Mã M92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên, tiếng Anh là Other juvenile osteochondrosis. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hư điểm cốt hoá khác ở trẻ em”.
Từ M92.0 đến M92.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M92.0 | Thoái hoá xương sụn cánh tay ở tuổi thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương cánh tay | Juvenile osteochondrosis of humerus |
| M92.1 | Thoái hoá xương sụn của xương trụ và/ hoặc xương quay ở tuổi thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương quay và xương trụ | Juvenile osteochondrosis of radius and ulna |
| M92.2 | Thoái hoá xương sụn bàn tay ở tuổi thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở tay | Juvenile osteochondrosis of hand |
| M92.3 | Thoái hoá xương sụn chi trên khác ở thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá khác ở trẻ em ở chi trên | Other juvenile osteochondrosis of upper limb |
| M92.4 | Thoái hoá xương sụn xương bánh chè ở tuổi thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương bánh chè | Juvenile osteochondrosis of patella |
| M92.5 | Thoái hoá xương sụn xương chày và/ hoặc xương mác ở tuổi thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương chày và xương mác | Juvenile osteochondrosis of tibia and fibula |
| M92.6 | Thoái hoá xương sụn xương cổ chân ở tuổi thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở các xương cổ chân | Juvenile osteochondrosis of tarsus |
| M92.7 | Thoái hoá xương sụn xương bàn chân ở thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương bàn chân | Juvenile osteochondrosis of metatarsus |
| M92.8 | Thoái hoá xương sụn xác định khác ở tuổi thiếu niên · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em đặc hiệu khác | Other specified juvenile osteochondrosis |
| M92.9 | Thoái hoá xương sụn ở tuổi thiếu niên, vị trí không xác định · tên cũ: Hư điểm cốt hoá ở trẻ em khác, không đặc hiệu | Juvenile osteochondrosis, unspecified |
Thoái hoá xương sụn (thiếu niên) của:
sụn khớp xương cánh tay [Panner]
đầu xương cánh tay [Haas]
Osteochondrosis (juvenile) of:
capitulum of humerus [Panner]
head of humerus [Haas]
đầu dưới xương trụ [Burns]
chỏm quay [Braislford]
lower ulna [Burns]
radial head [Brailsford]
xương bán nguyệt ở cổ tay [Kienböck]
đầu xương đốt bàn tay [Mauclaire]
carpal lunate [Kienböck]
metacarpal heads [Mauclaire]
phần giữa xương bánh chè nguyên phát [Köhler]
phần giữa xương bánh chè thứ phát [Sinding- Larsen]
primary patellar centre [Köhler]
secondary patellar centre [Sinding- Larsen]
xương chày trước [Blount]
lồi củ [mấu lồi] trước xương chày [Osgood- Schlatter]
Xương chày cong vào
proximal tibia [Blount]
tibial tubercle [Osgood- Schlatter]
Tibia vara
xương gót [Sever]
xương chày ngoài [Haglund]
xương sên [Diaz]
xương ghe cổ chân [Köhler]
calcaneum [Sever]
os tibiale externum [Haglund]
talus [Diaz]
tarsal navicular [Köhler]
khối xương bàn chân V [Iselin]
khối xương bàn chân II [Freiberg]
fifth metatarsus [Iselin]
second metatarsus [Freiberg]
Viêm mỏm xương gót
Calcaneal apophysitis
Viêm mỏm xương xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định
Viêm đầu xương xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định
Viêm xương sụn xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định
Thoái hoá xương sụn xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định
Apophysitis specified as juvenile, of unspecified site
Epiphysitis specified as juvenile, of unspecified site
Osteochondritis specified as juvenile, of unspecified site
Osteochondrosis specified as juvenile, of unspecified site
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M92 | Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá khác ở trẻ em |
| M92.0 | Thoái hoá xương sụn cánh tay ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương cánh tay |
| M92.1 | Thoái hoá xương sụn của xương trụ và/ hoặc xương quay ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương quay và xương trụ |
| M92.2 | Thoái hoá xương sụn bàn tay ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở tay |
| M92.3 | Thoái hoá xương sụn chi trên khác ở thiếu niên | Hư điểm cốt hoá khác ở trẻ em ở chi trên |
| M92.4 | Thoái hoá xương sụn xương bánh chè ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương bánh chè |
| M92.5 | Thoái hoá xương sụn xương chày và/ hoặc xương mác ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương chày và xương mác |
| M92.6 | Thoái hoá xương sụn xương cổ chân ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở các xương cổ chân |
| M92.7 | Thoái hoá xương sụn xương bàn chân ở thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em ở xương bàn chân |
| M92.8 | Thoái hoá xương sụn xác định khác ở tuổi thiếu niên | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em đặc hiệu khác |
| M92.9 | Thoái hoá xương sụn ở tuổi thiếu niên, vị trí không xác định | Hư điểm cốt hoá ở trẻ em khác, không đặc hiệu |
72 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M80 | Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý |
| M81 | Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý |
| M82 | Loãng xương do bệnh phân loại mục khác |
| M83 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn |
| M84 | Rối loạn về tính liên tục của xương |
| M85 | Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương |
| M91 | Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên |
| M93 | Bệnh lý xương sụn khác |
| M94 | Rối loạn khác của sụn |