Mã ICD-10 A81 — Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương

A81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương, tiếng Anh là Atypical virus infections of central nervous system. Mã này nằm trong nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do vi rút không điển hình ở hệ thần kinh trung ương”.

A81mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
A80-A89nhóm bệnh
Ichương ICD-10

5 mã chi tiết của A81

Từ A81.0 đến A81.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A81.0 Bệnh bò điên [Creutzfeidt- Jakob] · tên cũ: Bệnh bò điên (Creutzfeldt- Jakob)Creutzfeldt- Jakob disease
A81.1 Viêm toàn não xơ hoá bán cấp tính · tên cũ: Viêm toàn não xơ hoá bán cấpSubacute sclerosing panencephalitis
A81.2 Bệnh lý não chất trắng đa ổ tiến triển Progressive multifocal leukoencephalopathy
A81.8 Nhiễm virus không điển hình khác của hệ thần kinh trung ương · tên cũ: Nhiễm vi rút không điển hình khác của hệ thần kinh trung ươngOther atypical virus infections of central nervous system
A81.9 Nhiễm virus không điển hình của hệ thần kinh trung ương, không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút không điển hình của hệ thần kinh trung ương, không đặc hiệuAtypical virus infection of central nervous system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A81

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh não xốp bán cấp tính

Coding Guidance: Subacute spongiform encephalopathy

Hướng dẫn mã hóa: Viêm não thể vùi Dawson Bệnh lý não chất trắng xơ cứng Van Bogaert

Coding Guidance: Dawson inclusion body encephalitis Van Bogaert sclerosing leukoencephalopathy

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý não chất trắng đa ổ không xác định khác

Coding Guidance: Multifocal leukoencephalopathy NOS

Hướng dẫn mã hóa: Kuru

Coding Guidance: Kuru

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do prion của hệ thần kinh trung ương không xác định khác

Coding Guidance: Prion disease of central nervous system NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A81Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ươngBệnh do vi rút không điển hình ở hệ thần kinh trung ương
A81.0Bệnh bò điên [Creutzfeidt- Jakob]Bệnh bò điên (Creutzfeldt- Jakob)
A81.1Viêm toàn não xơ hoá bán cấp tínhViêm toàn não xơ hoá bán cấp
A81.8Nhiễm virus không điển hình khác của hệ thần kinh trung ươngNhiễm vi rút không điển hình khác của hệ thần kinh trung ương
A81.9Nhiễm virus không điển hình của hệ thần kinh trung ương, không xác địnhNhiễm vi rút không điển hình của hệ thần kinh trung ương, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã A81

30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Bodechtel- Guttman (viêm toàn não xơ hoá bán cấp) (Bodechtel- Guttman disease (subacute sclerosing panencephalitis))
  • Bệnh chất trắng não | đa ổ (tiến triển) (Leukoencephalopathy | multifocal (progressive))
  • Bệnh chất trắng não | van Bogaert (xơ cứng) (Leukoencephalopathy | van Bogaert 's (sclerosing))
  • Bệnh Creutzfeldt- Jakob hoặc hội chứng Creutzfeldt- Jakob (Creutzfeldt- Jakob disease or syndrome)
  • Bệnh Creutzfeldt- Jakob hoặc hội chứng Creutzfeldt- Jakob | có sa sút trí tuệ (Creutzfeldt- Jakob disease or syndrome | with dementia)
  • Bệnh hoặc hội chứng Jakob- Creutzfeldt (Jakob- Creutzfeldt disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Jakob- Creutzfeldt | có sa sút trí tuệ (Jakob- Creutzfeldt disease or syndrome | with dementia)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | dạng xốp, bán cấp (do virus) (Encephalopathy (acute) | spongiform, subacute (viral))
  • Bệnh não chất trắng Van Bogaert (xơ cứng) (bán cấp) (Van Bogaert' s leukoencephalopathy (sclerosing) (subacute))
  • Bệnh, bị bệnh | kuru (Disease, diseased | kuru)
  • Bệnh, bị bệnh | prion, hệ thần kinh trung ương (Disease, diseased | prion, central nervous system)
  • Bệnh, bị bệnh | prion, hệ thần kinh trung ương | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | prion, central nervous system | specified NEC)
  • Kuru (Kuru)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | bệnh hoặc hội chứng Creutzfeldt- Jakob (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | Creutzfeldt- Jakob disease or syndrome)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | bệnh tật | Creutzfeldt- Jakob (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | disease | Creutzfeldt- Jakob)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus chậm (Infection, infected (opportunistic) | slow virus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus chậm | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | slow virus | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | chậm (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | slow)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | chậm | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | slow | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | hệ thần kinh trung ương | không điển hình (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | central nervous system | atypical)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | hệ thần kinh trung ương | không điển hình | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | central nervous system | atypical | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | hệ thần kinh trung ương | virus chậm (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | central nervous system | slow virus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | hệ thần kinh trung ương | virus chậm | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | central nervous system | slow virus | specified NEC)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Creutzfeldt- Jakob (Dementia (persisting) | in (due to) | Creutzfeldt- Jakob disease)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Dawson (thể vùi) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Dawson 's (inclusion body))
  • Viêm não (thể vùi) Dawson (Dawson 's (inclusion body) encephalitis)
  • Viêm não chất trắng (sau nhiễm trùng) | van Bogaert (xơ cứng) (Leukoencephalitis (postinfectious) | van Bogaert 's (sclerosing))
  • Viêm não chất trắng (sau nhiễm trùng) | xơ cứng bán cấp (Leukoencephalitis (postinfectious) | subacute sclerosing)
  • Viêm toàn não, bán cấp, xơ cứng (Panencephalitis, subacute, sclerosing)
  • Xơ cứng giả (não) | co thắt, có sa sút trí tuệ (Pseudosclerosis (brain) | spastic, with dementia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A80-A89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A80Bệnh bại liệt cấp tính
A82Bệnh dại ở người
A83Bệnh viêm não virus do muỗi truyền
A84Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền
A85Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác
A87Bệnh viêm màng não do virus
A88Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A81 là "Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương", tên tiếng Anh là "Atypical virus infections of central nervous system", thuộc nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A81 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: A81.0 (Bệnh bò điên [Creutzfeidt- Jakob]); A81.1 (Viêm toàn não xơ hoá bán cấp tính); A81.2 (Bệnh lý não chất trắng đa ổ tiến triển); A81.8 (Nhiễm virus không điển hình khác của hệ thần kinh trung ương); A81.9 (Nhiễm virus không điển hình của hệ thần kinh trung ương, không xác định).

Tên bệnh của mã A81 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A81 là "Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do vi rút không điển hình ở hệ thần kinh trung ương". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ