu do bọ ve truyềnCentral European tick- borne encephalitis
A84.8 Bệnh viêm não virus khác do bọ ve truyền · tên cũ: Viêm não vi rút khác do bọ ve truyềnOther tick- borne viral encephalitis
A84.9 Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền, không xác định · tên cũ: Viêm não vi rút do bọ ve truyền, không xác địnhTick- borne viral encephalitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A84

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Looping [Bệnh virus cấp tính do bọ ve truyền qua hệ thần kinh trung ương] Bệnh do virus Powassan

Coding Guidance: Louping ill Powassan virus disease

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A84Bệnh viêm não virus do bọ ve truyềnBệnh viêm não vi rút do bọ ve truyền
A84.0Bệnh viêm não Viễn Đông do bọ ve truyền [viêm não xuân hạ Nga]Viêm não Viễn Đông do bọ ve truyền [viêm não xuân hè Nga]
A84.1Bệnh viêm não Trung Âu do bọ ve truyềnViêm não Trung Âu do bọ ve truyền
A84.8Bệnh viêm não virus khác do bọ ve truyềnViêm não vi rút khác do bọ ve truyền
A84.9Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền, không xác địnhViêm não vi rút do bọ ve truyền, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã A84

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Louping (viêm não) (Louping ill (encephalitis))
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Powassan (Disease, diseased | viral, virus | Powassan)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | bệnh louping (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | louping ill)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Czechoslovakia (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Czechoslovakian)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do virus, virus | do ve truyền (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | viral, virus | tick- borne)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do virus, virus | do ve truyền | đặc hiệu KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | viral, virus | tick- borne | specified NEC)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Nga | xuân- hè (taiga) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Russian | spring- summer (taiga))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Powassan (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Powassan)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Trung Âu (ve truyền) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Central European (tick- borne))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Viễn Đông (ve truyền) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Far Eastern (tick- borne))
  • Viêm não màng não | hai pha (Meningoencephalitis | diphasic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A80-A89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A80Bệnh bại liệt cấp tính
A81Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương
A82Bệnh dại ở người
A83Bệnh viêm não virus do muỗi truyền
A85Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác
A87Bệnh viêm màng não do virus
A88Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A84 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A84 là "Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền", tên tiếng Anh là "Tick- borne viral encephalitis", thuộc nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A84 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A84 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: A84.0 (Bệnh viêm não Viễn Đông do bọ ve truyền [viêm não xuân hạ Nga]); A84.1 (Bệnh viêm não Trung Âu do bọ ve truyền); A84.8 (Bệnh viêm não virus khác do bọ ve truyền); A84.9 (Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền, không xác định).

Tên bệnh của mã A84 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A84 là "Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh viêm não vi rút do bọ ve truyền". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ