Mã ICD-10 M84 — Rối loạn về tính liên tục của xương

M84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn về tính liên tục của xương, tiếng Anh là Disorders of continuity of bone. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn về sự liên tục của xương”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M84mã ICD-10
77mã chi tiết 4 ký tự
M80-M94nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

77 mã chi tiết của M84

Từ M84.0 đến M84.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M84.0 Gãy xương di lệch · tên cũ: Can lệchMalunion of fracture
M84.00 Gãy xương di lệch, nhiều vị trí · tên cũ: Can lệch: Nhiều vị tríMalunion of fracture, multiple sites
M84.01 Gãy xương di lệch, vùng vai · tên cũ: Can lệch: Vùng bả vaiMalunion of fracture, shoulder region
M84.02 Gãy xương di lệch, cánh tay trên · tên cũ: Can lệch: Cánh tayMalunion of fracture, upper arm
M84.03 Gãy xương di lệch, cẳng tay · tên cũ: Can lệch: Cẳng tayMalunion of fracture, forearm
M84.04 Gãy xương di lệch, bàn tay · tên cũ: Can lệch: Bàn tayMalunion of fracture, hand
M84.05 Gãy xương di lệch, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Can lệch: Vùng chậu và đùiMalunion of fracture, pelvic region and thigh
M84.06 Gãy xương di lệch, cẳng chân · tên cũ: Can lệch: Cẳng chânMalunion of fracture, lower leg
M84.07 Gãy xương di lệch, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Can lệch: Cổ và bàn chânMalunion of fracture, ankle and foot
M84.08 Gãy xương di lệch, vị trí khác · tên cũ: Can lệch: Vị trí khácMalunion of fracture, other
M84.09 Gãy xương di lệch, vị trí không xác định · tên cũ: Can lệch: Vị trí không xác địnhMalunion of fracture, site unspecified
M84.1 Gãy xương không liền [khớp giả] Nonunion of fracture [pseudarthrosis]
M84.10 Gãy xương không liền [khớp giả], nhiều vị trí · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Nhiều vị tríNonunion of fracture [pseudarthrosis], multiple sites
M84.11 Gãy xương không liền [khớp giả], vùng vai · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Vùng bả vaiNonunion of fracture [pseudarthrosis], shoulder region
M84.12 Gãy xương không liền [khớp giả], cánh tay trên · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Cánh tayNonunion of fracture [pseudarthrosis], upper arm
M84.13 Gãy xương không liền [khớp giả], cẳng tay · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Cẳng tayNonunion of fracture [pseudarthrosis], forearm
M84.14 Gãy xương không liền [khớp giả], bàn tay · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Bàn tayNonunion of fracture [pseudarthrosis], hand
M84.15 Gãy xương không liền [khớp giả], vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Vùng chậu và đùiNonunion of fracture [pseudarthrosis], pelvic region and thigh
M84.16 Gãy xương không liền [khớp giả], cẳng chân · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Cẳng chânNonunion of fracture [pseudarthrosis], lower leg
M84.17 Gãy xương không liền [khớp giả], cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Cổ và bàn chânNonunion of fracture [pseudarthrosis], ankle and foot
M84.18 Gãy xương không liền [khớp giả], vị trí khác · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Vị trí khácNonunion of fracture [pseudarthrosis], other
M84.19 Gãy xương không liền [khớp giả], vị trí không xác định · tên cũ: Gãy xương không liền [khớp giả]: Vị trí không xác địnhNonunion of fracture [pseudarthrosis], site unspecified
M84.2 Gãy xương chậm liền Delayed union of fracture
M84.20 Gãy xương chậm liền, nhiều vị trí · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Nhiều vị tríDelayed union of fracture, multiple sites
M84.21 Gãy xương chậm liền, vùng vai · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Vùng bả vaiDelayed union of fracture, shoulder region
M84.22 Gãy xương chậm liền, cánh tay trên · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Cánh tayDelayed union of fracture, upper arm
M84.23 Gãy xương chậm liền, cẳng tay · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Cẳng tayDelayed union of fracture, forearm
M84.24 Gãy xương chậm liền, bàn tay · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Bàn tayDelayed union of fracture, hand
M84.25 Gãy xương chậm liền, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Vùng chậu và đùiDelayed union of fracture, pelvic region and thigh
M84.26 Gãy xương chậm liền, cẳng chân · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Cẳng chânDelayed union of fracture, lower leg
M84.27 Gãy xương chậm liền, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Cổ và bàn chânDelayed union of fracture, ankle and foot
M84.28 Gãy xương chậm liền, vị trí khác · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Vị trí khácDelayed union of fracture, other
M84.29 Gãy xương chậm liền, vị trí không xác định · tên cũ: Gãy xương chậm liền: Vị trí không xác địnhDelayed union of fracture, site unspecified
M84.3 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khácStress fracture, not elsewhere classified
M84.30 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Nhiều vị tríStress fracture, not elsewhere classified, multiple sites
M84.31 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vùng bả vaiStress fracture, not elsewhere classified, shoulder region
M84.32 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cánh tayStress fracture, not elsewhere classified, upper arm
M84.33 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cẳng tayStress fracture, not elsewhere classified, forearm
M84.34 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Bàn tayStress fracture, not elsewhere classified, hand
M84.35 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùiStress fracture, not elsewhere classified, pelvic region and thigh
M84.36 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cẳng chânStress fracture, not elsewhere classified, lower leg
M84.37 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chânStress fracture, not elsewhere classified, ankle and foot
M84.38 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vị trí khácStress fracture, not elsewhere classified, other
M84.39 Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Gãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác địnhStress fracture, not elsewhere classified, site unspecified
M84.4 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khácPathological fracture, not elsewhere classified
M84.40 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Nhiều vị tríPathological fracture, not elsewhere classified, multiple sites
M84.41 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vùng bả vaiPathological fracture, not elsewhere classified, shoulder region
M84.42 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cánh tayPathological fracture, not elsewhere classified, upper arm
M84.43 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cẳng tayPathological fracture, not elsewhere classified, forearm
M84.44 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Bàn tayPathological fracture, not elsewhere classified, hand
M84.45 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùiPathological fracture, not elsewhere classified, pelvic region and thigh
M84.46 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cẳng chânPathological fracture, not elsewhere classified, lower leg
M84.47 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chânPathological fracture, not elsewhere classified, ankle and foot
M84.48 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vị trí khácPathological fracture, not elsewhere classified, other
M84.49 Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Gãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác địnhPathological fracture, not elsewhere classified, site unspecified
M84.8 Rối loạn khác về tính liên tục của xương · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xươngOther disorders of continuity of bone
M84.80 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, nhiều vị trí · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Nhiều vị tríOther disorders of continuity of bone, multiple sites
M84.81 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vùng vai · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Vùng bả vaiOther disorders of continuity of bone, shoulder region
M84.82 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cánh tay trên · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Cánh tayOther disorders of continuity of bone, upper arm
M84.83 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cẳng tay · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Cẳng tayOther disorders of continuity of bone, forearm
M84.84 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, bàn tay · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Bàn tayOther disorders of continuity of bone, hand
M84.85 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Vùng chậu và đùiOther disorders of continuity of bone, pelvic region and thigh
M84.86 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cẳng chân · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Cẳng chânOther disorders of continuity of bone, lower leg
M84.87 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Cổ và bàn chânOther disorders of continuity of bone, ankle and foot
M84.88 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vị trí khác · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Vị trí khácOther disorders of continuity of bone, other
M84.89 Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vị trí không xác định · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương: Vị trí không xác địnhOther disorders of continuity of bone, site unspecified
M84.9 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệuDisorder of continuity of bone, unspecified
M84.90 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Nhiều vị tríDisorder of continuity of bone, unspecified, multiple sites
M84.91 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vùng vai · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vùng bả vaiDisorder of continuity of bone, unspecified, shoulder region
M84.92 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cánh tayDisorder of continuity of bone, unspecified, upper arm
M84.93 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cẳng tayDisorder of continuity of bone, unspecified, forearm
M84.94 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, bàn tay · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Bàn tayDisorder of continuity of bone, unspecified, hand
M84.95 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiDisorder of continuity of bone, unspecified, pelvic region and thigh
M84.96 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cẳng chânDisorder of continuity of bone, unspecified, lower leg
M84.97 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chânDisorder of continuity of bone, unspecified, ankle and foot
M84.98 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vị trí khácDisorder of continuity of bone, unspecified, other
M84.99 Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Rối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhDisorder of continuity of bone, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M84

Loại trừ: khớp giả sau cố định khớp hoặc làm cứng khớp (M96.0)

Excl.: pseudarthrosis after fusion or arthrodesis (M96.0)

Gãy xương do gắng sức không xác định khác

Loại trừ: gãy đốt sống do gắng sức (M48.4-)

Stress fracture NOS

Excl.: stress fracture of vertebra (M48.4)

Gãy xương bệnh lý không xác định khác

Loại trừ: xẹp đốt sống không phân loại mục khác (M48.5-)

gãy xương bệnh lý do loãng xương (M80.-)

Pathological fracture NOS

Excl.: collapsed vertebra NEC (M48.5)

pathological fracture in osteoporosis (M80.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

76 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M84Rối loạn về tính liên tục của xươngCác rối loạn về sự liên tục của xương
M84.0Gãy xương di lệchCan lệch
M84.00Gãy xương di lệch, nhiều vị tríCan lệch: Nhiều vị trí
M84.01Gãy xương di lệch, vùng vaiCan lệch: Vùng bả vai
M84.02Gãy xương di lệch, cánh tay trênCan lệch: Cánh tay
M84.03Gãy xương di lệch, cẳng tayCan lệch: Cẳng tay
M84.04Gãy xương di lệch, bàn tayCan lệch: Bàn tay
M84.05Gãy xương di lệch, vùng chậu và/ hoặc đùiCan lệch: Vùng chậu và đùi
M84.06Gãy xương di lệch, cẳng chânCan lệch: Cẳng chân
M84.07Gãy xương di lệch, cổ chân và/ hoặc bàn chânCan lệch: Cổ và bàn chân
M84.08Gãy xương di lệch, vị trí khácCan lệch: Vị trí khác
M84.09Gãy xương di lệch, vị trí không xác địnhCan lệch: Vị trí không xác định
M84.10Gãy xương không liền [khớp giả], nhiều vị tríGãy xương không liền [khớp giả]: Nhiều vị trí
M84.11Gãy xương không liền [khớp giả], vùng vaiGãy xương không liền [khớp giả]: Vùng bả vai
M84.12Gãy xương không liền [khớp giả], cánh tay trênGãy xương không liền [khớp giả]: Cánh tay
M84.13Gãy xương không liền [khớp giả], cẳng tayGãy xương không liền [khớp giả]: Cẳng tay
M84.14Gãy xương không liền [khớp giả], bàn tayGãy xương không liền [khớp giả]: Bàn tay
M84.15Gãy xương không liền [khớp giả], vùng chậu và/ hoặc đùiGãy xương không liền [khớp giả]: Vùng chậu và đùi
M84.16Gãy xương không liền [khớp giả], cẳng chânGãy xương không liền [khớp giả]: Cẳng chân
M84.17Gãy xương không liền [khớp giả], cổ chân và/ hoặc bàn chânGãy xương không liền [khớp giả]: Cổ và bàn chân
M84.18Gãy xương không liền [khớp giả], vị trí khácGãy xương không liền [khớp giả]: Vị trí khác
M84.19Gãy xương không liền [khớp giả], vị trí không xác địnhGãy xương không liền [khớp giả]: Vị trí không xác định
M84.20Gãy xương chậm liền, nhiều vị tríGãy xương chậm liền: Nhiều vị trí
M84.21Gãy xương chậm liền, vùng vaiGãy xương chậm liền: Vùng bả vai
M84.22Gãy xương chậm liền, cánh tay trênGãy xương chậm liền: Cánh tay
M84.23Gãy xương chậm liền, cẳng tayGãy xương chậm liền: Cẳng tay
M84.24Gãy xương chậm liền, bàn tayGãy xương chậm liền: Bàn tay
M84.25Gãy xương chậm liền, vùng chậu và/ hoặc đùiGãy xương chậm liền: Vùng chậu và đùi
M84.26Gãy xương chậm liền, cẳng chânGãy xương chậm liền: Cẳng chân
M84.27Gãy xương chậm liền, cổ chân và/ hoặc bàn chânGãy xương chậm liền: Cổ và bàn chân
M84.28Gãy xương chậm liền, vị trí khácGãy xương chậm liền: Vị trí khác
M84.29Gãy xương chậm liền, vị trí không xác địnhGãy xương chậm liền: Vị trí không xác định
M84.3Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khácGãy mỏi, không phân loại nơi khác
M84.30Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, nhiều vị tríGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí
M84.31Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vùng vaiGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai
M84.32Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cánh tay trênGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cánh tay
M84.33Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cẳng tayGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cẳng tay
M84.34Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, bàn tayGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Bàn tay
M84.35Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi
M84.36Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cẳng chânGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cẳng chân
M84.37Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân
M84.38Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vị trí khácGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vị trí khác
M84.39Gãy xương do gắng sức, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhGãy mỏi, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định
M84.4Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khácGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác
M84.40Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, nhiều vị tríGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí
M84.41Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vùng vaiGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai
M84.42Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cánh tay trênGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cánh tay
M84.43Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cẳng tayGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cẳng tay
M84.44Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, bàn tayGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Bàn tay
M84.45Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi
M84.46Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cẳng chânGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cẳng chân
M84.47Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân
M84.48Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vị trí khácGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vị trí khác
M84.49Gãy xương bệnh lý, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhGãy xương bệnh lý, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định
M84.8Rối loạn khác về tính liên tục của xươngRối loạn khác về sự liên tục của xương
M84.80Rối loạn khác về tính liên tục của xương, nhiều vị tríRối loạn khác về sự liên tục của xương: Nhiều vị trí
M84.81Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vùng vaiRối loạn khác về sự liên tục của xương: Vùng bả vai
M84.82Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cánh tay trênRối loạn khác về sự liên tục của xương: Cánh tay
M84.83Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cẳng tayRối loạn khác về sự liên tục của xương: Cẳng tay
M84.84Rối loạn khác về tính liên tục của xương, bàn tayRối loạn khác về sự liên tục của xương: Bàn tay
M84.85Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vùng chậu và/ hoặc đùiRối loạn khác về sự liên tục của xương: Vùng chậu và đùi
M84.86Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cẳng chânRối loạn khác về sự liên tục của xương: Cẳng chân
M84.87Rối loạn khác về tính liên tục của xương, cổ chân và/ hoặc bàn chânRối loạn khác về sự liên tục của xương: Cổ và bàn chân
M84.88Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vị trí khácRối loạn khác về sự liên tục của xương: Vị trí khác
M84.89Rối loạn khác về tính liên tục của xương, vị trí không xác địnhRối loạn khác về sự liên tục của xương: Vị trí không xác định
M84.9Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác địnhRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu
M84.90Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, nhiều vị tríRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M84.91Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vùng vaiRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vùng bả vai
M84.92Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cánh tay trênRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cánh tay
M84.93Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cẳng tayRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cẳng tay
M84.94Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, bàn tayRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Bàn tay
M84.95Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M84.96Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cẳng chânRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cẳng chân
M84.97Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M84.98Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vị trí khácRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vị trí khác
M84.99Rối loạn về tính liên tục của xương, không xác định, vị trí không xác địnhRối loạn khác về sự liên tục của xương không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M84

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M84.1 — Gãy xương không liền (khớp giả) · M84.4 — Gãy xương bệnh lý46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M84

19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Can lệch, gãy xương (Malunion, fracture)
  • Chậm trễ, làm cản trở | hợp nhất, liền kết, gãy xương (Delay, delayed | union, fracture)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | can lệch (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | malunion)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chậm liền (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | delayed union)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | diễu hành (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | march)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | không liền (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | nonunion)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | mỏi (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | fatigue)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | tự phát (nguyên nhân không rõ) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | spontaneous (cause unknown))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vi chấn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | stress)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương | (thuộc) bệnh lý (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone | pathological (cause unknown))
  • Hành quân | gãy xương (March | fracture)
  • Không kết hợp, không liền | gãy xương (Nonunion | fracture)
  • Khớp giả (xương) (Pseudarthrosis, pseudoarthrosis (bone))
  • Lỏng khớp, lỏng nhẽo | xương sọ (Diastasis | cranial bones)
  • Rối loạn (của) | xương | tính liên tục (Disorder (of) | bone | continuity)
  • Rối loạn (của) | xương | tính liên tục | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | bone | continuity | specified NEC)
  • Sai, giả | khớp (False | joint)
  • Tự phát | gãy xương (nguyên nhân không rõ) (Spontaneous | fracture (cause unknown))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý
M81Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
M82Loãng xương do bệnh phân loại mục khác
M83Bệnh nhuyễn xương ở người lớn
M85Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương
M91Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên
M92Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên
M93Bệnh lý xương sụn khác
M94Rối loạn khác của sụn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M84 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M84 là "Rối loạn về tính liên tục của xương", tên tiếng Anh là "Disorders of continuity of bone", thuộc nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M84 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M84 được chi tiết thành 77 mã 4 ký tự: M84.0 (Gãy xương di lệch); M84.00 (Gãy xương di lệch, nhiều vị trí); M84.01 (Gãy xương di lệch, vùng vai); M84.02 (Gãy xương di lệch, cánh tay trên); M84.03 (Gãy xương di lệch, cẳng tay); M84.04 (Gãy xương di lệch, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M84 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M84 là "Rối loạn về tính liên tục của xương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn về sự liên tục của xương". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M84 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M84 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ