Mã M94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của sụn, tiếng Anh là Other disorders of cartilage. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh lý khác của sụn”.
Từ M94.0 đến M94.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M94.0 | Hội chứng khớp sụn sườn [Tietze] · tên cũ: Hội chứng khớp sụn sườn (Tietze) | Chondrocostal junction syndrome [Tietze] |
| M94.1 | Viêm đa sụn tái phát · tên cũ: Viêm đa sụn hay tái phát | Relapsing polychondritis |
| M94.10 | Viêm đa sụn tái phát, nhiều vị trí | Relapsing polychondritis, multiple sites |
| M94.11 | Viêm đa sụn tái phát, vùng vai | Relapsing polychondritis, shoulder region |
| M94.12 | Viêm đa sụn tái phát, cánh tay trên | Relapsing polychondritis, upper arm |
| M94.13 | Viêm đa sụn tái phát, cẳng tay | Relapsing polychondritis, forearm |
| M94.14 | Viêm đa sụn tái phát, bàn tay | Relapsing polychondritis, hand |
| M94.15 | Viêm đa sụn tái phát, vùng chậu và/ hoặc đùi | Relapsing polychondritis, pelvic region and thigh |
| M94.16 | Viêm đa sụn tái phát, cẳng chân | Relapsing polychondritis, lower leg |
| M94.17 | Viêm đa sụn tái phát, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Relapsing polychondritis, ankle and foot |
| M94.18 | Viêm đa sụn tái phát, vị trí khác | Relapsing polychondritis, other |
| M94.19 | Viêm đa sụn tái phát, vị trí không xác định | Relapsing polychondritis, site unspecified |
| M94.2 | Bệnh nhuyễn sụn · tên cũ: Nhuyễn sụn | Chondromalacia |
| M94.20 | Bệnh nhuyễn sụn, nhiều vị trí · tên cũ: Nhuyễn sụn: Nhiều vị trí | Chondromalacia, multiple sites |
| M94.21 | Bệnh nhuyễn sụn, vùng vai · tên cũ: Nhuyễn sụn: Vùng bả vai | Chondromalacia, shoulder region |
| M94.22 | Bệnh nhuyễn sụn, cánh tay trên · tên cũ: Nhuyễn sụn: Cánh tay | Chondromalacia, upper arm |
| M94.23 | Bệnh nhuyễn sụn, cẳng tay · tên cũ: Nhuyễn sụn: Cẳng tay | Chondromalacia, forearm |
| M94.24 | Bệnh nhuyễn sụn, bàn tay · tên cũ: Nhuyễn sụn: Bàn tay | Chondromalacia, hand |
| M94.25 | Bệnh nhuyễn sụn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Nhuyễn sụn: Vùng chậu và đùi | Chondromalacia, pelvic region and thigh |
| M94.26 | Bệnh nhuyễn sụn, cẳng chân · tên cũ: Nhuyễn sụn: Cẳng chân | Chondromalacia, lower leg |
| M94.27 | Bệnh nhuyễn sụn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhuyễn sụn: Cổ và bàn chân | Chondromalacia, ankle and foot |
| M94.28 | Bệnh nhuyễn sụn, vị trí khác · tên cũ: Nhuyễn sụn: Vị trí khác | Chondromalacia, other |
| M94.29 | Bệnh nhuyễn sụn, vị trí không xác định · tên cũ: Nhuyễn sụn: Vị trí không xác định | Chondromalacia, site unspecified |
| M94.3 | Bệnh tiêu sụn · tên cũ: Tiêu sụn | Chondrolysis |
| M94.30 | Bệnh tiêu sụn, nhiều vị trí · tên cũ: Tiêu sụn: Nhiều vị trí | Chondrolysis, multiple sites |
| M94.31 | Bệnh tiêu sụn, vùng vai · tên cũ: Tiêu sụn: Vùng bả vai | Chondrolysis, shoulder region |
| M94.32 | Bệnh tiêu sụn, cánh tay trên · tên cũ: Tiêu sụn: Cánh tay | Chondrolysis, upper arm |
| M94.33 | Bệnh tiêu sụn, cẳng tay · tên cũ: Tiêu sụn: Cẳng tay | Chondrolysis, forearm |
| M94.34 | Bệnh tiêu sụn, bàn tay · tên cũ: Tiêu sụn: Bàn tay | Chondrolysis, hand |
| M94.35 | Bệnh tiêu sụn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Tiêu sụn: Vùng chậu và đùi | Chondrolysis, pelvic region and thigh |
| M94.36 | Bệnh tiêu sụn, cẳng chân · tên cũ: Tiêu sụn: Cẳng chân | Chondrolysis, lower leg |
| M94.37 | Bệnh tiêu sụn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tiêu sụn: Cổ và bàn chân | Chondrolysis, ankle and foot |
| M94.38 | Bệnh tiêu sụn, vị trí khác · tên cũ: Tiêu sụn: Vị trí khác | Chondrolysis, other |
| M94.39 | Bệnh tiêu sụn, vị trí không xác định · tên cũ: Tiêu sụn: Vị trí không xác định | Chondrolysis, site unspecified |
| M94.8 | Rối loạn xác định khác của sụn · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác | Other specified disorders of cartilage |
| M94.80 | Rối loạn xác định khác của sụn, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Nhiều vị trí | Other specified disorders of cartilage, multiple sites |
| M94.81 | Rối loạn xác định khác của sụn, vùng vai · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vùng bả vai | Other specified disorders of cartilage, shoulder region |
| M94.82 | Rối loạn xác định khác của sụn, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cánh tay | Other specified disorders of cartilage, upper arm |
| M94.83 | Rối loạn xác định khác của sụn, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cẳng tay | Other specified disorders of cartilage, forearm |
| M94.84 | Rối loạn xác định khác của sụn, bàn tay · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Bàn tay | Other specified disorders of cartilage, hand |
| M94.85 | Rối loạn xác định khác của sụn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi | Other specified disorders of cartilage, pelvic region and thigh |
| M94.86 | Rối loạn xác định khác của sụn, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cẳng chân | Other specified disorders of cartilage, lower leg |
| M94.87 | Rối loạn xác định khác của sụn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân | Other specified disorders of cartilage, ankle and foot |
| M94.88 | Rối loạn xác định khác của sụn, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vị trí khác | Other specified disorders of cartilage, other |
| M94.89 | Rối loạn xác định khác của sụn, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vị trí không xác định | Other specified disorders of cartilage, site unspecified |
| M94.9 | Rối loạn của sụn, không xác định · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu | Disorder of cartilage, unspecified |
| M94.90 | Rối loạn của sụn, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Nhiều vị trí | Disorder of cartilage, unspecified, multiple sites |
| M94.91 | Rối loạn của sụn, không xác định, vùng vai · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vùng bả vai | Disorder of cartilage, unspecified, shoulder region |
| M94.92 | Rối loạn của sụn, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cánh tay | Disorder of cartilage, unspecified, upper arm |
| M94.93 | Rối loạn của sụn, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cẳng tay | Disorder of cartilage, unspecified, forearm |
| M94.94 | Rối loạn của sụn, không xác định, bàn tay · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Bàn tay | Disorder of cartilage, unspecified, hand |
| M94.95 | Rối loạn của sụn, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi | Disorder of cartilage, unspecified, pelvic region and thigh |
| M94.96 | Rối loạn của sụn, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cẳng chân | Disorder of cartilage, unspecified, lower leg |
| M94.97 | Rối loạn của sụn, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cổ và bàn chân | Disorder of cartilage, unspecified, ankle and foot |
| M94.98 | Rối loạn của sụn, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vị trí khác | Disorder of cartilage, unspecified, other |
| M94.99 | Rối loạn của sụn, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Disorder of cartilage, unspecified, site unspecified |
Viêm khớp sụn sườn
Costochondritis
Loại trừ: nhuyễn sụn xương bánh chè (M22.4)
Excl.: chondromalacia patellae (M22.4)
47 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M94 | Rối loạn khác của sụn | Các bệnh lý khác của sụn |
| M94.0 | Hội chứng khớp sụn sườn [Tietze] | Hội chứng khớp sụn sườn (Tietze) |
| M94.1 | Viêm đa sụn tái phát | Viêm đa sụn hay tái phát |
| M94.2 | Bệnh nhuyễn sụn | Nhuyễn sụn |
| M94.20 | Bệnh nhuyễn sụn, nhiều vị trí | Nhuyễn sụn: Nhiều vị trí |
| M94.21 | Bệnh nhuyễn sụn, vùng vai | Nhuyễn sụn: Vùng bả vai |
| M94.22 | Bệnh nhuyễn sụn, cánh tay trên | Nhuyễn sụn: Cánh tay |
| M94.23 | Bệnh nhuyễn sụn, cẳng tay | Nhuyễn sụn: Cẳng tay |
| M94.24 | Bệnh nhuyễn sụn, bàn tay | Nhuyễn sụn: Bàn tay |
| M94.25 | Bệnh nhuyễn sụn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Nhuyễn sụn: Vùng chậu và đùi |
| M94.26 | Bệnh nhuyễn sụn, cẳng chân | Nhuyễn sụn: Cẳng chân |
| M94.27 | Bệnh nhuyễn sụn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Nhuyễn sụn: Cổ và bàn chân |
| M94.28 | Bệnh nhuyễn sụn, vị trí khác | Nhuyễn sụn: Vị trí khác |
| M94.29 | Bệnh nhuyễn sụn, vị trí không xác định | Nhuyễn sụn: Vị trí không xác định |
| M94.3 | Bệnh tiêu sụn | Tiêu sụn |
| M94.30 | Bệnh tiêu sụn, nhiều vị trí | Tiêu sụn: Nhiều vị trí |
| M94.31 | Bệnh tiêu sụn, vùng vai | Tiêu sụn: Vùng bả vai |
| M94.32 | Bệnh tiêu sụn, cánh tay trên | Tiêu sụn: Cánh tay |
| M94.33 | Bệnh tiêu sụn, cẳng tay | Tiêu sụn: Cẳng tay |
| M94.34 | Bệnh tiêu sụn, bàn tay | Tiêu sụn: Bàn tay |
| M94.35 | Bệnh tiêu sụn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Tiêu sụn: Vùng chậu và đùi |
| M94.36 | Bệnh tiêu sụn, cẳng chân | Tiêu sụn: Cẳng chân |
| M94.37 | Bệnh tiêu sụn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tiêu sụn: Cổ và bàn chân |
| M94.38 | Bệnh tiêu sụn, vị trí khác | Tiêu sụn: Vị trí khác |
| M94.39 | Bệnh tiêu sụn, vị trí không xác định | Tiêu sụn: Vị trí không xác định |
| M94.8 | Rối loạn xác định khác của sụn | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác |
| M94.80 | Rối loạn xác định khác của sụn, nhiều vị trí | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Nhiều vị trí |
| M94.81 | Rối loạn xác định khác của sụn, vùng vai | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vùng bả vai |
| M94.82 | Rối loạn xác định khác của sụn, cánh tay trên | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cánh tay |
| M94.83 | Rối loạn xác định khác của sụn, cẳng tay | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cẳng tay |
| M94.84 | Rối loạn xác định khác của sụn, bàn tay | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Bàn tay |
| M94.85 | Rối loạn xác định khác của sụn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi |
| M94.86 | Rối loạn xác định khác của sụn, cẳng chân | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cẳng chân |
| M94.87 | Rối loạn xác định khác của sụn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân |
| M94.88 | Rối loạn xác định khác của sụn, vị trí khác | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vị trí khác |
| M94.89 | Rối loạn xác định khác của sụn, vị trí không xác định | Các bệnh lý sụn đặc hiệu khác: Vị trí không xác định |
| M94.9 | Rối loạn của sụn, không xác định | Các bệnh sụn không đặc hiệu |
| M94.90 | Rối loạn của sụn, không xác định, nhiều vị trí | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Nhiều vị trí |
| M94.91 | Rối loạn của sụn, không xác định, vùng vai | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vùng bả vai |
| M94.92 | Rối loạn của sụn, không xác định, cánh tay trên | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cánh tay |
| M94.93 | Rối loạn của sụn, không xác định, cẳng tay | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cẳng tay |
| M94.94 | Rối loạn của sụn, không xác định, bàn tay | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Bàn tay |
| M94.95 | Rối loạn của sụn, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi |
| M94.96 | Rối loạn của sụn, không xác định, cẳng chân | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cẳng chân |
| M94.97 | Rối loạn của sụn, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Cổ và bàn chân |
| M94.98 | Rối loạn của sụn, không xác định, vị trí khác | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vị trí khác |
| M94.99 | Rối loạn của sụn, không xác định, vị trí không xác định | Các bệnh sụn không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M80 | Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý |
| M81 | Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý |
| M82 | Loãng xương do bệnh phân loại mục khác |
| M83 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn |
| M84 | Rối loạn về tính liên tục của xương |
| M85 | Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương |
| M91 | Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên |
| M92 | Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên |
| M93 | Bệnh lý xương sụn khác |