Mã ICD-10 M93 — Bệnh lý xương sụn khác

M93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý xương sụn khác, tiếng Anh là Other osteochondropathies. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh xương- sụn khác”.

M93mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
M80-M94nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của M93

Từ M93.0 đến M93.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M93.0 Trượt đầu trên xương đùi (không do chấn thương) Slipped upper femoral epiphysis (nontraumatic)
M93.1 Bệnh Kienböck ở người lớn · tên cũ: Bệnh Kienbock ở người lớnKienböck disease of adults
M93.2 Viêm xương sụn bóc tách Osteochondritis dissecans
M93.8 Bệnh lý xương sụn xác định khác · tên cũ: Các bệnh xương sụn đặc hiệu khácOther specified osteochondropathies
M93.9 Bệnh lý xương sụn, không xác định · tên cũ: Các bệnh xương sụn không đặc hiệuOsteochondropathy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã M93

Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá xương sụn xương bán nguyệt cổ tay ở người lớn

Coding Guidance: Adult osteochondrosis of carpal lunate

Hướng dẫn mã hóa: Viêm mỏm xương xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định Viêm đầu xương xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định Viêm xương sụn xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định Thoái hoá xương sụn xác định ở tuổi thiếu niên, ở vị trí không xác định

Coding Guidance: Apophysitis not specified as adult or juvenile, of unspecified site Epiphysitis not specified as adult or juvenile, of unspecified site Osteochondritis not specified as adult or juvenile, of unspecified site Osteochondrosis not specified as adult or juvenile, of unspecified site

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M93Bệnh lý xương sụn khácCác bệnh xương- sụn khác
M93.1Bệnh Kienböck ở người lớnBệnh Kienbock ở người lớn
M93.8Bệnh lý xương sụn xác định khácCác bệnh xương sụn đặc hiệu khác
M93.9Bệnh lý xương sụn, không xác địnhCác bệnh xương sụn không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã M93

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hoặc hư điểm cốt hoá Kienböck | người lớn (Kienb? ck 's disease or osteochondrosis | adult)
  • Bệnh xương sụn (Osteochondropathy)
  • Bệnh xương sụn | đặc hiệu KPLNK (Osteochondropathy | specified NEC)
  • Hư điểm cốt hoá (Osteochondrosis)
  • Hư điểm cốt hoá | Kienböck (tuổi thiếu niên) | ở người lớn (Osteochondrosis | Kienb? ck' s (juvenile) | of adults)
  • Hư điểm cốt hoá | người lớn KPLNK (Osteochondrosis | adult NEC)
  • Hư điểm cốt hoá | người lớn KPLNK | xương bán nguyệt cổ tay (Kienböck) (Osteochondrosis | adult NEC | carpal lunate (Kienböck' s))
  • Hư điểm cốt hoá | tách (gối) (vai) (Osteochondrosis | dissecans (knee) (shoulder))
  • Hư điểm cốt hoá | xương bán nguyệt (cổ tay) (tuổi thiếu niên) | người lớn (Osteochondrosis | lunate bone (carpal) (juvenile) | adult)
  • Tách đầu xương (Epiphyseolysis, epiphysiolysis)
  • Tuột, trượt | đầu xương (Slipped, slipping | epiphysis)
  • Tuột, trượt | đầu xương | do chấn thương (cũ) (Slipped, slipping | epiphysis | traumatic (old))
  • Tuột, trượt | đầu xương | đầu trên xương đùi (không do chấn thương) (Slipped, slipping | epiphysis | upper femoral (nontraumatic))
  • Viêm đầu xương (Epiphysitis)
  • Viêm mỏm (xương) (Apophysitis (bone))
  • Viêm xương sụn (Osteochondritis)
  • Viêm xương sụn | tách (Osteochondritis | dissecans)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý
M81Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
M82Loãng xương do bệnh phân loại mục khác
M83Bệnh nhuyễn xương ở người lớn
M84Rối loạn về tính liên tục của xương
M85Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương
M91Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên
M92Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên
M94Rối loạn khác của sụn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M93 là "Bệnh lý xương sụn khác", tên tiếng Anh là "Other osteochondropathies", thuộc nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M93 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: M93.0 (Trượt đầu trên xương đùi (không do chấn thương)); M93.1 (Bệnh Kienböck ở người lớn); M93.2 (Viêm xương sụn bóc tách); M93.8 (Bệnh lý xương sụn xác định khác); M93.9 (Bệnh lý xương sụn, không xác định).

Tên bệnh của mã M93 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M93 là "Bệnh lý xương sụn khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh xương- sụn khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ