Mã ICD-10 M80 — Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý

M80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý, tiếng Anh là Osteoporosis with pathological fracture. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

M80mã ICD-10
88mã chi tiết 4 ký tự
M80-M94nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: loãng xương. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý”.

88 mã chi tiết của M80

Từ M80.0 đến M80.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M80.0 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lýPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture
M80.00 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
M80.01 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
M80.02 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, upper arm
M80.03 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, forearm
M80.04 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, hand
M80.05 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.06 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, lower leg
M80.07 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, ankle and foot
M80.08 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, other
M80.09 Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhPostmenopausal osteoporosis with pathological fracture, site unspecified
M80.1 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lýPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture
M80.10 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
M80.11 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
M80.12 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, upper arm
M80.13 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, forearm
M80.14 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, hand
M80.15 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.16 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, lower leg
M80.17 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, ankle and foot
M80.18 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, other
M80.19 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhPostoophorectomy osteoporosis with pathological fracture, site unspecified
M80.2 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lýOsteoporosis of disuse with pathological fracture
M80.20 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríOsteoporosis of disuse with pathological fracture, multiple sites
M80.21 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiOsteoporosis of disuse with pathological fracture, shoulder region
M80.22 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayOsteoporosis of disuse with pathological fracture, upper arm
M80.23 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayOsteoporosis of disuse with pathological fracture, forearm
M80.24 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayOsteoporosis of disuse with pathological fracture, hand
M80.25 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiOsteoporosis of disuse with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.26 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânOsteoporosis of disuse with pathological fracture, lower leg
M80.27 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânOsteoporosis of disuse with pathological fracture, ankle and foot
M80.28 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácOsteoporosis of disuse with pathological fracture, other
M80.29 Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhOsteoporosis of disuse with pathological fracture, site unspecified
M80.3 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lýPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture
M80.30 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
M80.31 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
M80.32 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, upper arm
M80.33 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, forearm
M80.34 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, hand
M80.35 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.36 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, lower leg
M80.37 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, ankle and foot
M80.38 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, other
M80.39 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhPostsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, site unspecified
M80.4 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lýDrug- induced osteoporosis with pathological fracture
M80.40 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
M80.41 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
M80.42 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, upper arm
M80.43 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, forearm
M80.44 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, hand
M80.45 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.46 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, lower leg
M80.47 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, ankle and foot
M80.48 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, other
M80.49 Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhDrug- induced osteoporosis with pathological fracture, site unspecified
M80.5 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lýIdiopathic osteoporosis with pathological fracture
M80.50 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
M80.51 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
M80.52 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, upper arm
M80.53 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, forearm
M80.54 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, hand
M80.55 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.56 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, lower leg
M80.57 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, ankle and foot
M80.58 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, other
M80.59 Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhIdiopathic osteoporosis with pathological fracture, site unspecified
M80.8 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lýOther osteoporosis with pathological fracture
M80.80 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríOther osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
M80.81 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiOther osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
M80.82 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayOther osteoporosis with pathological fracture, upper arm
M80.83 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayOther osteoporosis with pathological fracture, forearm
M80.84 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayOther osteoporosis with pathological fracture, hand
M80.85 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiOther osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.86 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânOther osteoporosis with pathological fracture, lower leg
M80.87 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânOther osteoporosis with pathological fracture, ankle and foot
M80.88 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácOther osteoporosis with pathological fracture, other
M80.89 Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhOther osteoporosis with pathological fracture, site unspecified
M80.9 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lýUnspecified osteoporosis with pathological fracture
M80.90 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị tríUnspecified osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
M80.91 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vaiUnspecified osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
M80.92 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tayUnspecified osteoporosis with pathological fracture, upper arm
M80.93 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tayUnspecified osteoporosis with pathological fracture, forearm
M80.94 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tayUnspecified osteoporosis with pathological fracture, hand
M80.95 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùiUnspecified osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
M80.96 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chânUnspecified osteoporosis with pathological fracture, lower leg
M80.97 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chânUnspecified osteoporosis with pathological fracture, ankle and foot
M80.98 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khácUnspecified osteoporosis with pathological fracture, other
M80.99 Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác địnhUnspecified osteoporosis with pathological fracture, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M80

Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

89 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương có kèm gãy xương bệnh lý
M80.0Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý
M80.00Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.01Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.02Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.03Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.04Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.05Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.06Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.07Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.08Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.09Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhLoãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định
M80.1Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý
M80.10Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.11Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.12Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.13Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.14Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.15Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.16Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.17Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.18Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.19Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhLoãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định
M80.2Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý
M80.20Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.21Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.22Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.23Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.24Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.25Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.26Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.27Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.28Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.29Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhLoãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định
M80.3Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý
M80.30Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.31Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.32Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.33Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.34Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.35Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.36Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.37Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.38Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.39Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhLoãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định
M80.4Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý
M80.40Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.41Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.42Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.43Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.44Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.45Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.46Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.47Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.48Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.49Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhLoãng xương do thuốc có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định
M80.5Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý
M80.50Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.51Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.52Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.53Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.54Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.55Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.56Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.57Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.58Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.59Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhLoãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định
M80.8Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lýCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý
M80.80Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.81Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.82Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.83Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.84Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.85Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.86Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.87Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.88Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.89Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhCác loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định
M80.9Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lýLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý
M80.90Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Nhiều vị trí
M80.91Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng bả vai
M80.92Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cánh tay
M80.93Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng tay
M80.94Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Bàn tay
M80.95Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vùng chậu và đùi
M80.96Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cẳng chân
M80.97Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Cổ và bàn chân
M80.98Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí khác
M80.99Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhLoãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M80

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M80 — Loãng xương có gãy xương bệnh lý · M86 — Cốt tuỷ viêm (viêm xương- tủy xương) · M81 — Loãng xương không gãy xương bệnh lý · M82 — Loãng xương trong các bệnh lý khác · M83 — Nhuyễn xương người lớn46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.M81 — Loãng xương (không gãy xương)30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M80

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương | do kém hấp thu sau mổ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis | postsurgical malabsorption)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương | do thuốc (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis | drug- induced)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương | đặc hiệu KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis | specified NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương | không dùng đến, không vận động (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis | disuse)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương | sau cắt buồng trứng (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis | postoophorectomy)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương | sau mãn kinh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis | postmenopausal)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | kèm loãng xương | tự phát (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | with osteoporosis | idiopathic)
  • Loãng xương | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | with pathological fracture)
  • Loãng xương | do thuốc | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | drug- induced | with pathological fracture)
  • Loãng xương | đặc hiệu KPLNK | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | specified NEC | with pathological fracture)
  • Loãng xương | kém hấp thu sau phẫu thuật, sau mổ | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | postsurgical malabsorption | with pathological fracture)
  • Loãng xương | không sử dụng, không hoạt động | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | disuse | with pathological fracture)
  • Loãng xương | người già | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | senile | with pathological fracture)
  • Loãng xương | sau cắt bỏ buồng trứng | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | postoophorectomy | with pathological fracture)
  • Loãng xương | sau chấn thương | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | post- traumatic | with pathological fracture)
  • Loãng xương | sau mãn kinh | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | postmenopausal | with pathological fracture)
  • Loãng xương | tự phát | có gãy xương bệnh lý (Osteoporosis | idiopathic | with pathological fracture)
  • Sau mãn kinh | loãng xương | có gãy xương bệnh lý (Postmenopausal | osteoporosis | with pathological fracture)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | đốt sống KPLNK | trong (do) | loãng xương (Collapse | vertebra NEC | in (due to) | osteoporosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M81Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
M82Loãng xương do bệnh phân loại mục khác
M83Bệnh nhuyễn xương ở người lớn
M84Rối loạn về tính liên tục của xương
M85Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương
M91Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên
M92Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên
M93Bệnh lý xương sụn khác
M94Rối loạn khác của sụn

Câu hỏi thường gặp

Loãng xương là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi loãng xương tương ứng với mã ICD-10 M80 — "Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M80 là "Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý", tên tiếng Anh là "Osteoporosis with pathological fracture", thuộc nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M80 được chi tiết thành 88 mã 4 ký tự: M80.0 (Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý); M80.00 (Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí); M80.01 (Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai); M80.02 (Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên); M80.03 (Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay); M80.04 (Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M80 là "Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M80 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M80 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ